Thứ Hai, ngày 25 tháng 5 năm 2009

ĐỀ 018

Trường THPT Marie Curie TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TNPT - 2009
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn Sinh vật – Khối 12
Đề số 018 Thời gian: 45phút – không kể thời gian giao đề

1/ Đặc điểm chung của các protêin mới từ tế bào nhân thực
a Có mêtiônin ở đầu sau, sau đó bị cắt bỏ
b Luôn có mêtônin ở vị trí đầu tiên
c Có foocmin mêtiônin ở đầu, sau đó bị cắt bỏ
d Luôn có foocmin mêtiônin
2/ Quá trình tự nhân đôi ADN diễn ra trong giai đoạn nào của chu kỳ tế bào
a Pha G1 b Pha S
c Pha phân chia d Pha G2
3/ Cho một đoạn mạch đơn của ADN có trình tự các nuclêôtit như sau: T - A - X - G - X - A . Trật tự các nuclêôtit của đoạn mạch tương ứng còn lại là
a A - G - T - X - G - A
b A - X - G - X - A - T
c A - T - G - X - G - T
d T - A - X - G - X - A
4/ Phát biểu nào dưới đây không đúng
a Các liên kết hóa trị giữa các nu trong chuỗi pôlinu là các liên kết bền vững do đó các tác nhân đột biến phải có cường độ mạnh mới có thể làm ảnh hưởng đến cấu trúc của ADN
b Phân tử ADN đóng và tháo xoắn có tính chu kì trong quá trình phân bào nguyên nhiễm
c Việc lắp ghép các nuclêotit theo nguyên tắc bổ sung trong quá trình nhân đôi đảm bảo cho thông tin di truyền được sao chép lại một cách chính xác
d Cơ chế nhân đôi của ADN đặt cơ sở cho sự tự nhân đôi của nhiễm sắc thể
5/ Hoạt động nào sau đây trong tế bào mở đầu cho quá trình giải mã tổng hợp prôtêin
a Tổng hợp mARN
b Lắp đặt các axit amin vào ribôxôm
c Hoạt hoá axit amin
d Hình thành liên kết peptit giữa các axit amin
6/ Đặc tính của NST để nó trở thành vật chất di truyền ở cấp độ tế bào là
a Luôn đặc trưng cho loài
b Có khả năng tự nhân đôi, phân li và tổ hợp
c Ổn định về số lượng và cấu trúc
d Mang hệ gen
7/ Người ta gọi tế bào sinh dưỡng là
a Tế bào sinh trứng b Tê bào đơn bội (n)
c Tế bào lưỡng bội (2n) d Tế bào sinh tinh
8/ Một khối gồm 8 phân tử Histon được quấn quanh bởi 1 vòng 3/4 có khoảng 146 cặp nuclêôtit của ADN được gọi là
a Pôlinuclêôtit b Nuclêôxôm
c Ribôxôm d Crômatit
9/ Rối loạn phân li của toàn bộ NST trong nguyên phân sẽ làm xuất hiện dòng tế bào
a 4n b 3n
c 2n d 5n
10/ Đột biến mất 1 cặp nu thứ 5 là A-T ở gen cấu trúc dẫn đến phân tử protein do gen tổng hợp có sự thay đổi là
a Thay thế 1 axit amin
b Thêm 1 a.a mới
c Không có gì thay đổi vì đột biến xảy ra tại mã mở đầu
d Thay đổi toàn bộ trình tự các a.a
11/ Loại đột biến gây ra các bệnh di truyền phân tử là đột biến
a Gen b Cấu trúc NST
c Đa bội d Dị bội
12/ Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi cấu trúc của phân tử ADN mà không làm thay đổi cấu trúc NST?
a Đột biến gen.
b Đột biến số lượng NST
c Đột biến cấu trúc NST
d Thường biến và biến dị tổ hợp.
