Thứ Hai, 25 tháng 5, 2009

ĐỀ 017

Trường THPT Marie Curie TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TNPT - 2009
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn Sinh vật – Khối 12
Đề số 017 Thời gian: 45phút – không kể thời gian giao đề

1/ Tự nhân đôi ADN còn được gọi là quá trình
a Tự sao b Giải mã
c Sao mã d Phiên mã
2/ Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là
a Phân tử ADN có cấu trúc 2 mạch xoắn
b Phân tử ADN được cấu tạo từ các đơn phân nuclêôtit
c Có 4 loại nuclêôtit khác nhau cấu tạo các phân tử ADN
d Phân tử ADN chỉ có một loại liên kết hoá học giữa các đơn phân là liên kết hiđrô
3/ Đơn phân của ADN và đơn phân của ARN không giống nhau ở thành phần nào sau đây
a Phân tử đường trong đơn phân
b Loại bazơ nitric ađênin
c Loại bazơ nitric guanin
d Loại axit trong đơn phân
4/ Kết luận nào sau đây về ADN là đúng theo NTBS
a A = T = G = X
b A + G có số lượng bằng T + X
c A + T có số lượng ít hơn G + X
d A + G có số lượng nhiều hơn T + X
5/ Các cơ chế di truyền thể hiện rõ nguyên tắc bổ sung giữa các bazơ nitric là
a Nhân đội NSTvà nhân đôi ADN
b Nhân đôi ADN, sao mã và giải mã
c Nhân đôi ADN và sao mã
d Nhân đôi NSTvà giải mã
6/ Khi một gen nào đó bị đóng, không hoạt động, đó là biểu hiện điều hòa hoạt động gen ở cấp độ
a Sau phiên mã b Trước phiên mã
c Phiên mã d Sau dịch mã
7/ Operon Lac ở vi khuẩn E.coli là
a Các enzim chi phối biến đổi đường lactose
b Operon điều hòa hàm lượng lactose
c Mọi cấu trúc trên gen liên quan đến lactose
d Cụm gen cùng tổng hợp lactose
8/ Operator (O) là
a Cụm gen cấu trúc liên quan nhau về chức năng
b Vùng điều hòa đầu gen nơi khởi đầu phiên mã
c Gen điều hòa tổng hợp prôtêin ức chế
d Vùng vận hành có thể liên kết prôtêin ức chế
9/ Phát biểu nào sau đây là đúng về thể đột biến
a Là cơ thể mang biến dị tổ hợp biểu hiện ra kiểu hình
b Là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình
c Là cơ thể mang đột biến gen trội
d Là cơ thể mang đột biến ở dạng tiềm ẩn
10/ Trường hợp nu thứ 10 là G-X bị thay bởi A-T. Hậu quả sẽ xảy ra trong chuỗi polipeptit được tổng hợp là
a a.a thuộc bộ 3 thứ 4 có thể bị thay đổi
b Trình tự a.a từ mã bị đột biến đến cuối chuỗi polipeptit bị thay đổi
c Chuỗi polipeptit bị ngắn lại
d Thay thế 1 a.a
11/ Đột biến đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit của gen dẫn đến phân tử prôtêin được tổng hợp có thể thay đổi tối đa
a 3 axit amin b 2 axit amin
c 4 axit amin d 1 axit amin
12/ Đột biến nào sau đây gây thay đổi nhiều nhất trong cấu trúc phân tử protein tương ứng
a Mất 1 cặp nu trong 1 bộ 3 gần mã MĐ
b Thêm 1 cặp nu trong 1 bộ 3 gần mã KT
c Đảo vị trí các cặp nu trong cùng 1 bộ 3
d Mất 3 cặp nu trong cùng 1 bộ 3
13/ Dạng đột biến dưới đây gây hậu quả lớn nhất là
a Mất 3 cặp nuclêôtit sau cùng của gen
b Thêm 1 cặp nuclêôtit vào trước cặp nuclêôtit đầu tiên của gen
c Mất 3 cặp nuclêôtit đầu tiên của gen
