Thứ Hai, 25 tháng 5, 2009

ĐỀ 005

Trường THPT Marie Curie TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TNPT - 2009
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn Sinh vật – Khối 12
Đề số 005 Thời gian: 45phút – không kể thời gian giao đề

I. PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI BAN
1/ Khi prôtêin được tổng hợp nhưng lại bị enzim phân giải có chọn lọc, đó là điều hòa ở cấp độ
a Sau dịch mã b Trước phiên mã
c Dịch mã d Phiên mã
2/ Polixôm là
a Một loại ribôxôm chỉ có ở sinh vật nhân chuẩn
b Một loại enzim có vai trò xúc tác quá trình sinh tông hợp prôtêin
c Một loại ribôxôm chỉ có ở sinh vật nhân sơ
d Một nhóm ribôxôm cùng hoạt động trên một phân tử mARN vào cùng 1 thời điểm
3/ tARN mang axitamin mở đầu tiến vào riboxôm có bộ ba đối mã là
a UAG b UAX
c UAA d AUG
4/ Nếu cùng chứa thông tin của 500 axit amin như nhau, thì gen ở tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ, gen nào dài hơn
a Lúc hơn, lúc kém tùy loài
b Ở tế bào nhân sơ dài hơn
c Dài bằng nhau
d Ở tế bào nhân thực dài hơn
5/ Phát biểu nào không đúng về đột biến gen
a Làm biến đổi một hoặc một số cặp nu trong gen
b Làm phát sinh alen mới trong quần thể
c Làm thay đổi vị trí gen trên NST
d Làm biến đổi đột ngột 1 số tính trạng trên cơ thể
6/ Đột biến mất 1 cặp nu thứ 5 là A-T ở gen cấu trúc dẫn đến phân tử protein do gen tổng hợp có sự thay đổi là
a Thay đổi toàn bộ trình tự các a.a
b Thay thế 1 axit amin
c Không có gì thay đổi vì đột biến xảy ra tại mã mở đầu
d Thêm 1 a.a mới
7/ Các bệnh, dị tật nào dưới đây liên quan đến đột biến gen lặn
a Bệnh mù màu, máu khó đông, hồng cầu lưỡi liềm
b Bệnh máu khó đông, bạch tạng, ngón tay ngắn
c Bệnh bạch tạng, máu khó đông, tật dính ngón tay 2 & 3
d Bệnh mù màu, tiểu đường, thừa ngón
8/ Bệnh chỉ gặp ở nam mà không có ở nữ là
a Hồng cầu hình liềm b Máu khó đông
c Đao d Claiphentơ
9/ Prôtêin ở cơ thể sống không có chức năng nào
a Xúc tác phản ứng
b Bảo vệ cơ thể
c Điều hòa chuyển hóa
d Chứa mã di truyền
10/ Phân tử mARN có đặc điểm nào sau đây
a Vận chuyển axit amin và mang thông tin đối mã
b Mang mật mã và chứa nhiều liên kết hiđrô
c Chứa bản gốc của thông tin di truyền
d Có trình tự mã bổ sung với mạch gốc
11/ Đột biến NST gồm các dạng
a Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ
b Đột biến số lượng và cấu trúc NST
c Đa bội và dị bội
d Thêm đoạn và đảo đoạn
12/ Bộ NSTcủa chuối nhà là 3n = 27. Vậy số NSTđơn bội & mức bội thể là:
a n= 18 & là đa bội chẳn
b n= 17 & là đa bội lẻ
c n= 34 & là tứ bội
d n= 9 & là tam bội.
13/ Cơ thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏe, chống chịu tốt là do
a Tế bào của thể đa bội có hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh
b Thể đa bội chỉ được nhân lên nhờ sinh sản sinh dưỡng
c Các thể đa bội không có khả năng sinh giao tử bình thường
d Số NST trong tế bào của cơ thể tăng gấp 3 lần dẫn đến số gen tăng gấp 3
14/ Một phương pháp để xây dựng bản đồ gen ở người là quan sát các tiêu bản bệnh di truyền gây ra do hiện tượng
a Mất đoạn b Đảo đoạn
c Lặp đoạn d Chuyển đoạn
15/ Một loài sinh vật có bộ NST gồm 4 cặp tương đồng, dạng nào sau đây là thể một
a A b AA'BB'CDD'
c AA' d AA'BB'CCC'
16/ Tế bào sinh dưỡng ở một sinh vật không có một NST giới tính nào cả. Đây là dạng
a Thể không b Thể ba
c Thể bốn d Thể một
17/ Bộ NST ở loài 1 là 2n1, loài 2 là 2n2 thì con lai dị tứ bội của chúng có bộ NST là
a 2n2+2n2 b n1+n2
c 2n1+2n2 d 2n1+2n1
18/ Kết quả nào sau đây không phải của đột biến thay thế 1 cặp nu
a Đột biến vô nghĩa
b Đột biến đồng nghĩa
c Đột biến dịch khung
d Đột biến nhầm nghĩa
19/ Chất hóa học 5-brom uraxin có tác dụng gây đột biến gen dạng nào
a Thay thế X, biến đổi cặp G-X thành A-T
b Thay thế A, biến đổi cặp A-T thành G-X
c Thay thế T, biến đổi cặp A-T thành G-X
d Thay thế G, biến đổi cặp G-X thành A-T
20/ Cho đoạn gen có trình tự như sau: ...ATAXTXGTGAGAAXT... có bao nhiêu aa được qui định bởi đoạn gen trên
a 5 b 2
c 4 d 3
21/ Bằng chứng địa lý sinh học về tiến hóa dẫn đến kết luận quan trọng nhất là
a Sinh vật giống nhau do ở khu địa lý như nhau
b Trước đây, các lục địa là một khối liền nhau
c Sinh vật khác nhau do sống ở khu địa lý khác nhau
d Sinh vật chung nguồn gốc, phân hóa là do cách li địa lý
22/ Darwin được người đời sau nhắc đến chủ yếu là nhờ công lao về
a Phát hiện vai trò của chọn lọc tự nhiên
b Chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới
c Giải thích thành công quá trình hình thành tính thích nghi
d Giải thích sự hình thành loài người từ động vật
23/ Tiến hóa là quá trình làm biến đổi :
a Tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
b Tần số alen của quần thể theo 1 hướng xác định
c Tần số alen hoặc thành phần kiểu gen của quần thể
d Kiểu gen và kiểu hình của quần thể theo hướng thích nghi với môi trường sống
24/ Mặt tác dụng chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là
a Tạo ra số cá thể ngày càng đông
b Tạo ra sự biến đổi kiểu hình của cá thể
c Tạo ra sự khác nhau trong các phản xạ tập tính của động vật
d Tạo ra sự phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau
25/ Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa
a Tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ
b Củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen
c Phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen
d Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc
26/ Cách li sinh thái là
a Trở ngại do cấu tạo cơ quan sinh sản hoặc giao tử không tương thích
b Trở ngại do thích nghi với môi trường khác nhau
c Trở ngại do không gian hoặc vật cản tự nhiên ngăn giao phối tự do
d Trở ngại do NST khác nhau dẫn đến không thụ tinh hay bất thụ
27/ Kết quả quan trọng của giai đoạn tiến hoá hoá học là
a Hình thành các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ
b Hấp thụ năng lượng tự nhiên
c Tạo ra các sinh vật đầu tiên
d Tổng hợp được các hợp chất vô cơ
28/ Những điểm giống nhau giữa người và thú chứng minh rằng
a Người và vượn có quan hệ thân thuộc rất gần
b Người và vượn người có chung một nguồn gốc
c Quan hệ nguồn gốc giữa người và động vật có xương sống
d Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người
29/ Voi, gấu ở vùng khí hậu lạnh có kích thước cơ thể lớn hơn voi, gấu sống ở vùng nhiệt đới, đó là:
a Do đặc điểm của nhóm sinh vật biến nhiệt.
b Quy tắc về kích thước cơ thể.
c Quy tắc về diện tích bề mặt cơ thể.
d Do đặc điểm của nhóm sinh vật đẳng nhiệt.
30/ Nhận định nào không đúng?
a Động vật có lớp mỡ dày thì có khả năng chống rét tốt
b Động vật đẳng nhiệt sống ở vùng ôn đới thì có các chi nhỏ hơn các động vật sống ở vùng nhiệt đới
c Động vật đẳng nhiệt sống ở vùng ôn đới thì có kích thước cơ thể nhỏ hơn các động vật sống ở vùng nhiệt đới
d Động vật đẳng nhiệt sống ở vùng ôn đới thì có kích thước cơ thể lớn hơn các động vật sống ở vùng nhiệt đới
31/ Cá rôphi Việt Nam có giới hạn sinh thái từ 5,6 - 420C, khoảng giá trị từ 35 - 420C được gọi là
a Khoảng gây chết
b Khoảng thuận lợi
c Khoảng sinh trưởng
d Khoảng chống chịu
32/ Nhân tố sinh thái là gì?
a Là những nhân tố của môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến SV
b Là nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, không khí của môi trường
c Là nhân tố vô sinh và hữu sinh của môi trường ảnh hưởng trực tiếp đến SV
d Là những nhân tố của môi trường có ảnh hưởng trực tiếp đến SV
33/ Quan hê cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa gì?
a Giúp khai thác tối ưu nguồn sống
b Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định
c Duy trì số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp
d Đảm bảo thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đàn
34/ Gà, hươu, nai có số lượng cá thể cái nhiều hơn cá thể đực gấp 2 hay 3 lần, đó là do:
a Đặc điểm sống bầy đàn ở sinh vật.
b Tỉ lệ giới tính thay đổi khi môi trường sống bất lợi.
c Đặc điểm sinh sản & tập tính đa thê ở sinh vật.
d Số lượng con đực chết nhiều hơn con cái.
35/ Tuổi sinh lí của quần thể là:
a Tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể.
b Tuổi của quần thể thay đổi tuỳ loài & tuỳ điều kiện sống.
c Khoảng thời gian sống thực tế của cá thể.
d Khoảng thời gian sống có thể đạt được của cá thể.
36/ Hình thức quan hệ giữa hai loài khi sống chung cùng có lợi nhưng không nhất thiết cần cho sự tồn tại của hai loài đó, được gọi là
a Quan hệ hỗ trợ b Quan hệ hợp tác
c Quan hệ đối địch d Quan hệ cộng sinh
37/ ĐV đẳng nhiệt sống ở vùng ôn đới hạn chế toả nhiệt do:
a Tăng tỉ lệ thể tích cơ thể/ diện tích bề mặt cơ thể
b Tăng tỉ lệ diện tích bề mặt cơ thể/ thể tích cơ thể
c Giảm tỉ lệ thể tích cơ thể/ diện tích bề mặt cơ thể
d Giảm tỉ lệ diện tích bề mặt cơ thể/ thể tích cơ thể
38/ Tập họp không thể làm ví dụ cho một quần xã là
a Mọi sinh vật sống ở cùng 1khu rừng
b Toàn bộ sinh vật sống ở một hòn đảo
c Mọi sinh vật ở một ao và môi trường của chúng
d Tất cả sinh vật sống trong 1 cái hồ
39/ Nhiều loài phong lan thường bám lên thân cây gỗ để sống kiểu phụ sinh. Đây là mối quan hệ gì?
a Hợp tác
b Hội sinh
c Cộng sinh
d Kí sinh
40/ Trong một khu rừng, hiện tượng số lượng thú ăn cỏ tỉ lệ nghịch với số lượng thú ăn thịt là biểu hiện của
a Khống chế sinh học
b Cạnh tranh khác loài
c Cân bằng quần thể
d Cân bằng sinh học

1 nhận xét:

  1. Phan Quốc Nghị 12B13 - 200921:02 1 tháng 6, 2009

    đề nay em đúng 29 câu...

    Trả lờiXóa