Thứ Năm, 14 tháng 5, 2009

MÃ ĐỀ 015

Trường THPT Marie Curie TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TNPT - 2009
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn Sinh vật – Khối 12
Đề số 015 Thời gian: 45phút – không kể thời gian giao đề

I. PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI BAN
1/ Kết quả nào sau đây không phải của đột biến thay thế 1 cặp nu
a Đột biến đồng nghĩa
b Đột biến vô nghĩa
c Đột biến dịch khung
d Đột biến nhầm nghĩa
2/ Bộ 3 nào dưới đây có thể đột biến thành bộ 3 vô nghĩa bằng cách thay thế cặp nu này = 1 cặp nu khác?
a AXT
b XAX
c TTT
d TXA
3/ Chất hóa học 5-brom uraxin có tác dụng gây đột biến gen dạng nào
a Thay thế A, biến đổi cặp A-T thành G-X
b Thay thế X, biến đổi cặp G-X thành A-T
c Thay thế T, biến đổi cặp A-T thành G-X
d Thay thế G, biến đổi cặp G-X thành A-T
4/ Để nhận ra codon tương ứng trên mARN trên mỗi tARN có mang cấu trúc gọi là
a 1 bộ 3 mã hóa
b 1 bộ 3 đối mã
c 1 axit amin tương ứng
d Các liên kết đặc biệt
5/ Nguyên tắc bán bảo toàn có nghĩa là
a ADN con có 1 mạch có nguồn gốc từ ADN mẹ, mạch còn lại từ môi trường
b Phân tử ADN được tạo thành có 1 nửa đoạn có trình tự giống ADN mẹ
c Phân tử ADN con được tạo thành có một nửa giống phân tử ADN mẹ
d 1 nửa số phân tử ADN con tạo ra có trình tự giống ADN mẹ
6/ Các cơ chế di truyền thể hiện rõ nguyên tắc bổ sung giữa các bazơ nitric là
a Nhân đôi nhiễm sắc thể và giải mã
b Nhân đội nhiễm sắc thể và nhân đôi ADN
c Nhân đôi ADN và sao mã
d Nhân đôi ADN, sao mã và giải mã
7/ Regulator (R) là
a Vùng vận hành chi phối cụm gen cấu trúc
b Vùng điều hòa đầu gen nơi khởi đầu phiên mã
c Vùng mã hóa ở gen điều hòa tạo prôtêin ức chế
d Cụm gen cấu trúc liên quan nhau về chức năng
8/ Đối với hoạt động của Operon, chất cảm ứng có vai trò
a Hoạt hóa ARN-polimerase
b Ức chế gen điều hòa
c Vô hiệu hóa prôtêin ức chế
d Hoạt hóa vùng khởi động
9/ Khi thay thế một cặp nu này bằng cặp nu kia thì
a Nhiều bộ 3 trong gen bị thay đổi
b Các bộ 3 từ vị trí bị thay thế trở đi sẽ thay đổi
c Chỉ có bộ 3 có nu bị thay thế mới thay đổi
d Toàn bộ các bộ 3 của gen bị thay đổi
10/ Phát biểu nào không đúng về đột biến gen
a Làm biến đổi đột ngột 1 số tính trạng trên cơ thể
b Làm thay đổi vị trí gen trên NST
c Làm biến đổi một hoặc một số cặp nu trong gen
d Làm phát sinh alen mới trong quần thể
11/ Một loài sinh vật có bộ NST gồm 4 cặp tương đồng, dạng nào sau đây là thể một
a AA'BB'CCC'
b A
c AA'
d AA'BB'CDD'
12/ Tế bào sinh dưỡng ở một sinh vật không có một NST giới tính nào cả. Đây là dạng
a Thể không
b Thể ba
c Thể bốn
d Thể một
13/ Thể song nhị bội có khả năng sinh sản được là do
a Nó có bộ NST gồm đủ cặp tương đồng
b Bộ NST của nó hoàn toàn bình thường
c Cơ chế tiếp hợp của nó không cần cặp tương đồng
d Bộ NST của nó là một số chẵn
14/ Prôtêin ở cơ thể sống không có chức năng nào
a Điều hòa chuyển hóa
b Bảo vệ cơ thể
c Chứa mã di truyền
d Xúc tác phản ứng
15/ Phân tử mARN có đặc điểm nào sau đây
a Mang mật mã và chứa nhiều liên kết hiđrô
b Chứa bản gốc của thông tin di truyền
c Có trình tự mã bổ sung với mạch gốc
d Vận chuyển axit amin và mang thông tin đối mã
16/ Khi prôtêin được tổng hợp nhưng lại bị enzim phân giải có chọn lọc, đó là điều hòa ở cấp độ
a Trước phiên mã
b Dịch mã
c Phiên mã
d Sau dịch mã
17/ Cơ thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏe, chống chịu tốt là do
a Các thể đa bội không có khả năng sinh giao tử bình thường
b Tế bào của thể đa bội có hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh
c Số NST trong tế bào của cơ thể tăng gấp 3 lần dẫn đến số gen tăng gấp 3
d Thể đa bội chỉ được nhân lên nhờ sinh sản sinh dưỡng
18/ Trường hợp bộ nhiễm sắc thể (NST) 2n bị dư thừa hoặc thiếu 1 hoặc vài NST được gọi là
a Thể dị bội
b Thể đa bội
c Thể đa nhiễm
d Thể một nhiễm
19/ Cho phép lai AAaa (4n) x AAaa(4n). Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp ở đời con là
a 8/36
b 4/36
c 2/36
d 1/36
20/ Các bệnh, dị tật nào dưới đây liên quan đến đột biến gen lặn
a Bệnh mù màu, tiểu đường, thừa ngón
b Bệnh bạch tạng, máu khó đông, tật dính ngón tay 2 và 3
c Bệnh mù màu, máu khó đông, hồng cầu lưỡi liềm
d Bệnh máu khó đông, bạch tạng, ngón tay ngắn
21/ Phương pháp lai phân tử là
a Lai giữa 2 dòng thuần khác nhau.
b Lai các phân tử ADN của các loài với nhau và đánh giá mức độ tương đồng qua khả năng bắt cặp bổ sung giữa các sợi ADN đơn thuộc 2 loài khác nhau.
c Là phương pháp lai giữa các dạng bố mẹ có bộ gen khác nhau.
d Tổ hợp vốn gen của 2 hay nhiều loài sinh vật với nhau.
22/ Đặc điểm của hệ động thực vật của từng vùng phụ thuộc vào
a Lịch sử địa chất hình thành vùng đó.
b Hệ động thực vật nguyên thủy của vùng đó.
c Điều kiện địa lí sinh thái của vùng đó.
d Điều kiện địa lí sinh thái và lịch sử địa chất hình thành nên vùng đó
23/ Ngày nay, loại biến dị cá thể của Darwin có thể gọi là
a Đột biến
b Biến dị tổ hợp
c Biến dị di truyền
d Thường biến
24/ Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là
a Quần thể
b Loài
c Cá thể
d Quân xã
25/ Tiến hóa là quá trình làm biến đổi :
a Kiểu gen và kiểu hình của quần thể theo hướng thích nghi với môi trường sống
b Tần số alen hoặc thành phần kiểu gen của quần thể
c Tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
d Tần số alen của quần thể theo 1 hướng xác định
26/ Vai trò của cơ chế cách li trong quá trình tiến hóa là
a Ngăn cản sự giao phối tự do, tăng cường sự phân hoá kiểu gen so với quần thể gốc
b Làm cho tần số kiểu hình của quần thể được ổn định
c Làm cho tần số tương đối các alen trong quần thể duy trì không đổi
d Ổn định thành phần kiểu gen trong quần thể
27/ Muốn phân biệt chính xác 2 loài đồng hình cần dựa vào
a Tiêu chuẩn sinh lí
b Phối hợp nhiều tiêu chuẩn
c Tiêu chuẩn di truyền
d Tiêu chuẩn hóa sinh
28/ Phấn hoa của loài này rơi trên nhụy hoa loài khác nhưng không thụ phấn được là biểu hiện của
a Cách li sinh cảnh
b Cách li mùa vụ
c Cách li cơ học
d Cách li tập tính
29/ Phương thức hình thành loài ít gặp ở động vật nhưng phổ biến ở thực vật là
a Con đường địa lý
b Con đường địa lí và sinh thái
c Lai xa kết hợp với đa bội hóa
d Con đường sinh thái
30/ Sự phát sinh sự sống trên trái đất thực chất là
a Sự tương tác giữa các điều kiện tự nhiên
b Quá trình phát sinh năng lượng
c Quá trỉnh tương tác giữa các vật chất hữu cơ
d Quá trình tiến hoá của các hợp chất chứa cácbon
31/ Vai trò không thể thiếu của lipit trong việc tạo thành tế bào sơ khai nguyên thủy là
a Tạo thành màng bán thấm
b Liên kết với Prôtêin với ADN
c Làm tế bào nổi trong nước
d Cung cấp năng lượng
32/ Để thích nghi với sự trao đổi nhiệt của cơ thể, sinh vật sẽ có các đặc điểm;
a Có ít lông, kích thước cơ thể nhỏ
b có nhiều lông, kích thước cơ thể lớn
c Có khả năng giữ cân bằng nhiệt,tỏa bớt nhiệt và chống mất nhiệt
d Có nhiều khả năng di cư đến nơi có nhiệt độ ổn định
33/ Tìm ý chưa đúng trong các phát biểu sau
a Sinh vật có thể tác động đến môi trường làm thay đổi các nhân tố sinh thái
b Môi trường sống luôn luôn tác động đến sinh vật
c Quan hệ giữa sinh vật với môi trường là mối quan hệ 1 chiều
d Môi trường và sinh vật luôn có mối quan hệ qua lại
34/ Cá rôphi Việt Nam có giới hạn sinh thái từ 5,6 - 420C, khoảng giá trị từ 35 - 420C được gọi là
a Khoảng sinh trưởng
b Khoảng chống chịu
c Khoảng gây chết
d Khoảng thuận lợi
35/ Cạnh tranh khốc liệt thường diễn ra khi 2 loài có cùng
a Nơi ở giống hệt nhau
b Giới hạn sinh thái như nhau
c Vị trí sinh sản như nhau
d Ổ sinh thái như nhau
36/ Nhóm sinh vật nào sau đây không phải là một quần thể ?
a Các con voi sống trong rừng Tây nguyên.
b Các con chim sống trong một khu rừng.
c Các con cá chép sống trong một cái hồ.
d Các cây cọ sống trên một quả đồi.
37/ Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó trong quần xã sinh vật là mối quan hệ
a Cộng sinh
b Dinh dưỡng, nơi ở
c Cạnh tranh, nơi ở
d Hợp tác, nơi ở
38/ Trong các nhóm sinh vật sau nhóm nào có sinh khối lớn nhất
a Sinh vật phân hủy
b Động vật ăn thực vật
c Sinh vật sản xuất
d Động vật ăn thịt
39/ ĐV đẳng nhiệt sống ở vùng ôn đới hạn chế toả nhiệt do:
a Giảm tỉ lệ thể tích cơ thể/ diện tích bề mặt cơ thể
b Giảm tỉ lệ diện tích bề mặt cơ thể/ thể tích cơ thể
c Tăng tỉ lệ thể tích cơ thể/ diện tích bề mặt cơ thể
d Tăng tỉ lệ diện tích bề mặt cơ thể/ thể tích cơ thể
40/ Nhiều loài phong lan thường bám lên thân cây gỗ để sống kiểu phụ sinh. Đây là mối quan hệ gì?
a Cộng sinh
b Hợp tác
c Kí sinh
d Hội sinh

2 nhận xét:

  1. Thầy ơi , cho con hỏi thầy một số câu nha :
    *cách tính của :
    -một QT có cấu trúc di truyền 0.3AA : 0.4Aa :0.3aatu75 thụ phấn qua 2 thế hệ thì tỉ lệ dị hợp ở F2 là ?
    -các cá thể mang gen AabbDDEeFf tự thụ phấn thì số tổ hợp giao tử tối đa là?
    -với một gen gồm 2 alen trên NST giới tính X , một loài có thể có bao nhiêu kiểu gen ?
    -trong 1 QT giao phối nếu có 1 gen có 3 alen a1 , a2,a3, thì sự giao phối tự do sẽ tạo ra ?
    *còn đây là những câu con thắc mắc :
    -dạng cách ly ở cùng một khu vực phân bố nhưng có thể tạo ra loài mới 1 cách nhanh chóng , đáp án là "cách li di truyền" ,nhưng theo con nghĩ là cách li sinh thái
    -đột biến mất 1 cặp nu thứ 5 là A-T ở gen cấu trúc dẫn đến phân tử protein do gen tổng hợp có sự thay đởi là : " thay đổi toàn bộ trình tự các a.a " , con nghĩ từ vị trí thứ 5 thì chỉ thay đổi từ vị trí đó trở đi thôi chứ sao mà thay đổi toàn bộ được thầy ?
    -tập hợp không thể làm VD cho QX : " mọi SV ở 1 ao và môi trường của chúng " , con nghĩ là trong 1 ao đó thì sẽ có nhiều loại SV khác nhau , vậy thì cũng có thể tạo thành 1 QX được mà thầy ?
    -rối loạn trong phân li toàn bộ bộ NST trong quá trình phân bào từ tế bào 2n =14 , làm xuất hiện thể :"4n=28", nhưng cũng có thể xuất hiện thể 3n=21 được mà thầy ?
    Thầy làm ơn trả lời sớm dùm con nha , qua dịa chỉ : "nhoc_sieuquay473" . Con cám ơn thầy nhiều lắm .

    Trả lờiXóa