d Thay 1 cặp nuclêôtit đầu tiên của gen
14/ Loại đột biến gen thường bị chọn lọc tự nhiên sớm đào thải là
a Đột biến gen lặn có hại b Đột biến gen có lợi
c Đột biến trung tính d Đột biến gen trội có hại
15/ Tính chất của đột biến là
a Riêng lẻ, định hướng, đột ngột
b Đồng loạt, không định hướng, đột ngột
c Xác định, đồng loạt, đột ngột
d Riêng lẻ, ngẫu nhiên, không xác định, đột ngột
16/ Hiện tượng lặp đoạn NSTdẫn đến
a Có thể làm tăng hay giảm độ biểu hiện của tính trạng
b Gây chết
c Gây chết ở động vật
d Không ảnh hưởng đến kiểu hình do không mất chất liệu di truyền
17/ Tìm câu đúng trong các câu sau đây
a Tiền đột biến là dạng Đb được tuyền từ thế hệ trước
b Đột biến giao tử luôn biểu hiện ra kiểu hình ở ngay thế hệ sau
c Đột biến soma có thể di truyền qua sinh sản hữu tính
d Đột biến tiền phôi có thể di truyền qua sinh sản hữu tính
18/ Đột biến lặp đoạn ở lúa đại mạch rất có lợi cho ngành công nghiệp sản xuất bia vì
a Làm tăng chất lượng hạt đại mạch
b Làm tăng hoạt tính của enzim amilaza
c Làm tăng số lượng gen tổng hợp men bia
d Làm tăng năng suất lúa
19/ Thể song nhị bội có khả năng sinh sản được là do
a Cơ chế tiếp hợp của nó không cần cặp tương đồng
b Bộ NST của nó hoàn toàn bình thường
c Nó có bộ NST gồm đủ cặp tương đồng
d Bộ NST của nó là một số chẵn
20/ Mục đích của phương pháp lai phân tích của menden
a Làm tăng các đặc điểm biến dị ở thế hệ con cháu
b Kiểm tra kiểu gen của một cơ thể có kiểu hình trội để sử dụng
c Tạo ra ngày càng nhiều thế hệ của con cháu
d Dự đoán các đặc điểm của bố mẹ ở con lai
21/ Đậu Hà Lan là đối tượng nghiên cứu di truyền thường xuyên của Menđen nhờ vào đặc điểm nào sau đây của nó
a Khả năng tự thụ phấn nghiêm ngặt
b Con lai luôn phân tích 50% đực : 50% cái
c Số lượng cây con tạo ra ở thế hệ sau rất lớn
d Có thời gian sinh trưởng kéo dài
22/ Hiện tượng liên kết gen có ý nghĩa
a Tạo ra sự biến đổi kiểu gen ở các thế hệ sau so với bố mẹ
b Làm hạn chế biến dị tổ hợp, đảm bảo sự di truyền bền vững từng nhóm tính trạng
c Cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn lọc tự nhiên và làm tăng sự tiến hoá của loài
d Làm tăng biến dị tổ hợp và tạo nên tính đa dạng ở sinh vật
23/ Cơ sở tế bào học của hiện tương hoán vị gen là gì
a Hoán vị gen xảy ra như nhau ở 2 giới đực, cái
b Các gen cùng nằm trên cùng 1 NST bắt đôi không bình thường trong kì đầu giảm phân I
c Trao đổi chéo giữa các crômatit trong cặp NST kép tương đồng ở kì đầu giảm phân I
d Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST
24/ Nhóm liên kết gen là
a Nhiều gen nằm trong cùng một NSTcung trao đổi chỗ cho nhau trong phân bào
b Nhiều gen cùng nằm trên một NSTcùng phân ly trong phân bào và cùng tổ hợp trong thụ tinh
c Nhiều gen cùng liên kết và cùng hoán vị trong quá trình di truyền
d Nhiều gen nằm trên NSTcùng liên kết và cùng di truyền với nhau
25/ Nếu P thuần chủng khác nhau n tính trạng tương phản, phân li độc lập, thì số loại kiểu gen ở F2 là
a 1n b 3n
c 2n d 4n
26/ Phép lai tạo ra tỷ lệ kiểu hình 3:1 là
a XAXa x XAY với tính trội hoàn toàn
b XAXa x XAY với tính trội không hoàn toàn
c XAXa x XaY
d XaXa x XAY với tính trội hoàn toàn
27/ Kiểu hình được tạo thành do
a Sự tương tác giữa kiểu gen và sự chăm sóc
b Sự tương tác giữa nhiệt độ và sự chăm sóc
c Sự tương tác giữa kiểu gen và nhiệt độ
d Sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường
28/ Đặc điểm di truyền của các tính trạng được qui định bởi gen lặn nằm trên NST Y là
a Tính trạng chỉ biểu hiện ở trạng thái đồng hợp XX
b Chỉ biểu hiện ở cơ thể đực
c Có hiện tượng di truyền chéo
d Tính trạng chỉ biểu hiện ở trạng thái di hợp XY
29/ Khi nào quần thể chưa cân bằng đạt tới trạng thái cân bằng ?
a Sau nhiều thế hệ giao phối tự do
b Sau 5 đến 7 thế hệ tự thụ phấn
c Sau 1 thế hệ tự phối
d Sau 1 thế hệ ngẫu phối
30/ Đặc điểm nào sau đây SAI với quần thể giao phối?
a Nhóm cá thể cùng loài hoặc khác loài
b Các cá thể giao phối tự do với nhau
c Các cá thể sống chung qua nhiều thế hệ trong khoảng Không gian xác định
d Cách li ở mức độ nhất định với nhóm cá thể lân cận cùng loài
31/ Một quần thể ngẫu phối 1000 cá thể, 90 mang kiểu gen đồng hợp lặn aa, còn lại AA, Aa.Tần số tương đối các alen trong quần thể là
a A=0,3 ; a=0,7 b A=0,1 ; a=0,9
c A=0,7 ; a=0,3 d A=0,9 ; a=0,1
32/ Để tiến hành lai tế bào, người ta phải có tế bào trần. Để tạo ra được tế bào trần của 2 loài khác nhau người ta phải:
a Dùng enzim phá hủy thành tế bào
b Dùng enzim phá hủy cả thành và màng tế bào
c Dùng phôi hoặc hợp tử sẽ không có thành tế bào
d Dùng các hoocmon ức chế hình thành màng tế bào
33/ Trong chọn giống, muốn cải biến tính di truyền của Sinh vật, ta phải tác động vào giai đoạn nào?
a Kì trung gian của phân bào vì lúc này ADN đang nhân đôi
b Kì sau vì NST sẽ phân chia vật chất di truyền
c Kì đầu vì giai đoạn này xảy ra hiện tượng tiếp hợp
d Kì giữa của phân bào vì lúc này NST đang xếp hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc và đang ở trạng thái xoắn cực đại
34/ Đồng sinh khác trứng là
a Hai tinh trùng thụ tinh với 2 trứng tạo thành 2 hợp tử và phát triển thành 2 cá thể
b Hai trứng khác nhau được thụ tinh bởi một tinh trùng
c Hai trứng có kiểu gen giống nhau thụ tinh bởi 2 tinh trùng và hình thành hai hợp tử có kiểu gen khác nhau
d Hai tinh trùng có cùng kiểu gen, thụ tinh với 2 trứng có cùng kiểu gen
35/ Kĩ thuật ADN tái tổ hợp được ứng dụng trong
a Phương pháp di truyền phân tử
b Phương pháp di truyền tế bào
c Phương pháp phả hệ
d Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh
36/ Các bệnh, dị tật nào dưới đây liên quan đến đột biến gen lặn
a Bệnh mù màu, máu khó đông, hồng cầu lưỡi liềm
b Bệnh bạch tạng, máu khó đông, dính ngón tay 2 & 3
c Bệnh máu khó đông, bạch tạng, ngón tay ngắn
d Bệnh mù màu, tiểu đường, thừa ngón
37/ Địa lí sinh học là gì?
a Là môn khoa học nghiên cứu về sự phân bố các nòi địa lí trên Trái đất.
b Là môn khoa học nghiên cứu về sự phân bố sinh thái của các sinh vật.
c Là môn khoa học nghiên cứu về sự phân bố địa lí của các loài.
d Là môn khoa học nghiên cứu về sự phân bố sinh vật trên Trái đất.
38/ Thế nào là cơ quan tương đồng
a Các cơ quan thực hiện những chức năng tương tự nhau.
b Các cơ quan thực hiện những chức năng rất giống nhau.
c Các cơ quan được tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
d Các cơ quan được tiến hóa từ một nguồn gốc chung mặc dầu hiện tại các cơ quan này có thể thực hiện các chức năng rất khác nhau.
39/ Sự giống nhau trong quá trình phát triển phôi của nhiều loài động vật có xương sống chứng tỏ
a Có những đặc điểm sinh học đặc trưng cho thế giới động vật
b Có quan hệ họ hàng thân thuộc.
c Có chung một nguồn gốc
d Chúng có họ hàng gần gũi với nhau và đều được tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
40/ Người ta dựa vào nguyên tắc tương đồng trong quá trình phát triển phôi để tìm hiểu
a Hiện tượng cơ quan tương đồng
b Hiện tượng thoái hóa các cơ quan
c Quan hệ họ hàng giữa các loài khác nhau
d Lịch sử tiến hóa của một loài
41/ Cùng là Prôtêin ở hồng cầu, nhưng prôtêin của ếch miền Bắc chịu nhiệt kém hơn của ếch miến Nam, đó là khác biệt về
a Tiêu chuẩn hình thái b Tiêu chuẩn địa lý
c Tiêu chuẩn hóa sinh d Tiêu chuẩn sinh thái
42/ Đồng quy tính trạng là kết quả của quá trình
a CLTN trên 1 đối tượng theo một hướng
b CLTN trên một đối tượng theo nhiều hướng
c CLTN trên nhiều đối tượng theo một hướng
d CLTN trên nhiều đối tượng theo nhiều hướng
43/ Thuyết tiến hoá hiện đại bao gồm
a Thuyết tiến hoá tổng hợp và tiến hoá vĩ mô
b Thuyết tiến hoá tổng hợp và tiến hoá vi mô
c Thuyết tiến hoá bằng các đột biến trung tính và tiến hoá vi mô
d Thuyết tiến hoá tổng hợp và thuyết tiến hoá trung tính
44/ Đề cập đến đột biến, quan niệm hiện đại cho rằng
a Xảy ra mang tính vô hướng và không xác định
b Luôn gây hại cho sinh vật
c Là nguồn nguyên liệu thứ cấp của chọn lọc tự nhiên
d Phát sinh phải thông qua con đường sinh sản
45/ Các thuyết tiến hóa giải thích quá trình tiến hóa của giai đoạn nào sau
a Tiến hóa hóa học
b Tiến hóa sinh học
c Tiến hóa hóa học và tiền sinh học
d Tiến hóa tiền sinh học
46/ Trong quần thể đa hình thì CLTN tác động theo hướng
a Làm quần thể đạt cân bằng theo Hacđi-Vanbec
b Tăng tần số alen kém thích nghi sau đó loại bỏ
c Tăng tần số alen thích nghi, giảm alen kém thích nghi
d Duy trì cả alen có lợi có hại và trung tính
47/ Tiến hóa là quá trình làm biến đổi :
a Tần số alen của quần thể theo 1 hướng xác định
b Kiểu gen và kiểu hình của quần thể theo hướng thích nghi với môi trường sống
c Tần số alen hoặc thành phần kiểu gen của quần thể
d Tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
48/ Để xác định nguồn gốc chung của một nhóm loài, người ta phải dựa vào quá trình nào dưới đây
a Quá trình chọn lọc tự nhiên
b Quá trình giao phối
c Quá trình đột biến
d Quá trình phân li tính trạng hoặc các gen
49/ Các thuyết tiến hóa giải thích quá trình tiến hóa của giai đoạn nào sau
a Tiến hóa tiền sinh học
b Tiến hóa hóa học và tiền sinh học
c Tiến hóa hóa học
d Tiến hóa sinh học
50/ Sự đồng qui tính trạng thể hiện ở hai loài nào sau
a Cá mập và cá heo b Cá mập và ngư long
c Cá sấu và cá voi d Cá mập và cá sấu
51/ Dacuyn giải thích sự hình thành đặc điểm thích nghi màu xanh lục ở các loài sâu ãn lá là do
a Do quần thể sâu có nhiều hình dạng và CLTN đã vô tình giữ lại màu xanh
b CLTN đã giữ lại những cá thể màu xanh lục và đào thải những cá thể khác
c Dạng đột biến màu xanh lục là gen trội nên được giữ lại
d Sâu bị ảnh hưởng do màu lá cây (môi trường)
52/ Thứ tự nào dưới đây của các đại là hợp lý
a Cổ sinh, nguyên sinh, thái cổ,trung sinh, tân sinh
b Nguyên sinh, thái cổ, cổ sinh, trung sinh, tân sinh
c Thái cổ, nguyên sinh, cổ sinh,trung sinh, tân sinh
d Cổ sinh, thái cổ, nguyên sinh, tương sinh,tân sinh
53/ Con người thích nghi với môi trường chủ yếu thông qua hoạt động:
a Lao động sản xuất, cải tạo môi trường
b Phát triển lực lượng sản xuất
c Biến đổi hình thái, sinh lí trong cơ thể
d Sự phân hóa các cơ quan
54/ Cây có lớp vỏ dày, tầng bần phát triển có ý nghĩa gì?
a Không thấm nước
b Giúp dẫn truyền nước và muối khoáng
c Đây là lớp cách nhiệt bảo vệ các cơ quan bên trong
d Tránh sâu hại xâm nhập
55/ Điều nào sau đây là sai
a Động vật bậc thấp cơ quan thu nhận sánh sáng chỉ là các tế bào cảm quang
b Những loài động vật bậc thấp có cặp mắt rất nhạy có thể cảm nhận được ánh sáng
c Động vật sống ở nơi thiếu ánh sáng cơ quan thị giác thường bị tiêu giảm
d Ánh sáng có thể giúp động vật định hướng bay trong không gian
56/ Lúa trên cánh đồng thuộc kiểu phân bố nào?
a Phân bố đồng đều b Phân bố dày đặc
c Phân bố theo nhóm d Phân bố ngẫu nhiên
57/ Mức độ tử vong của quần thể phụ thuộc vào yếu tố nào?
a Sự phân bố cá thể b Tỷ lệ giới tính
c Mật độ d Tuổi thọ trung bình
58/ Chuỗi thức ăn là một dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ với nhau về
a Lãnh thổ b Sinh sản
c Quyền lực d Dinh dưỡng
59/ Quần thể đặc trưng trong quần xã là quần thể có
a Kích thước bé, ngẫu nhiên nhất thời, sức sống mạnh
b Kích thước lớn, không ổn định, thường gặp
c Kích thước lớn, phân bố rộng, thường gặp
d Kích thước bé, phân bố hẹp, có giá trị đặc biệt
60/ Câu nào đúng nhất khi nói tới ý nghĩa của sự phân tầng trong đời sống sản xuất
a Tiết kiệm không gian
b Tăng năng suất từng loại cây trồng
c Nuôi nhiều loại cá trong ao
d Trồng nhiều loại cây trên một diện tích

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét