Thứ Ba, 9 tháng 6, 2009

ĐỀ 023

Trường THPT Marie Curie TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TSĐH - 2009
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn Sinh vật – Khối 12
Đề số 023 Thời gian: 60 phút – không kể thời gian giao đề

1/ Sự tự nhân đôi của NST dựa trên cơ sở của hiện tượng nào sau đây
a Sự tổng hợp của các nhiễm sắc thể trong phân bào
b Sư co xoắn và tháo xoắn mang tính chu kỳ của các nhiễm sắc thể trong phân bào
c Sự nhân đôi của ADN trong nhiễm sắc thể
d Sự tổng hợp protêin trong tế bào
2/ Theo nguyên tắc chìa khóa - ổ khóa, mỗi tARN mang cấu trúc tương ứng nào để nhận dạng bộ 3 trên mARN
a 1 bộ 3 đối mã
b Các liên kết đặc biệt
c 1 bộ 3 mã hóa
d 1 codon chuyển tiếp
3/ Những sản phẩm nào sau đây do gen mã hóa
a ARN hoặc polipeptit
b ADN hoặc ARN
c ADN hoặc prôtêin
d ARN hoặc prôtêin
4/ Những đoạn không mã hóa axit amin trên gen được gọi là
a Vùng khởi đầu b Exôn
c Vùng kết thúc d Intrôn
5/ Vai trò của ADN-polimeraza trong quá trình tự nhân đôi là
a Tháo xoắn phân tử ADN
b Bẻ gãy các liên kết giữa 2 mạch ADN
c Lắp ráp các nuclêôtít tự do của môi trường với các nu trên mạch gốc
d Cung cấp năng lượng cho quá trình tổng hợp
6/ Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra tại đâu
a mARN b Nhân tế bào
c Tế bào chất d Ribosome
7/ Polixôm là
a Một loại ribôxôm chỉ có ở sinh vật nhân sơ
b Một loại enzim có vai trò xúc tác quá trình sinh tông hợp prôtêin
c Một loại ribôxôm chỉ có ở sinh vật nhân chuẩn
d Một nhóm ribôxôm cùng hoạt động trên một phân tử mARN vào cùng 1 thời điểm
8/ Các cơ chế di truyền thể hiện rõ nguyên tắc bổ sung giữa các bazơ nitric là
a Nhân đôi ADN và sao mã
b Nhân đôi ADN, sao mã và giải mã
c Nhân đội nhiễm sắc thể và nhân đôi ADN
d Nhân đôi nhiễm sắc thể và giải mã
9/ Trong mỗi gen mã hoá prôtêin, vùng mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã là
a Vùng mã hoá
b Vùng điều hoà và vùng mã hoá
c Vùng điều hoà
d Vùng điều hòa, vùng mã hoá và vùng kết thúc
10/ Bản chất hóa học của gen là
a Prôtêin
b Axit ribonucleotit
c Axit nuclêic
d Axit deoxyribonucleotit
11/ Gen phân mảnh có đặc điểm nào sau đây
a Có những vùng mã hóa xen kẽ những vùng không mã hóa
b Chia thành nhiều mảnh, mỗi mảnh một nơi
c Tồn tại trong tế bào nhân sơ, có những đoạn intron xen kẽ exon
d Gồm nhiều đoạn trong nhân và vài đoạn trong các bào quan
12/ Điều hòa hoạt động gen ở cấp độ dịch mã chủ yếu là
a Ổn định số lượng gen trong hệ gen
b Điều hòa thời gian tồn tại của mARN
c Điều khiển lượng mARN được tạo ra
d Loại bỏ prôtêin chưa cần
13/ Operator (O) là
a Vùng vận hành có thể liên kết prôtêin ức chế
b Cụm gen cấu trúc liên quan nhau về chức năng
c Vùng điều hòa đầu gen nơi khởi đầu phiên mã
d Gen điều hòa tổng hợp prôtêin ức chế