13/ Đột biến nào sau đây gây thay đổi nhiều nhất trong cấu trúc phân tử protein tương ứng
a Thêm 1 cặp nu trong 1 bộ 3 gần mã KT
b Đảo vị trí các cặp nu trong cùng 1 bộ 3
c Mất 1 cặp nu trong 1 bộ 3 gần mã MĐ
d Mất 3 cặp nu trong cùng 1 bộ 3
14/ Tần số đột biến gen ở tự nhiên dao động trong khoảng
a 10-1 đến 10-3 b 10-2 đến 10-6
c 10-4 đến 10-6 d 10-5 đến 10-7
15/ Đột biến lặp đoạn ở lúa đại mạch rất có lợi cho ngành công nghiệp sản xuất bia vì
a Làm tăng hoạt tính của enzim amilaza
b Làm tăng số lượng gen tổng hợp men bia
c Làm tăng chất lượng hạt đại mạch
d Làm tăng năng suất lúa
16/ Cây lai xa giữa cải dại (2nR=18) và cải bắp (2nB=18) hữu thụ được gọi là
a Thể tứ bội có 4n=36 NST
b Thể đa bội chẵn với 36 NST
c Thể lượng bội với 18 NST
d Thể song nhị bội hay dị tứ bội
17/ Tính chất của đột biến là
a Xác định, đồng loạt, đột ngột
b Riêng lẻ, định hướng, đột ngột
c Riêng lẻ, ngẫu nhiên, không xác định, đột ngột
d Đồng loạt, không định hướng, đột ngột
18/ Trong tế bào của thể ba nhiễm có hiện tượng nào sau đây
a Mỗi cặp NSTđều trở thành có 3 chiếc
b Thiếu 1 NSTở tất cả các cặp
c Thừa 1 NSTở 2 cặp tương đồng
d Thừa 1 NSTở một cặp nào đó
19/ Tác dụng của consixin trong việc gây đột biến nhân tạo là
a Kìm hãm sự hình thành thoi vô sắc
b Ion hóa các nguyên tử
c Gây đột biến gen
d Rối loạn sự phân li NST đồng dạng gây dị bội
20/ Hai phương pháp nghiên cứu di truyền của Menden là
a Phương pháp lai phân tích và phương pháp phân tích di truyền cơ thể lai
b Phương pháp lai xa và phương pháp lai gần
c Phương pháp lai gần và phương pháp lai phân tích
d Phương pháp lai phân tích và phương pháp lai xa
21/ Lai phân tích cơ thể chứa 2 cặp gen dị hợp cho tỷ lệ kiểu hình ở con lai bằng 45% : 45% : 5% : 5%. Tần số hoán vị gen bằng
a 15% b 10%
c 22,5% d 5%
22/ Tính trạng lặn là tính trạng được biểu hiện ở cơ thể mang gen
a Đồng hợp trội và dị hợp b Đồng hợp lặn
c Đồng hợp lặn và dị hợp d Dị hợp
23/ Nhóm phép lai nào sau đây được xem là lai phân tích
a P: Aa x aa; P: AaBb x aabb
b P: Aa x aa; P: AaBb x AaBb
c P: AA x Aa; P: AaBb x Aabb
d P: Aa x Aa; P: Aabb x aabb
24/ Một cá thể có n cặp gen dị hợp tử, khi đem lai cá thể đó có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử
a 1n b 3n
c 2n d 4n
25/ Câu có nội dung sai trong các câu sau đây
a Định luật đồng tính và định luật phân tính được Menden phát hiện trên cơ sở phép lai 1 cặp tính trạng
b Phép lai phân tích một cặp gen luôn cho tỷ lệ kiểu hình ở con lai là 1 trội : 1 lặn
c Cơ thể mang tính lặn luôn thuần chủng. Do vậy không cần kiểm tra tính thuần chủng của cơ thể này
d Điều kiện luôn nghiệm đúng cho các định luật của Menden là thế hệ xuất phát phải thuần chủng
26/ Kiểu hình của cơ thể có thể thay đổi trước điều kiện môi trường ta gọi là
a Sự co dãn của kiểu hình
b Sự mềm dẻo của kiểu hình
c Sự thích nghi của kiểu hình
d Sự thay đổi của kiểu hình
27/ Phép lai tạo kiểu hình đồng tính ở con lai là
a P: XaXa x XAY
b P: XAXA x XaY
c P: XAXa x XaY
d P: XAXa x XAY
28/ Lý do giải thích trong di truyền qua tế bào chất, kiểu hình của con luôn giống mẹ là
a Tốc độ nhân đôi của gen có nguồn gốc từ bố chậm hôn tốc độ nhân đôi của gen có nguồn gốc từ mẹ
b Gen trên NSTcủa bố bị gen trên NSTcủa mẹ lấn át
c Sau khi thụ tinh, hợp tử chỉ chứa nguyên liệu di truyền của mẹ
d Hợp tử phát triển chủ yếu trong tế bào chất của trứng, tế bào chất của tinh trùng nhỏ, không đáng kể
29/ Định luật Hacdi - Vanbec có đặc điểm nào sau đây:
a Áp dụng cho quần thể giao phối ở mọi điều kiện
b Đúng cho tất cả các loại quần thể
c Không áp dụng được khi có chọn lọc tự nhiên trong quần thể
d Áp dụng cho mọi quần thể tự phối
30/ Ở bắp, tính trạng hạt vàng ( alen Aquy định) là trội so với tính trạng hạt trắng ( alen a quy định).1 quần thể bắp ở trạng thái cân bằng có số cây hạt trắng chiếm 36% , tần số alen A và alen a của quần thể bắp trên là :
a 0,36A và 0,64a b 0,4AA và 0,6aa
c 0,4A và 0,6a d 0,4a và 0,6A
31/ Điều nào dưới đây về quần thể là không đúng:
a Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b Quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
c Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
d Về mặt di truyền học quần thể được phân làm hai loại: quần thể giao phối và quần thể tự phối
32/ Các tia phóng xạ có thể gây đột biến khi
a Cường độ, liều lượng cao trong thời gian ngắn
b Đủ cường độ và liều lượng với thời gian thích hợp
c Không có phương án đúng
d Cường độ, liều lượng thấp nhưng chiếu trong thời gian dài
33/ Lai được định nghĩa là:
a Sự giao phối giữa những cả thể khác loài
b Quá trình kết hợp giữa những cả thể cùng loài.
c Quá trình kết hợp giữa những cả thể đặc điểm giống nhau.
d Sự giao phối giữa 2 cá thể có kiểu gen khác nhau.
34/ Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NSTthường qui định. Bố và mẹ có kiểu hình bình thường sinh ra đứa con bị bạch tạng. Đặc điểm về kiểu gen của bố mẹ là trường hợp nào sau đây
a Đều là thể dị hợp
b Đều là thể đồng hợp
c Một người dị hợp, một người đồng hợp trội
d Một người đồng hợp lặn, một người dị hợp
35/ Việc nghiên cứu di truyền người gặp khó khăn do
a Sinh sản chậm, bộ NST phức tạp, khó gây đột biến, không thể thực hiện ngẫu phối
b Con người sống thành xã hội phức tạp
c Bộ NST của các chủng người rất khác nhau
d Con người không tuân theo các qui luật di truyền
36/ Bệnh ung thư máu ở người có thể phát sinh do
a Đột biến mất một đoạn trên NSTsố 22
b Đột biến đảo đoạn trên NSTsố 22
c Đột biến lặp 1 đoạn trên NSTsố 22
d Đột biến chuyển đoạn trên NSTsố 22
37/ Để xác định mối quan hệ họ hàng giữa các loài về các đặc điểm hình thái thì người ta hay sử dụng các cơ quan thoái hóa vì:
a Cung cấp cho ta bằng chứng về phôi sinh học giữa các sinh vật.
b Đó là bằng chứng rõ rệt nhất chứng tỏ những loài này đều bắt nguồn từ tổ tiên chung.
c Xây dựng lại hình thái cơ quan khi chưa bị thoái hóa.
d Giúp so sánh về giải phẫu của các loài.
38/ Người ta dựa vào nguyên tắc tương đồng trong quá trình phát triển phôi để tìm hiểu
a Hiện tượng thoái hóa của các cơ quan
b Quan hệ họ hàng giữa các loài khác nhau
c Hiện tượng cơ quan tương đồng
d Lịch sử tiến hoá của một loài
39/ Người ta dựa vào nguyên tắc tương đồng trong quá trình phát triển phôi để tìm hiểu
a Hiện tượng thoái hóa các cơ quan
b Quan hệ họ hàng giữa các loài khác nhau
c Lịch sử tiến hóa của một loài
d Hiện tượng cơ quan tương đồng
40/ Thế nào là cơ quan tương đồng
a Các cơ quan thực hiện những chức năng tương tự nhau.
b Các cơ quan được tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
c Các cơ quan được tiến hóa từ một nguồn gốc chung mặc dầu hiện tại các cơ quan này có thể thực hiện các chức năng rất khác nhau.
d Các cơ quan thực hiện những chức năng rất giống nhau.
