Chủ Nhật, 24 tháng 5, 2009

ĐỀ 002

Trường THPT Marie Curie TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TNPT - 2009
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn Sinh vật – Khối 12
Đề số 002 Thời gian: 45phút – không kể thời gian giao đề

I. PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI BAN
1/ Polixôm là
a Một loại ribôxôm chỉ có ở sinh vật nhân chuẩn
b Một nhóm ribôxôm cùng hoạt động trên một phân tử mARN vào cùng 1 thời điểm
c Một loại ribôxôm chỉ có ở sinh vật nhân sơ
d Một loại enzim có vai trò xúc tác quá trình sinh tông hợp prôtêin
2/ Đột biến thể đa bội là dạng đột biến
a NST bị thay đổi trong cấu trúc
b Bộ NST bị thừa 1 hoặc vài NST
c Bộ NST tăng lên theo bội số của n và ≥ 2n
d Bộ NST tăng lên theo bội số của n và > 2n
3/ Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của 2 giao tử (n-1) có thể phát triển thành
a Thể 1 nhiễm
b Thể 1 nhiễm kép hoặc thể khuyết nhiễm
c Thể 1 nhiễm hoặc thể khuyết nhiễm
d Thể khuyết nhiễm
4/ Cơ chế chung dẫn đến hình thành đột biến số lượng NST là
a Sự không phân li do mất tơ vô sắc
b NST phân li bất thường trong quá trình phân bào
c Kết hợp các giao tử có số lượng NST khác thường
d Ở kì sau, NST không phân li
5/ Một loài sinh vật có bộ NST gồm 4 cặp tương đồng, dạng nào sau đây là thể một
a AA' b A
c AA'BB'CDD' d AA'BB'CCC'
6/ Tế bào sinh dưỡng ở một sinh vật không có một NST giới tính nào cả. Đây là dạng
a Thể một b Thể không
c Thể bốn d Thể ba
7/ Cây lai xa giữa cải dại (2nR=18) và cải bắp (2nB=18) hữu thụ được gọi là
a Thể lượng bội với 18 NST
b Thể song nhị bội hay dị tứ bội
c Thể tứ bội có 4n=36 NST
d Thể đa bội chẵn với 36 NST
8/ Kết quả nào sau đây không phải của đột biến thay thế 1 cặp nu
a Đột biến vô nghĩa b Đột biến dịch khung
c Đột biến nhầm nghĩa d Đột biến đồng nghĩa
9/ Một gen B sau đột biến đã làm cho protein tương ứng khác 1 axit amin so với protein bình thường. Vậy đột biến trên gen có thể là:
a Thêm 1 bộ 3 mã MĐ vào đầu gen
b Thêm 1 bộ 3 mã KT vào cuối gen
c Thay thế 1 cặp nu này = 1 cặp nu khác
d Thêm 1 bộ 3 mã bất kì vào vị trí bất kì
10/ Bộ 3 nào dưới đây có thể đột biến thành bộ 3 vô nghĩa bằng cách thay thế cặp nu này = 1 cặp nu khác?
a XAX b TXA
c TTT d AXT
11/ Chất hóa học 5-BU gây đột biến gen dạng nào
a Thay thế T, biến đổi cặp A-T thành G-X
b Thay thế G, biến đổi cặp G-X thành A-T
c Thay thế A, biến đổi cặp A-T thành G-X
d Thay thế X, biến đổi cặp G-X thành A-T
12/ Cho đoạn gen có trình tự như sau: ...ATAXTXGTGAGAAXT... có bao nhiêu aa được qui định bởi đoạn gen trên
a 4 b 2 c 3 d 5
13/ Cơ thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏe, chống chịu tốt là do
a Số NST trong tế bào của cơ thể tăng gấp 3 lần dẫn đến số gen tăng gấp 3
b Thể đa bội chỉ được nhân lên nhờ sinh sản sinh dưỡng
c Tế bào của thể đa bội có hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh
d Các thể đa bội không có khả năng sinh giao tử bình thường
14/ Lý do giải thích trong di truyền qua tế bào chất, kiểu hình của con luôn giống mẹ là
a Tốc độ nhân đôi của gen có nguồn gốc từ bố chậm hôn tốc độ nhân đôi của gen có nguồn gốc từ mẹ
b Hợp tử phát triển chủ yếu trong tế bào chất của trứng, tế bào chất của tinh trùng nhỏ, không đáng kể
c Sau khi thụ tinh, hợp tử chỉ chứa nguyên liệu di truyền của mẹ
d Gen trên NSTcủa bố bị gen trên NSTcủa mẹ lấn át
15/ Cơ chế gây đột biến nào sau đây đứng với 5BU?
a 1 bazơ pyrimidin này được thay bằng 1 bazơ pyrimidin khác tại cùng 1 vị trí
b Thay cặp A-T bằng G-X
c 1 bazơ purin này được thay bằng 1 bazơ purin khác tại cùng 1 vị trí
d Thay cặp G-X bằng A-T
16/ Bệnh máu khó đông ở người do gen đột biến lặn a nằm trên NSTgiới tính X qui định. Gen A qui định máu đông bình thường Mẹ mang kiểu gen dị hợp, bố có kiểu hình bình thường. Kết quả kiểu hình ở F1 là
a 75% bị bệnh : 25% bình thường
b 75% bình thường : 25% bị bệnh
c 50% bị bệnh : 50% bình thường
d 100% bình thường
17/ Theo mô hình Operon Lac ở E.coli, khi nào gen điều hòa hoạt động
a Khi môi trường có lactose
b Cả khi có hoặc không có lactose trong môi trường
c Khi môi trường không có lactose
d Khi môi trường nhiều lactose
18/ Prôtêin ở cơ thể sống không có chức năng nào
a Chứa mã di truyền b Bảo vệ cơ thể
c Xúc tác phản ứng d Điều hòa chuyển hóa
19/ Phân tử mARN có đặc điểm nào sau đây
a Vận chuyển axit amin và mang thông tin đối mã
b Chứa bản gốc của thông tin di truyền
c Mang mật mã và chứa nhiều liên kết hiđrô
d Có trình tự mã bổ sung với mạch gốc
20/ Điều hòa hoạt động gen ở cấp độ dịch mã chủ yếu là
a Điều hòa thời gian tồn tại của mARN
b Loại bỏ prôtêin chưa cần
c Điều khiển lượng mARN được tạo ra
d Ổn định số lượng gen trong hệ gen
21/ Sự giống nhau trong quá trình phát triển phôi của nhiều loài động vật có xương sống chứng tỏ
a Có chung một nguồn gốc
b Có những đặc điểm sinh học đặc trưng cho thế giới ĐV
c Chúng có họ hàng gần gũi với nhau và đều được tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
d Có quan hệ họ hàng thân thuộc.
22/ Bằng chứng địa lý sinh học về tiến hóa dẫn đến kết luận quan trọng nhất là
a Sinh vật chung nguồn gốc, phân hóa là do cách li địa lý
b Sinh vật giống nhau do ở khu địa lý như nhau
c Sinh vật khác nhau do sống ở khu địa lý khác nhau
d Trước đây, các lục địa là một khối liền nhau
23/ Điểm thể hiện sự hạn chế trong thuyết tiến hóa của Dacuyn là
a Cho rằng động lực của chọn lọc nhân tạo là nhu cầu của con người
b Chọn lọc tự nhiên là con đường dẫn đến hình thành loài mới
c Biến dị cá thể là nguồn nguyên liệu của tiến hóa và chọn giống
d Chưa nêu được nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyền của biến dị
24/ Theo Lamarck, nguyên nhân trực tiếp tạo thành loài mới là
a Quá trình chọn lọc tự nhiên
b Sự thay đổi chậm và liên tục của ngoại cảnh
c Quá trình biến đổi cơ quan liên tục theo một hướng
d Xu hướng tự vươn lên thích nghi của sinh vật
25/ Sự phát sinh sự sống trên trái đất thực chất là
a Quá trỉnh tương tác giữa các vật chất hữu cơ
b Sự tương tác giữa các điều kiện tự nhiên
c Quá trình phát sinh năng lượng
d Quá trình tiến hoá của các hợp chất chứa cácbon
26/ Những điểm giống nhau giữa người và thú chứng minh rằng
a Người và vượn người có chung một nguồn gốc
b Người và vượn có quan hệ thân thuộc rất gần
c Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người
d Quan hệ nguồn gốc giữa người và Đv có xương sống
27/ Tìm ý chưa đúng trong các phát biểu sau
a Môi trường và sinh vật luôn có mối quan hệ qua lại
b Môi trường sống luôn luôn tác động đến sinh vật
c Sinh vật có thể tác động đến môi trường làm thay đổi các nhân tố sinh thái
d Quan hệ giữa SV với môi trường là 1 chiều
28/ Ổ sinh thái của sinh vật là
a Là nơi làm tổ, sinh sản cho các loài sinh vật
b Là môi trường chứa các nhân tố sinh thái thích hợp cho sự tồn tại và phát triển của sinh vật
c Là nơi các sinh vật cùng loài cùng sống và sinh hoạt
d Là tổ của một loài SV nào đó trong môi trường sống
29/ Cạnh tranh khốc liệt giữa 2 loài diễn ra khi nào
a Nơi ở giống hệt nhau
b Ổ sinh thái như nhau
c Giới hạn sinh thái như nhau
d Vị trí sinh sản như nhau
30/ Nhân tố sinh thái là gì?
a Là những nhân tố của môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến SV
b Là nhân tố vô sinh và hữu sinh của môi trường ảnh hưởng trực tiếp đến SV
c Là những nhân tố của môi trường có ảnh hưởng trực tiếp đến SV
d Là nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, không khí của môi trường
31/ Nhóm SV nào sau đây không phải là một quần thể ?
a Các con cá chép sống trong một cái hồ.
b Các con chim sống trong một khu rừng.
c Các con voi sống trong rừng Tây nguyên.
d Các cây cọ sống trên một quả đồi.
32/ Trong các dạng biến động số lượng cá thể sau, dạng nào biến động không theo chu kì ?
a Bò sát, chim nhỏ, thú gậm nhấm giảm mạnh sau những trận lụt
b 9-10 năm số lượng thỏ và mèo rừng Canada lại biến động 1 lần
c 3-4 năm cáo ở đồng rêu phương Bắc lại tăng 1 lần
d 7 năm cá cơm ở biển Pêru lại biến động 1 lần
33/ Quan hê cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa gì?
a Đảm bảo thức ăn đủ cho các cá thể trong đàn
b Giúp khai thác tối ưu nguồn sống
c Duy trì số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp
d Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định
34/ Mật độ cá thể của quần thể không ảnh hưởng đến yếu tố nào?
a Tỷ lệ tử vong của cá thể
b Sự phân bố cá thể của quần thể
c Khả năng sinh sản của cá thể
d Mức độ sử dụng nguồn sống của cá thể
35/ Gà, hươu, nai có số lượng cá thể cái nhiều hơn cá thể đực gấp 2 hay 3 lần, đó là do:
a Số lượng con đực chết nhiều hơn con cái.
b Đặc điểm sống bầy đàn ở sinh vật.
c Tỉ lệ giới tính thay đổi khi môi trường bất lợi.
d Đặc điểm sinh sản & tập tính đa thê ở sinh vật.
36/ Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong QT có ý nghĩa
a Đảm bảo nguồn thức ăn cho các cá thể trong đàn
b Sự phân bố các cá thể hợp lý hơn
c Số lượng các cá thể trong QT duy trì ở mức độ phù hơp
d Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định, khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường
37/ Hình thức quan hệ giữa hai loài khi sống chung cùng có lợi nhưng không nhất thiết cần cho sự tồn tại của hai loài đó, được gọi là
a Quan hệ đối địch b Quan hệ hợp tác
c Quan hệ cộng sinh d Quan hệ hỗ trợ
38/ Trong các nhóm sinh vật sau nhóm nào có sinh khối lớn nhất
a Động vật ăn thực vật b Sinh vật phân hủy
c Động vật ăn thịt d Sinh vật sản xuất
39/ Trong một khu rừng, hiện tượng số lượng thú ăn cỏ tỉ lệ nghịch với số lượng thú ăn thịt là biểu hiện của
a Cạnh tranh khác loài b Khống chế sinh học
c Cân bằng sinh học d Cân bằng quần thể
40/ Trong diễn thế sinh thái, vai trò quan trọng hàng đầu thường thuộc về nhóm loài
a Sinh vật sản xuất b Sinh vật tiên phong
c Sinh vật ưu thế d Sinh vật phân hủy

1 nhận xét:

  1. Phan Quốc Nghị 12B13 - 200919:53 30 tháng 5, 2009

    hii đề này em đ1ung 27 câu , vậy được chưa sư huynh ,

    Trả lờiXóa