14/ Thành phần cấu tạo nên NST theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là
a Sợi NS --> Crômatit kép --> NST kép --> NST đơn --> Sợi NS
b Crômatit --> NST kép --> NST đơn --> Crômatit
c Crômatit --> NST đơn --> NST kép --> Sợi NS
d ADN+Histon --> Nuclêôxôm --> Sợi NS -->Crômatit --> NST
15/ Đột biến điểm biến đổi bộ 3 UAU thành UAG gọi là dạng đột biến gì
a Đột biến đồng nghĩa
b Đột biến sai nghĩa
c Đột biến vô nghĩa
d Đột biến nhầm nghĩa
16/ Dạng đột biến nào không làm thay đổi thành phần nucleotit của gen
a Đảo vị trí các cặp nu
b Mất 1 cặp nu
c Thêm 1 cặp nu
d Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X
17/ Đột biến đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit của gen dẫn đến phân tử prôtêin được tổng hợp có thể thay đổi tối đa
a 1 axit amin b 4 axit amin
c 2 axit amin d 3 axit amin
18/ Loại đột biến nào sau đây có thể xảy ra ở cả trong nhân và ngoài nhân
a Đột biến dị bội thể
b Đột biến số lượng NST
c Đột biến gen
d Đột biến cấu trúc NST
19/ Cho đoạn gen: ...XXXXXXXXX... Đoạn gen trên mã hóa cho bao nhiêu loại aa
a 1 b 2
c 3 d 0
20/ Loại đột biến gen thường bị chọn lọc tự nhiên sớm đào thải là
a Đột biến trung tính
b Đột biến gen trội có hại
c Đột biến gen có lợi
d Đột biến gen lặn có hại
21/ Hội chứng Claiphentơ có những đặc điểm nào về mặt di truyền
a 47NST, +21 b 47NST, XXY
c 45NST, XO d 47NST, XXX
22/ Về mặt số lượng, bộ NST của thể đa bội có dạng nào sau đây
a Bộ NST tăng lên theo bội số của n và > 2n
b Nhiễm sắc thể (NST) bị thay đổi trong cấu trúc
c Bộ NST luôn ở dạng 2n, 4n, 6n, 8n...
d Bộ NST tăng lên theo bội số của n và ≥ 2n
23/ Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của 2 giao tử (n-1) có thể phát triển thành
a Thể 1 nhiễm hoặc thể khuyết nhiễm
b Thể 1 nhiễm kép hoặc thể không
c Thể khuyết nhiễm hoặc thể không
d Vẫn có thể tạo hợp tử 2n bình thường
24/ Một phương pháp để xây dựng bản đồ gen ở người là quan sát các tiêu bản bệnh di truyền gây ra do hiện tượng
a Lặp đoạn b Mất đoạn
c Đảo đoạn d Chuyển đoạn
25/ Biết B - thân cao, b - thân thấp, cho cây có kiểu gen Bb lai phân tích thì thu được kết quả như thế nào
a 100% thân thấp
b 50% thân cao : 50% thân thấp
c 70% thân cao : 30% thân thấp
d 100% thân cao
26/ Có 4 phép lai với 4 kết quả sau, cho biết kết quả nào là của kiểu tác động cộng gộp
a 81 hạt vàng : 63 hạt trắng
b 130 hạt vàng : 30 hạt trắng
c 180 hạt vàng : 140 hạt trắng
d 375 hạt vàng : 25 hạt trắng
27/ Khi người ta cho lai các thể tứ bội: P AAaa x AAaaTrong trường hợp giảm phân, thụ tinh bình thường thì tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ F1 sẽ là
a 1 aaaa : 8 AAAA : 8 Aaaa : 18 AAaa : 1 AAAA.
b 1 AAAA : 8 AAAa : 18 AAaa : 8 Aaaa : 1 aaaa.
c 1 AAAA : 8AAaa : 18AAAa : 18Aaaa : 1aaaa.
d 1aaaa : 18AAaa : 8 AAa : 8Aaaa : 1AAAA.
28/ Di truyền thẳng là hiện tượng
a Gen trên X chỉ truyền cho con chứa đôi XX
b Gen trên Y truyền cho tất cả các cá thể chứa cặp XY trong dòng
c Gen trên X truyền cho tất cả các thể mang XX và mang XY trong dòng
d Gen trên X chỉ truyền cho con chứa đôi XY
29/ Di truyền chéo có đặc điểm là
a Bố truyền cho con trai
b Bố truyền cho con gái
c Gen lặn trên X,Y
d Gen lặn trên Y
30/ Giống thỏ Hymalaya có bộ lông trắng muốt, trừ các phần đầu mút của cơ thể có màu đen như: mõm ,mui, tai, đuôi…vì
a Điều kiện sống của môi trường ảnh huởng đến sự biểu hiện gen tổng hợp Melanin
b Nhiệt đô thấp của môi trường ảnh huởng đến sự biểu hiện gen tổng hợp Melanin
c Sự chăm sóc không đúng của con người ảnh huởng đến sự biểu hiện gen tổng hợp Melanin
d Nhiệt đô cao của môi trường ảnh huởng đến sự biểu hiện gen tổng hợp Melanin
31/ Gen quy định nhóm máu người có 3 alen: IA, IB, Io; có bao nhiêu kiểu gen có thể có từ 3 alen trên
a 3 kiểu b 5 kiểu
c 6 kiểu d 4 kiểu
32/ Phép lai nào sau đây tạo kiểu hình đồng tính ở con lai
a P: XAXa x XaY
b P: XaXa x XAY
c P: XAXa x XAY
d P: XAXA x XaY
33/ Cho một quần thể ở thế hệ xuất phát như sau: P: 0,45AA : 0,40Aa : 0,15aa Nếu cho các cá thể của P giao phối tự do thì ở F1 tỉ lệ các kiểu gen trong quần thể sẽ là
a 49%AA : 42%Aa : 9%aa
b 9%AA : 42%Aa : 49%aa
c 42,25%AA : 45,5%Aa : 12,25%aa
d 12,25%AA : 45,5%Aa : 42,25%aa
34/ Phát biểu nào dưới đây là không đúng
a Hệ số di truyền thấp cho thấy tính trạng phụ thuộc vào kiểu gen, chịu ảnh hưởng ít của môi trường
b Hệ số di truyền thấp cho thấy tính trạng chịu ảnh hưởng nhiều của điều kiện ngoại cảnh
c Hệ số di truyền cho thấy mức độ ảnh hưởng của kiểu gen lên tính trạng so với ảnh hưởng của môi trường
d Hệ số di truyền cao cho thấy tính trạng phụ thuộc vào kiểu gen, chịu ảnh hưởng ít của môi trường
35/ Cơ chế gây đột biến nào sau đây là do 5Brôm Uraxin
a Thay cặp A-T bằng G-X
b 1 bazơ purin này được thay bằng 1 bazơ purin khác tại cùng 1 vị trí
c Thay cặp G-X bằng A-T
d 1 bazơ pyrimidin này được thay bằng 1 bazơ pyrimidin khác tại cùng 1 vị trí
36/ Bệnh máu khó đông ở người do gen đột biến lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định. Gen A qui định máu đông bình thường Mẹ mang kiểu gen dị hợp, bố có kiểu hình bình thường. Kết quả kiểu hình ở con lai là
a 75% bị bệnh : 25% bình thường
b 75% bình thường : 25% bị bệnh
c 50% bị bệnh : 50% bình thường
d 100% bình thường
37/ Biết mỗi gen qui định 1 tính trạng, trội hoàn toàn. Phép lai AaBbDd x AaBbDd cho tỉ lệ kiểu hình trội về cả 3 cặp tính trạng ở F1 là
a 1/16 b 9/16
c 9/64 d 27/64
38/ Một gen có 3800 nucleotit, có 450 Ađênin. Số liên kết hiđrô trong gen là
a 1095 liên kết b 1800 liên kết
c 3800 liên kết d 5250 liên kết
39/ Thể tứ bội kiểu gen AAaa giảm phân cho những loại giao tử nào
a 1AA : 1aa
b 1AA : 4Aa : 1aa
c 1AA : 2Aa : 1aa
d 100%Aa
40/ Cho biết A: thân cao, a: thân thấp. Các cơ thể lai đều giảm phân bình thường. Tỉ lệ kiểu hình được tạo ra từ phép lai AAA x Aaa là
a 35 thân cao : 1 thân thấp
b 11 thân cao : 1 thân thấp
c 100% thân cao
d 75% thân cao : 25% thân thấp
41/ Tiến hóa hội tụ là gì
a Hiện tượng tiêu giảm một số cơ quan trên cơ thể
b Các loài sinh vật có xu hướng tập trung tại 1 khu địa lý nào đó
c Những loài khác nhau sống chung với nhau qua thời gian dài thì sẽ có nhiều điểm giống nhau
d Sinh vật sống trong điều kiện tự nhiên tương tự thì hình thành các đặc điểm thích nghi giống nhau
42/ Sự giống nhau trong quá trình phát triển phôi của nhiều loài động vật có xương sống chứng tỏ
a Có chung một nguồn gốc
b Có quan hệ họ hàng thân thuộc.
c Chúng có họ hàng gần gũi với nhau và đều được tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
d Có những đặc điểm sinh học đặc trưng cho thế giới động vật
43/ Phương pháp lai phân tử là
a Lai giữa 2 dòng thuần khác nhau.
b Tổ hợp vốn gen của 2 hay nhiều loài sinh vật với nhau.
c Lai các phân tử ADN của các loài với nhau và đánh giá mức độ tương đồng qua khả năng bắt cặp bổ sung giữa các sợi ADN đơn thuộc 2 loài khác nhau.
d Là phương pháp lai giữa các dạng bố mẹ có bộ gen khác nhau.