41/ Dựa vào tiêu chuẩn địa lí, thì quan hệ giữa voi Ấn độ và voi Châu phi
a Quan hệ khác nguồn, ngẫu nhiên giống nhau
b Quan hệ cùng loài vì sai khác giữa chúng rất nhỏ
c Quan hệ cùng loài vì chúng vẫn được gọi là voi
d Quan hệ loài thân thuộc vì không cùng phân bố
42/ Cách li cơ học biểu hiện chủ yếu ở
a Khác nhau về nơi sống hay môi trường
b Khác nhau về thời gian giao phối
c Khác nhau về tập quán giao phối
d Khác nhau về cấu tạo cơ quan sinh sản
43/ Thuyết tiến hoá hiện đại bao gồm
a Thuyết tiến hoá tổng hợp và tiến hoá vĩ mô
b Thuyết tiến hoá bằng các đột biến trung tính và tiến hoá vi mô
c Thuyết tiến hoá tổng hợp và tiến hoá vi mô
d Thuyết tiến hoá tổng hợp và thuyết tiến hoá trung tính
44/ Định luật "sử dụng các cơ quan" theo quan điểm của Lamarck có thể hiểu là
a Cơ quan càng hoạt động sẽ tiêu biến càng nhanh
b Cơ quan càng có lợi thì càng lớn và ngược lại
c Cơ quan càng hoạt động thì càng nhỏ và ngược lại
d Cơ quan hoạt động nhiều sẽ phát triển và ngược lại
45/ Hai loại biến đổi ở sinh vật được Lamac đề cập là
a Biến đổi ngoại cảnh và biến đổi xác định
b Biến đổi do môi trường và biến đổi do tập quán hoạt động
c Biến đổi cá thể và biến đổi xác định
d Biến đổi cá thể và biến đổi ngoại cảnh
46/ Điểm thể hiện sự hạn chế trong thuyết tiến hóa của Dacuyn là
a Cho rằng động lực của chọn lọc nhân tạo là nhu cầu của con người
b Chưa nêu được nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyền của biến dị
c Biến dị cá thể là nguồn nguyên liệu của tiến hóa và chọn giống
d Chọn lọc tự nhiên là con đường dẫn đến hình thành loài mới
47/ Sự phân hóa khả nãng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể là kết quả của
a Quá trình giao phối b Cơ chế cách li
c Đột biến d Chọn lọc tự nhiên
48/ Để phân biệt 2 loài thân thuộc, người ta không dựa vào :
a Tiêu chuẩn hóa -sinh
b Đặc điểm hình thái
c Cách li địa lí, sinh thái
d Cách li sinh sản
49/ Ý nghĩa của quá trình giao phối đối với tiến hóa là
a Làm phát sinh nhiều biến dị tổ hợp trong quần thể
b Góp phần làm thoái hóa kiểu gen lặn gây hại
c Tạo ra nhiều đặc điểm có hại cho sinh vật
d Làm phát sinh các đột biến trong quần thể
50/ Hạt phấn của cây này không thể thụ phấn cho hoa của cây khác là ví dụ về
a Cách li mùa vụ b Cách li sau hợp tử
c Cách li tập tính d Cách li cơ học
51/ Nhân tố tạo nên nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa là
a Quá trình giao phối
b Quá trình chọn lọc tự nhiên
c Quá trình đột biến
d Các yếu tố ngẫu nhiên
52/ Đặc điểm nào trên đây không thuộc về vật chất chủ yếu của sự sống
a Đều chứa đựng và truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ
b Là các đại phân tử sinh học có kích thước và khối lượng lớn
c Đều được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
d Đều có tính đa dạng và đặc thù
53/ Sự phát sinh sự sống trên trái đất thực chất là
a Quá trình phát sinh năng lượng
b Quá trình tiến hoá của các hợp chất chứa cácbon
c Sự tương tác giữa các điều kiện tự nhiên
d Quá trỉnh tương tác giữa các vật chất hữu cơ
54/ Cá rôphi Việt Nam sống ở nhiệt độ từ 50C - 420C, điểm 420C được gọi là
a Điểm giới hạn sinh thái
b Ngoài giới hạn chịu đựng
c Giới hạn trên
d Khoảng ức chế sinh lí
55/ Số lượng bò sát, ếch nhái giảm khi nhiệt độ xuống dưới:
a 80C b 50C
c 00C d - 100C
56/ Trường hợp nào là biến động không theo chu kỳ?
a Sâu hại xuất hiện nhiều vào mùa xuân
b Ếch nhái tăng nhiều vào mùa mưa
c Gà rừng chết rét
d Cá cơm ở biển Pêru chết nhiều do dòng nước nóng chảy qua 7 năm/ lần
57/ Có 4 loại môi trường phổ biến là: môi trường trên cạn môi trường trong đất, môi trường nước, và
a Môi trường hoá học b Môi trường hữu sinh
c Môi trường vô sinh d Môi trường sinh vật
58/ Quan hệ giữa cây gọng vó và con kiến là quan hệ
a Quan hệ ức chế cảm nhiễm
b Quan hệ hỗ trợ
c Sinh vật ăn sinh vật khác
d Quan hệ hội sinh
59/ Quần thể ưu thế trong quần xã là quần thể có
a Số lượng nhiều
b Vai trò quan trọng
c Khả năng cạnh tranh cao
d Sinh sản mạnh
60/ Quần thể đặc trưng trong quần xã là
a Kích thước bé, ngẫu nhiên nhất thời, sức sống mạnh
b Kích thước lớn, phân bố rộng, thường gặp
c Kích thước lớn, không ổn định, thường gặp
d Kích thước bé, phân bố hẹp, có giá trị đặc biệt

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét