Thứ Năm, 14 tháng 5, 2009

ĐỀ 013

Trường THPT Marie Curie TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TNPT - 2009
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn Sinh vật – Khối 12
Đề số 013 Thời gian: 45phút – không kể thời gian giao đề



I. PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI BAN
1/ tARN mang axitamin mở đầu tiến vào riboxôm có bộ ba đối mã là
a UAX
b AUG
c UAA
d UAG
2/ Gen phân mảnh có đặc tính là
a Có những vùng mã hóa xen kẽ những đoạn không mã hóa
b Gồm các đoạn Nuclêotit không nối nhau liên tục
c Do các đoạn Ôkazaki gắn lại
d Chia thành nhiều mảnh, mỗi mảnh một nơi
3/ Tính liên tục của mã di truyền thể hiện ở điểm
a Được đọc liên tục không gối lên nhau
b Mọi loài sinh vật đều dùng chung một bộ mã
c 1 axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ 3
d 1 bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại axit amin
4/ Tính thoái hóa của mã di truyền thể hiện ở điểm
a 1 bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin
b Mọi loài sinh vật đều dùng chung 1 bộ mã
c 1 loại axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ ba
d Được đọc liên tục 1 chiều không gối lên nhau
5/ Phép lai được sử dụng để phát hiện hiện tượng di truyền qua tế bào chất là
a Tự thụ phấn ở hoa loa kèn
b Phép lai xa
c Giao phối gần động vật
d Phép lai thuận nghịch
6/ Kết quả được biểu hiện trong định luật đồng tính là
a Các con lai thuộc thế hệ thứ nhất biểu hiện tính trạng của bố
b Tất cả các thế hệ con lai đều nhất loạt mang tính trạng trội
c Các con lai thuộc thế hệ thứ nhất đồng loạt biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ
d Các con lai thuộc các thế hệ biểu hiện tính trạng của mẹ
7/ Cho cá thể mang gen AabbDDEeFf tự thụ phấn thì số tổ hợp giao tử tối đa là
a 32
b 128
c 256
d 64
8/ Trong một số quần thể giao phối nếu một gen có 3 alen a1, a2, a3 thì sự giao phối tự do sẽ tạo ra:
a 10 tổ hợp kiểu gen
b 6 tổ hợp kiểu gen
c 8 tổ hợp kiểu gen
d 4 tổ hợp kiểu gen
9/ Cơ thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏe, chống chịu tốt là do
a Tế bào của thể đa bội có hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh
b Thể đa bội chỉ được nhân lên nhờ sinh sản sinh dưỡng
c Số NST trong tế bào của cơ thể tăng gấp 3 lần dẫn đến số gen tăng gấp 3
d Các thể đa bội không có khả năng sinh giao tử bình thường
10/ Một người mang bộ NST có 45 NST với 1 NST giới tính X, người này
a Người nam mắc hội chứng Claiphentơ
b Người nữ mắc hội chứng Claiphentơ
c Người nữ mắc hội chứng Tớcnơ
d Người nam mắc hội chứng Tớcnơ
11/ Bộ nhiễm sắc thể của chuối nhà là 3n = 27. Vậy số nhiễm sắc thể đơn bội & mức bội thể là:
a n= 18 & là đa bội chẳn
b n= 17 & là đa bội lẻ
c n= 9 & là tam bội.
d n= 34 & là tứ bội
12/ Một khối gồm 8 phân tử Histon được quấn quanh bởi 1 vòng 3/4 có khoảng 146 cặp nuclêôtit của ADN được gọi là
a Crômatit
b Pôlinuclêôtit
c Ribôxôm
d Nuclêôxôm
13/ Dạng đột biến nào không làm thay đổi thành phần nucleotit của gen
a Đảo vị trí các cặp nu
b Thêm 1 cặp nu
c Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X
d Mất 1 cặp nu
14/ Đột biến mất 1 cặp nu thứ 5 là A-T ở gen cấu trúc dẫn đến phân tử protein do gen tổng hợp có sự thay đổi là
a Không có gì thay đổi vì đột biến xảy ra tại mã mở đầu
b Thêm 1 a.a mới
c Thay đổi toàn bộ trình tự các a.a
d Thay thế 1 axit amin
15/ Tế bào sinh dưỡng ở một sinh vật không có một NST giới tính nào cả. Đây là dạng
a Thể bốn
b Thể ba
c Thể một
d Thể không
16/ Cây lai xa giữa cải dại (2nR=18) và cải bắp (2nB=18) hữu thụ được gọi là
a Thể song nhị bội hay dị tứ bội
b Thể đa bội chẵn với 36 NST
c Thể tứ bội có 4n=36 NST
d Thể lượng bội với 18 NST
17/ Một gen B sau đột biến đã gay hậu quả là làm cho protein tương ứng khác 1 axit amin so với protein bình thường. Vậy đột biến trên gen có thể là:
a Thay thế 1 cặp nu này = 1 cặp nu khác
b Thêm 1 bộ 3 mã KT vào cuối gen
c Thêm 1 bộ 3 mã MĐ vào đầu gen
d Thêm 1 bộ 3 mã bất kì vào vị trí bất kì
18/ Điều hòa hoạt động gen ở cấp độ dịch mã chủ yếu là
a Điều hòa thời gian tồn tại của mARN
b Ổn định số lượng gen trong hệ gen
c Loại bỏ prôtêin chưa cần
d Điều khiển lượng mARN được tạo ra
19/ Prôtêin ở cơ thể sống không có chức năng nào
a Điều hòa chuyển hóa
b Chứa mã di truyền
c Xúc tác phản ứng
d Bảo vệ cơ thể
20/ Phân tử mARN có đặc điểm nào sau đây
a Mang mật mã và chứa nhiều liên kết hiđrô
b Chứa bản gốc của thông tin di truyền
c Vận chuyển axit amin và mang thông tin đối mã
d Có trình tự mã bổ sung với mạch gốc
21/ Nghiên cứu về địa lí sinh học cung cấp cho ta những bằng chứng gì về sự tiến hoá của sinh giới
a Cung cấp bằng chứng về sự phát tán của các sinh vật từ tổ tiên chung.
b Cung cấp cho ta bằng chứng về sự hình thành của các loài sinh vật.
c Cung cấp cho ta bằng chứng về sự phát triển của sinh vật từ tổ tiên chung.
d Cung cấp cho ta bằng chứng về sự hình thành và phát tán của các loài tổ tiên chung được diễn ra như thế nào.
22/ Hai cơ quan của 2 loài khác nhau được coi là tương đồng khi
a Cùng nguồn gốc từ phôi, có vị trí tương đồng
b Khác nguồn gốc nhưng cùng chức năng
c Ở vị trí tương đương nhau trên cơ thể
d Giống nhau về hình thái và cấu tạo trong
23/ Bằng chứng địa lý sinh học về tiến hóa dẫn đến kết luận quan trọng nhất là
a Sinh vật giống nhau do ở khu địa lý như nhau
b Trước đây, các lục địa là một khối liền nhau
c Sinh vật chung nguồn gốc, phân hóa là do cách li địa lý
d Sinh vật khác nhau do sống ở khu địa lý khác nhau
24/ Điểm giống nhau trong quan niệm của Dacuyn với quan niệm hiện đại là
a Giải thích được nguyên nhân phát sinh các biến dị
b Thừa nhận vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình tiến hóa
c Giải thích được quá trình hình thành các đơn vị trên loài
d Đều giải thích được cơ chế di truyền và biến dị
25/ Điểm thể hiện sự hạn chế trong thuyết tiến hóa của Dacuyn là
a Cho rằng động lực của chọn lọc nhân tạo là nhu cầu của con người
b Chọn lọc tự nhiên là con đường dẫn đến hình thành loài mới
c Biến dị cá thể là nguồn nguyên liệu của tiến hóa và chọn giống
d Chưa nêu được nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyền của biến dị
26/ Động lực của chọn lọc tự nhiên là
a Đấu tranh sinh tồn của cơ thể sống
b Sự đào thải các biến dị không có lợi
c Các tác nhân của điều kiện sống trong tự nhiên
d Sự tích lũy các biến dị có lợi
27/ Theo Darwin, nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi là
a Chọn lọc tự nhiên thông qua biến dị và di truyền
b Biến dị cá thể và quá trình giao phối
c Đột biến và chọn lọc tự nhiên
d Chọn lọc tự nhiên, đột biến và giao phối
28/ Tiến hóa là quá trình làm biến đổi :
a Kiểu gen và kiểu hình của quần thể theo hướng thích nghi với môi trường sống
b Tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
c Tần số alen hoặc thành phần kiểu gen của quần thể
d Tần số alen của quần thể theo 1 hướng xác định
29/ Con đường nào sau đây dẫn đến hình thành loài mới nhanh chóng ?
a Cách li sinh thái
b Cách li địa lí
c Cách li tập tính
d Tự đa bội, lai xa và đa bội hóa
30/ Nhân tố qui định chiều hướng tiến hóa của sinh giới là
a Cơ chế cách li
b Quá trình giao phối
c Chọn lọc tự nhiên
d Quá trình đột biến
31/ Trong phòng thí nghiệm, từ H2O, CO2, CH4, NH3 bằng tia lửa điện cao thế người ta đã tạo ra được
a Axit amin
b Vitamin
c Lipit
d Polisaccarit
32/ Nhân tố nào là nhân tố sinh thái vô sinh?
a Lá khô trên sàn rừng
b Đồng lúa
c Cá rô phi
d Rừng mưa nhiệt đới
33/ Mật độ cá thể của quần thể không ảnh hưởng đến yếu tố nào?
a Khả năng sinh sản của cá thể
b Tỷ lệ tử vong của cá thể
c Mức độ sử dụng nguồn sống của cá thể
d Sự phân bố cá thể của quần thể
34/ Tuổi sinh lí của quần thể là:
a Khoảng thời gian sống có thể đạt được của cá thể.
b Khoảng thời gian sống thực tế của cá thể.
c Tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể.
d Tuổi của quần thể thay đổi tuỳ loài & tuỳ điều kiện sống.
35/ Mối quan hệ mà một loài bị hại, một loài không bị hại mà cũng không có lợi
a Hội sinh
b Hợp tác đơn giản
c Ức chế - cảm nhiễm
d Vật chủ - kí sinh
36/ Kết quả của diễn thế sinh thái là
a Tăng sinh khối
b Thay đổi cấu trúc quần xã
c Tăng số lượng quần thể
d Thiết lập mối cân bằng mới
37/ Hệ sinh thái tự nhiên có cấu trúc ổn định và hoàn chỉnh vì
a Có chu trình tuần hoàn vật chất
b Có nhiều chuỗi và lưới thức ăn
c Có cấu trúc lớn nhất
d Luôn giữ vững cân bằng
38/ Trong các nhóm sinh vật sau nhóm nào có sinh khối lớn nhất
a Động vật ăn thực vật
b Sinh vật phân hủy
c Động vật ăn thịt
d Sinh vật sản xuất
39/ Vi sinh vật nào sau đây là sinh vật phân huỷ trong hệ sinh thái
a Động vật nguyên sinh
b Vi khuẩn lam
c Tảo đơn bào
d Nấm và vi khuẩn hoại sinh
40/ Nhiều loài phong lan thường bám lên thân cây gỗ để sống kiểu phụ sinh. Đây là mối quan hệ gì?
a Hợp tác
b Kí sinh
c Cộng sinh
d Hội sinh

1 nhận xét:

  1. Mời bạn xem Thuyết Tiến hóa rộng tại:
    http://maiquanghuy.blogspot.com
    Xin cám ơn.
    Mai Quang Huy

    Trả lờiXóa