44/ Hai loại biến đổi ở sinh vật được Lamac đề cập là
a Biến đổi ngoại cảnh và biến đổi xác định
b Biến đổi cá thể và biến đổi ngoại cảnh
c Biến đổi do môi trường và biến đổi do tập quán hoạt động
d Biến đổi cá thể và biến đổi xác định
45/ Điểm thể hiện sự hạn chế trong thuyết tiến hóa của Dacuyn là
a Biến dị cá thể là nguồn nguyên liệu của tiến hóa và chọn giống
b Chưa nêu được nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyền của biến dị
c Cho rằng động lực của chọn lọc nhân tạo là nhu cầu của con người
d Chọn lọc tự nhiên là con đường dẫn đến hình thành loài mới
46/ Luận điểm nào sau đây của Lamarck là đúng đắn
a Biến đổi trên cơ thể động vật do tập quán sống thì di truyền được
b Nâng cao dần cấp độ tổ chức của cơ thể là biểu hiện của tiến hoá
c Hươu cao cổ có cổ dài là do ăn lá cây ở trên cao qua thời gian dài
d Sinh vật luôn biến đổi để phù hợp với sự thay đổi của ngoại cảnh
47/ Động lực của chọn lọc tự nhiên là
a Sự đào thải các biến dị không có lợi
b Các tác nhân của điều kiện sống trong tự nhiên
c Đấu tranh sinh tồn của cơ thể sống
d Sự tích lũy các biến dị có lợi
48/ Theo Darwin cơ chế chính của sự tiến hóa là gì
a Sự thay đổi của ngoại cảnh thường xuyên không đồng nhất dẫn đến sự biến đổi dần dà và liên tục của loài
b Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động
c Sự tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác động của chọn lọc tự nhiên
d Sự tích lũy các đột biến trung tính một cách ngẫu nhiên, không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên
49/ Những loài ít di động hoặc không có khả năng di động dễ chịu ảnh hưởng của hình thức cách li nào
a Cách li sinh thái
b Cách li địa lý
c Cách li sinh sản
d Cách li di truyền
50/ Mặt tác dụng chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là
a Tạo ra số cá thể ngày càng đông
b Tạo ra sự phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau
c Tạo ra sự biến đổi kiểu hình của cá thể
d Tạo ra sự khác nhau trong các phản xạ tập tính của động vật
51/ Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là
a Phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen
b Củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen
c Tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ
d Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc
52/ Phấn hoa của loài này rơi trên nhụy hoa loài khác nhưng không thụ phấn được là biểu hiện của
a Cách li sinh cảnh
b Cách li mùa vụ
c Cách li tập tính
d Cách li cơ học
53/ Loài người tiến hóa cao nhất và đã tuyệt chủng là
a H.neanderthalensis b H.erectus
c H.habilis d H.sapiens
54/ Con người là một nhân tố hữu sinh quan trọng vì
a Con người ảnh hưởng đến đời sống của nhiều sinh vật
b Quần thể người là đa dạng nhất
c Con người chiếm số lượng đông nhất
d Con người phân bố rộng nhất
55/ Giới hạn sinh thái là:
a Sinh vật chỉ tồn tại và phát triển trong những giới hạn nhất định về nhiệt độ, ánh sáng ….
b Là giới hạn chịu đựng của SV đối với một nhân tố sinh thái của môi trường
c Là giới hạn mà sinh vật tồn tại và phát triển được
d Là giới hạn mà nằm ngoài giới hạn đó thì sinh vật không tồn tại được
56/ Gà, hươu, nai có số lượng cá thể cái nhiều hơn cá thể đực gấp 2 hay 3 lần, đó là do:
a Đặc điểm sinh sản & tập tính đa thê ở sinh vật.
b Tỉ lệ giới tính thay đổi khi môi trường sống bất lợi.
c Đặc điểm sống bầy đàn ở sinh vật.
d Số lượng con đực chết nhiều hơn con cái.
57/ Tuổi sinh lí của quần thể là:
a Khoảng thời gian sống thực tế của cá thể.
b Tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể.
c Khoảng thời gian sống có thể đạt được của cá thể.
d Tuổi của quần thể thay đổi tuỳ loài & tuỳ điều kiện sống.
58/ Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó trong quần xã sinh vật là mối quan hệ
a Dinh dưỡng, nơi ở
b Hợp tác, nơi ở
c Cạnh tranh, nơi ở
d Cộng sinh
59/ Sự biến động của quần xã là do
a Đặc tính của quần xã
b Sự phát triển quần xã
c Tác động của con người
d Môi trường biến đổi
60/ Nhiều loài phong lan thường bám lên thân cây gỗ để sống kiểu phụ sinh. Đây là mối quan hệ gì?
a Kí sinh b Cộng sinh
c Hợp tác d Hội sinh

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét