Thứ Sáu, 15 tháng 5, 2009

ĐỀ 010

Trường THPT Marie Curie TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TNPT - 2009
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn Sinh vật – Khối 12
Đề số 010 Thời gian: 45phút – không kể thời gian giao đề

I. PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI BAN
1/ Cơ thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏe, chống chịu tốt là do
a Số NST trong tế bào của cơ thể tăng gấp 3 lần dẫn đến số gen tăng gấp 3
b Các thể đa bội không có khả năng sinh giao tử bình thường
c Tế bào của thể đa bội có hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh
d Thể đa bội chỉ được nhân lên nhờ sinh sản sinh dưỡng
2/ Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra tại đâu
a Tế bào chất
b Ribosome
c Nhân tế bào
d mARN
3/ Polixôm là
a Một loại enzim có vai trò xúc tác quá trình sinh tông hợp prôtêin
b Một nhóm ribôxôm cùng hoạt động trên một phân tử mARN vào cùng 1 thời điểm
c Một loại ribôxôm chỉ có ở sinh vật nhân chuẩn
d Một loại ribôxôm chỉ có ở sinh vật nhân sơ
4/ tARN mang axitamin mở đầu tiến vào riboxôm có bộ ba đối mã là
a AUG
b UAA
c UAG
d UAX
5/ Hội chứng Đao có thể dễ dàng xác định bằng phương pháp:
a Phả hệ
b Di truyền phân tử
c Di truyền tế bào
d Di truyền hoá sinh
6/ Kết quả nào sau đây không phải của đột biến thay thế 1 cặp nu
a Đột biến đồng nghĩa
b Đột biến dịch khung
c Đột biến nhầm nghĩa
d Đột biến vô nghĩa
7/ Một gen B sau đột biến đã gay hậu quả là làm cho protein tương ứng khác 1 axit amin so với protein bình thường. Vậy đột biến trên gen có thể là:
a Thay thế 1 cặp nu này = 1 cặp nu khác
b Thêm 1 bộ 3 mã bất kì vào vị trí bất kì
c Thêm 1 bộ 3 mã KT vào cuối gen
d Thêm 1 bộ 3 mã MĐ vào đầu gen
8/ Cho đoạn gen có trình tự như sau: ...ATAXTXGTGAGAAXT... có bao nhiêu aa được qui định bởi đoạn gen trên
a 4
b 5
c 2
d 3
9/ Prôtêin ở cơ thể sống không có chức năng nào
a Điều hòa chuyển hóa
b Chứa mã di truyền
c Xúc tác phản ứng
d Bảo vệ cơ thể
10/ Phân tử mARN có đặc điểm nào sau đây
a Vận chuyển axit amin và mang thông tin đối mã
b Chứa bản gốc của thông tin di truyền
c Có trình tự mã bổ sung với mạch gốc
d Mang mật mã và chứa nhiều liên kết hiđrô
11/ Cơ chế chung dẫn đến hình thành đột biến số lượng NST là
a Sự không phân li do mất tơ vô sắc
b Kết hợp các giao tử có số lượng NST khác thường
c Ở kì sau, NST không phân li
d NST phân li bất thường trong quá trình phân bào
12/ Một loài sinh vật có bộ NST gồm 4 cặp tương đồng, dạng nào sau đây là thể một
a AA'
b AA'BB'CDD'
c AA'BB'CCC'
d A
13/ Tế bào sinh dưỡng ở một sinh vật không có một NST giới tính nào cả. Đây là dạng
a Thể không
b Thể bốn
c Thể ba
d Thể một
14/ Bộ NST ở loài 1 là 2n1, loài 2 là 2n2 thì con lai dị tứ bội của chúng có bộ NST là
a 2n2+2n2
b n1+n2
c 2n1+2n2
d 2n1+2n1
15/ Thành phần cấu tạo nên NST theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là
a ADN+Histon --> Nuclêôxôm --> Sợi NS -->Crômatit --> NST
b Crômatit --> NST kép --> NST đơn --> Crômatit
c Sợi NS --> Crômatit kép --> NST kép --> NST đơn --> Sợi NS
d Crômatit --> NST đơn --> NST kép --> Sợi NS
16/ Một khối gồm 8 phân tử Histon được quấn quanh bởi 1 vòng 3/4 có khoảng 146 cặp nuclêôtit của ADN được gọi là
a Ribôxôm
b Nuclêôxôm
c Crômatit
d Pôlinuclêôtit
17/ Khi thay thế một cặp nu này bằng cặp nu kia thì
a Toàn bộ các bộ 3 của gen bị thay đổi
b Chỉ có bộ 3 có nu bị thay thế mới thay đổi
c Các bộ 3 từ vị trí bị thay thế trở đi sẽ thay đổi
d Nhiều bộ 3 trong gen bị thay đổi
18/ Đột biến mất 1 cặp nu thứ 5 là A-T ở gen cấu trúc dẫn đến phân tử protein do gen tổng hợp có sự thay đổi là
a Thay đổi toàn bộ trình tự các a.a
b Thay thế 1 axit amin
c Thêm 1 a.a mới
d Không có gì thay đổi vì đột biến xảy ra tại mã mở đầu
19/ Tế bào sinh dưỡng của thể ngũ (5n) bội có
a Một hoặc một số cặp NST có 5 chiếc
b Tất cả các cặp NST đều có 5 chiếc
c Bộ NSt lưỡng bội được tăng lên 5 lần
d Một cặp NT nào đó có 5 chiếc
20/ Khi prôtêin được tổng hợp nhưng lại bị enzim phân giải có chọn lọc, đó là điều hòa ở cấp độ
a Trước phiên mã
b Dịch mã
c Sau dịch mã
d Phiên mã
21/ Sự giống nhau trong quá trình phát triển phôi của nhiều loài động vật có xương sống chứng tỏ
a Chúng có họ hàng gần gũi với nhau và đều được tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
b Có quan hệ họ hàng thân thuộc.
c Có chung một nguồn gốc
d Có những đặc điểm sinh học đặc trưng cho thế giới động vật
22/ Cơ quan thoái hóa của sinh vật là
a Cơ quan đã tiêu giảm chỉ còn dấu vết
b Cơ quan ở tổ tiên hay ở phôi phát triển, sau đó tiêu giảm
c Cơ quan kém phát triển nhất của sinh vật
d Cơ quan mà sinh vật không còn sử dụng nữa
23/ Theo Dacuyn, kết quả của chọn lọc tự nhiên tạo ra sự phân hóa về
a Khả năng phát sinh biến dị của các cá thể trong quần thể
b Khả năng phản ứng trước môi trường của các cá thể trong quần thể
c Khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể
d Khả năng sống sót giữa các cá thể trong quần thể
24/ Điểm giống nhau trong quan niệm của Dacuyn với quan niệm hiện đại là
a Giải thích được quá trình hình thành các đơn vị trên loài
b Đều giải thích được cơ chế di truyền và biến dị
c Thừa nhận vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình tiến hóa
d Giải thích được nguyên nhân phát sinh các biến dị
25/ Theo Darwin cơ chế chính của sự tiến hóa là gì
a Sự tích lũy các đột biến trung tính một cách ngẫu nhiên, không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên
b Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động
c Sự tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác động của chọn lọc tự nhiên
d Sự thay đổi của ngoại cảnh thường xuyên không đồng nhất dẫn đến sự biến đổi dần dà và liên tục của loài
26/ Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là
a Quân xã
b Quần thể
c Cá thể
d Loài
27/ Một loại thuốc trừ sâu dùng nhiều sẽ mất tác dụng, thậm chí càng dùng thì càng làm sâu bọ phát triển mạnh hơn bởi vì
a Có thể thuốc bị hỏng hay dùng nhầm thuốc
b Sâu bọ đã quen thuốc này nên lờn thuốc
c Nó làm sâu bọ phát sinh đột biến kháng thuốc
d Nó làm tăng cường kiểu gen kháng thuốc vốn tình cờ có
28/ Phấn hoa của loài này rơi trên nhụy hoa loài khác nhưng không thụ phấn được là biểu hiện của
a Cách li mùa vụ
b Cách li sinh cảnh
c Cách li tập tính
d Cách li cơ học
29/ Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng này là
a Cách li tập tính
b Cách li trước hợp tử
c Cách li sau hợp tử
d Cách li mùa vụ
30/ Dạng cách li ở cùng khu vực phân bố nhưng có thể tạo ra loài mới một cách nhanh chóng là
a Cách li tập tính
b Cách li sinh thái
c Cách li mùa vụ
d Cách li di truyền
31/ Phương thức hình thành loài ít gặp ở động vật nhưng phổ biến ở thực vật là
a Lai xa kết hợp với đa bội hóa
b Con đường địa lí và sinh thái
c Con đường địa lý
d Con đường sinh thái
32/ Các nhà khoa học đã phân chia lịch sử của quả đất thành các đại căn cứ trên
a Đặc điểm của các di tích hoá thạch
b Sự phân bố lại đại lục và đại dương
c Các thời kỳ băng hà
d Những biến cố lớn về địa chất, khí hậu và các hoá thạch điển hình
33/ Cây ưa sáng có những đặc điểm nào sau đây
a Lá xếp nằm ngang, màu sẫm
b Lá có màu xanh sẫm, nhiều lục lạp
c Phiến lá dày, mô giậu phát triển
d Hạt lục lạp có kích thước lớn
34/ Để thích nghi với sự trao đổi nhiệt của cơ thể, sinh vật sẽ có các đặc điểm;
a Có nhiều khả năng di cư đến nơi có nhiệt độ ổn định
b có nhiều lông, kích thước cơ thể lớn
c Có ít lông, kích thước cơ thể nhỏ
d Có khả năng giữ cân bằng nhiệt,tỏa bớt nhiệt và chống mất nhiệt
35/ Khả năng thích nghi của động vật sống nơi thiếu ánh sáng là:
a Nhận biết đồng loại nhờ tiếng nói
b Cơ quan thị giác phát triển mạnh
c Cơ quan xúc giác tiêu giảm
d Cơ quan thị giác tiêu giảm
36/ Tổng hợp các nhân tố xung quanh có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến sinh vật tạo thành
a Tổng hợp các nhân tố hữu sinh
b Ổ sinh thái của sinh vật
c Môi trường sống của sinh vật
d Giới hạn sinh thái của sinh vật
37/ Nhân tố sinh thái là gì?
a Là những nhân tố của môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến SV
b Là nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, không khí của môi trường
c Là nhân tố vô sinh và hữu sinh của môi trường ảnh hưởng trực tiếp đến SV
d Là những nhân tố của môi trường có ảnh hưởng trực tiếp đến SV
38/ Nhóm sinh vật nào sau đây không phải là một quần thể ?
a Các con cá chép sống trong một cái hồ.
b Các con chim sống trong một khu rừng.
c Các cây cọ sống trên một quả đồi.
d Các con voi sống trong rừng Tây nguyên.
39/ Trong các dạng biến động số lượng cá thể sau, dạng nào biến động không theo chu kì ?
a 7 năm cá cơm ở vùng biển Pêru lại biến động 1 lần
b 9-10 năm số lượng thỏ và mèo rừng Canada lại biến động 1 lần
c 3-4 năm số lượng cáo ở đồng rêu phương Bắc lại tăng 1 lần
d Bò sát, chim nhỏ, thú gậm nhấm giảm mạnh sau những trận lụt
40/ Hình thức quan hệ giữa hai loài khi sống chung cùng có lợi nhưng không nhất thiết cần cho sự tồn tại của hai loài đó, được gọi là
a Quan hệ hợp tác
b Quan hệ hỗ trợ
c Quan hệ đối địch
d Quan hệ cộng sinh

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét