Thứ Hai, 25 tháng 5, 2009

ĐỀ 007

Trường THPT Marie Curie TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TNPT - 2009
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn Sinh vật – Khối 12
Đề số 007 Thời gian: 45phút – không kể thời gian giao đề

I. PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI BAN
1/ Điều hòa hoạt động gen ở cấp độ dịch mã chủ yếu là
a Loại bỏ prôtêin chưa cần
b Điều hòa thời gian tồn tại của mARN
c Điều khiển lượng mARN được tạo ra
d Ổn định số lượng gen trong hệ gen
2/ Khi một gen nào đó bị đóng, không hoạt động, đó là biểu hiện điều hòa hoạt động gen ở cấp độ
a Phiên mã b Trước phiên mã
c Sau phiên mã d Sau dịch mã
3/ Đột biến thể đa bội là dạng đột biến
a Bộ NST tăng lên theo bội số của n và ≥ 2n
b Bộ NST tăng lên theo bội số của n và > 2n
c NST bị thay đổi trong cấu trúc
d Bộ NST bị thừa 1 hoặc vài NST
4/ Rối loạn trong phân li toàn bộ bộ NSTtrong quá trình phân bào từ tế bào 2n = 14, làm xuất hiện thể
a 2n + 1 = 15 NST b 2n - 1 = 13 NST
c 3n = 21 NST d 4n = 28 NST
5/ Đối với hoạt động của Operon, chất cảm ứng có vai trò gỉ
a Hoạt hóa ARN-polimerase
b Vô hiệu hóa prôtêin ức chế
c Hoạt hóa vùng khởi động
d Ức chế gen điều hòa
6/ Thành phần cấu tạo nên NST theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là
a ADN+Histon --> Nuclêôxôm --> Sợi NS -->Crômatit --> NST
b Sợi NS --> Crômatit kép --> NST kép --> NST đơn --> Sợi NS
c Crômatit --> NST kép --> NST đơn --> Crômatit
d Crômatit --> NST đơn --> NST kép --> Sợi NS
7/ Cây lai xa giữa cải dại (2nR=18) và cải bắp (2nB=18) hữu thụ được gọi là
a Thể đa bội chẵn với 36 NST
b Thể lượng bội với 18 NST
c Thể song nhị bội hay dị tứ bội
d Thể tứ bội có 4n=36 NST
8/ Cơ thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏe, chống chịu tốt là do
a Tế bào của thể đa bội có hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh
b Số NST trong tế bào của cơ thể tăng gấp 3 lần dẫn đến số gen tăng gấp 3
c Các thể đa bội không có khả năng sinh giao tử bình thường
d Thể đa bội chỉ được nhân lên nhờ sinh sản sinh dưỡng
9/ Prôtêin ở cơ thể sống không có chức năng nào
a Điều hòa chuyển hóa
b Xúc tác phản ứng
c Chứa mã di truyền
d Bảo vệ cơ thể
10/ Phân tử mARN có đặc điểm nào sau đây
a Mang mật mã và chứa nhiều liên kết hiđrô
b Chứa bản gốc của thông tin di truyền
c Có trình tự mã bổ sung với mạch gốc
d Vận chuyển axit amin và mang thông tin đối mã
11/ Giả thiết siêu trội trong ưu thế lai là
a Các alen trội thường có tác động có lợi nhiều hơn các alen lặn
b Con lai ở trạng thái dị hợp tử có những ưu thế vượt trội về mặt kiểu hình so với các dạng đồng hợp
c Là sự phối hợp giữa các gen trội trong cùng 1 kiểu gen đồng hợp
d Ở cơ thể dị hợp, alen trội có lợi át chế sự biểu hiện của các alen lặn có hại
12/ Kết quả nào sau đây không phải của đột biến thay thế 1 cặp nu
a Đột biến vô nghĩa b Đột biến nhầm nghĩa
c Đột biến đồng nghĩa d Đột biến dịch khung
13/ Một gen B sau đột biến đã gay hậu quả là làm cho protein tương ứng khác 1 axit amin so với protein bình thường. Vậy đột biến trên gen có thể là:
a Thêm 1 bộ 3 mã MĐ vào đầu gen
b Thêm 1 bộ 3 mã KT vào cuối gen
c Thêm 1 bộ 3 mã bất kì vào vị trí bất kì
d Thay thế 1 cặp nu này = 1 cặp nu khác
14/ Bộ 3 nào dưới đây có thể đột biến thành bộ 3 vô nghĩa bằng cách thay thế cặp nu này = 1 cặp nu khác?
a TXA b AXT
c TTT d XAX
15/ Chất hóa học 5-brom uraxin có tác dụng gây đột biến gen dạng nào
a Thay thế X, biến đổi cặp G-X thành A-T
b Thay thế G, biến đổi cặp G-X thành A-T
c Thay thế A, biến đổi cặp A-T thành G-X
d Thay thế T, biến đổi cặp A-T thành G-X
16/ Cho đoạn gen có trình tự như sau: ...ATAXTXGTGAGAAXT... có bao nhiêu aa được qui định bởi đoạn gen trên
a 2 b 5
c 4 d 3
17/ Những đoạn không mã hóa axit amin trên gen được gọi là
a Exôn
b Intrôn
c Vùng khởi đầu
d Vùng kết thúc
18/ Tên gọi nào sau đây được dùng để chỉ gen cấu trúc
a Bản mã hiện hành b Bản mã gốc
c Bản mã sao d Bản đối mã
19/ Kết luận nào sau đây về ADN là đúng theo nguyên tắc bổ sung
a A = T = G = X
b A + T có số lượng ít hơn G + X
c A + G có số lượng nhiều hơn T + X
d A + G có số lượng bằng T + X
20/ Nếu cùng chứa thông tin của 500 axit amin như nhau, thì gen ở tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ, gen nào dài hơn
a Dài bằng nhau
b Ở tế bào nhân sơ dài hơn
c Ở tế bào nhân thực dài hơn
d Lúc hơn, lúc kém tùy loài
21/ Ý nghĩa của cơ quan thoái hóa trong tiến hoá là
a Phản ánh ảnh hưởng của môi trường sống
b Phản ánh chức phận quy định cấu tạo
c Phản ánh sự tiến hoá đồng quy
d Phản ánh sự tiến hoá phân li
22/ Sự giống nhau trong phát triển phôi của các loài thuộc những nhóm phân loại khác nhau
a Phản ánh ảnh hưởng của môi trừông sống
b Phản ánh nguồn gốc chung của sinh giới
c Phản ánh mức độ quan hệ nguồn gốc giữa các nhóm loài
d Phản ánh sự tiến hoá phân li
23/ Thế nào là cơ quan tương tự
a Các cơ quan thực hiện các chức năng tương tự nhau nhưng lại không được tiến hóa từ một cơ quan chung của loài tổ tiên.
b Các cơ quan được tiến hóa từ một nguồn gốc chung nhưng nay không còn chức năng.
c Các cơ quan thực hiện những chức năng tương tự nhau.
d Các cơ quan được tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
24/ Theo Darwin, nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi là
a Chọn lọc tự nhiên thông qua biến dị và di truyền
b Biến dị cá thể và quá trình giao phối
c Đột biến và chọn lọc tự nhiên
d Chọn lọc tự nhiên, đột biến và giao phối
25/ Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là
a Cá thể b Quần thể
c Quân xã d Loài
26/ Con đường nào sau đây dẫn đến hình thành loài mới nhanh chóng ?
a Cách li địa lí
b Cách li tập tính
c Tự đa bội, lai xa và đa bội hóa
d Cách li sinh thái
27/ Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí
a Điều kiện địa lí là nguyên nhân chính gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật từ đó tạo ra loài mới
b Thường gặp ở cả động vật và thực vật
c Trong những điều kiện địa lí khác nhau CLTN đã tích lũy biến dị theo các hướng khác nhau
d Quá trình diễn ra chậm chạm trong một thời gian dài
28/ Cùng là Prôtêin ở hồng cầu, nhưng prôtêin của ếch miền Bắc chịu nhiệt kém hơn của ếch miến Nam, đó là khác biệt về
a Tiêu chuẩn sinh thái b Tiêu chuẩn hóa sinh
c Tiêu chuẩn địa lý d Tiêu chuẩn hình thái
29/ Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa
a Tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ
b Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc
c Phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen
d Củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen
30/ Trong phòng thí nghiệm, từ H2O, CO2, CH4, NH3 bằng tia lửa điện cao thế người ta đã tạo ra được
a Vitamin
b Polisaccarit
c Axit amin
d Lipit
31/ Bàn tay người đã trở thành cơ quan sử dụng và chế tạo công cụ lao động dưới tác dụng của
a Dáng đi thẳng
b Cột sống cong hình chữ S
c Nhu cầu trao đổi kinh nghiệm
d Săn bắn và chăn nuôi
32/ Cây ưa sáng có những đặc điểm nào sau đây
a Lá xếp nằm ngang, màu sẫm
b Lá có màu xanh sẫm, nhiều lục lạp
c Phiến lá dày, mô giậu phát triển
d Hạt lục lạp có kích thước lớn
33/ Nhân tố nào là nhân tố sinh thái vô sinh?
a Đồng lúa
b Lá khô trên sàn rừng
c Cá rô phi
d Rừng mưa nhiệt đới
34/ Khả năng thích nghi của động vật sống nơi thiếu ánh sáng là:
a Cơ quan thị giác phát triển mạnh
b Nhận biết đồng loại nhờ tiếng nói
c Cơ quan thị giác tiêu giảm
d Cơ quan xúc giác tiêu giảm
35/ Con người là một nhân tố hữu sinh quan trọng vì
a Con người chiếm số lượng đông nhất
b Con người ảnh hưởng đến đời sống của nhiều sinh vật
c Quần thể người là đa dạng nhất
d Con người phân bố rộng nhất
36/ Nhóm sinh vật nào sau đây không phải là một quần thể ?
a Các con voi sống trong rừng Tây nguyên.
b Các cây cọ sống trên một quả đồi.
c Các con chim sống trong một khu rừng.
d Các con cá chép sống trong một cái hồ.
37/ Quần thể đặc trưng trong quần xã là quần thể có
a Kích thước bé, ngẫu nhiên nhất thời, sức sống mạnh
b Kích thước lớn, không ổn định, thường gặp
c Kích thước lớn, phân bố rộng, thường gặp
d Kích thước bé, phân bố hẹp, có giá trị đặc biệt
38/ Vi sinh vật nào sau đây là sinh vật phân huỷ trong hệ sinh thái
a Nấm và vi khuẩn hoại sinh
b Vi khuẩn lam
c Động vật nguyên sinh
d Tảo đơn bào
39/ Trong diễn thế sinh thái, vai trò quan trọng hàng đầu thường thuộc về nhóm loài
a Sinh vật sản xuất
b Sinh vật phân hủy
c Sinh vật ưu thế
d Sinh vật tiên phong
40/ Quần thể bò rừng phát triển quá mạnh, ăn và phá nhiều cỏ cây làm rừng tàn lụi. Nhân tố gây diễn thế này thuộc loại
a Nhân tố bên ngoài
b Tác động dây chuyền
c Nhân tố hỗn hợp
d Nhân tố bên trong

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét