Thứ Ba, 9 tháng 6, 2009

ĐỀ 025

Trường THPT Marie Curie TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TSĐH - 2009
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn Sinh vật – Khối 12
Đề số 025 Thời gian: 60phút – không kể thời gian giao đề

1/ Đặc điểm có nhiều bộ 3 cùng mã hóa cho một axit amin là đặc tính nào của mã di truyền
a Tính phổ biến
b Tính liên tục
c Tính đặc hiệu
d Tính thoái hóa
2/ Giai đoạn tổng hợp ADN mới trong quá trình tái bản ADN chịu sự điều khiển của enzim nào
a ADN-polimeraza
b ADN-Toipoisomeraza
c ADN-restrictaza
d ADN-ligaza
3/ Tính liên tục của mã di truyền thể hiện ở điểm
a 1 bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại axit amin
b Được đọc liên tục không gối lên nhau
c Mọi loài sinh vật đều dùng chung một bộ mã
d 1 axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ 3
4/ Prôtêin ở cơ thể sống không có chức năng nào
a Chứa mã di truyền
b Xúc tác phản ứng
c Điều hòa chuyển hóa
d Bảo vệ cơ thể
5/ Phân tử mARN có đặc điểm nào sau đây
a Chứa bản sao của gen và có 2 mạch theo NTBS
b Có trình tự mã bổ sung với mạch gốc
c Vận chuyển axit amin và mang thông tin đối mã nhận dạng
d Mang mật mã và chứa nhiều liên kết hiđrô
6/ Phát biểu nào không đúng về đột biến gen
a Làm biến đổi đột ngột 1 số tính trạng trên cơ thể
b Làm thay đổi vị trí gen trên NST
c Làm biến đổi một hoặc một số cặp nu trong gen
d Làm phát sinh alen mới trong quần thể
7/ Đột biến mất cặp nu thứ 5 ở gen cấu trúc làm cho phân tử prôtêin được tổng hợp bị thay đổi thế nào
a Thay đổi toàn bộ trình tự các a.a
b Không có gì thay đổi vì đột biến xảy ra tại mã mở đầu
c Prôtêin không thể được tổng hợp một cách bình thường
d Thay thế 1 axit amin
8/ Cho đoạn gen: ...ATAXTXGTGAGAATX... Nếu đột biến thay thế nu thứ 4, X thành A, khi quá trình dịch mã diễn ra đoạn gen bị đột biến có thể tổng hợp được bao nhiêu aa
a 0 b 1
c 4 d 5
9/ Đột biến nhiễm sắc thể (NST) gồm các dạng
a Đa bội và dị bội
b Mất, lặp, đảo, chuyển đoạn NST
c Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ
d Đột biến số lượng và cấu trúc NST
10/ Trường hợp bộ nhiễm sắc thể (NST) 2n bị dư thừa hoặc thiếu 1 hoặc vài NST được gọi là
a Thể đa bội b Thể một nhiễm
c Thể đa nhiễm d Thể dị bội
11/ Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của 2 giao tử (n+1) có thể phát triển thành
a Thể 3 nhiễm kép
b Thể 3 nhiễm hoặc thể 4 nhiễm
c Thể 4 nhiễm
d Thể 3 nhiễm kép hoặc thể 4 nhiễm
12/ Dạng đột biến nào làm xuất hiện nhóm gen liên kết chứa 2gen alen với nhau
a Chuyển đoạn b Mất đoạn
c Đảo đoạn d Lặp đoạn
13/ Tế bào sinh dưỡng ở một sinh vật không có một NST giới tính nào cả. Đây là dạng
a Thể ba b Thể một
c Thể bốn d Thể không
14/ Quy luật di truyền nào có kết quả tạo ra con lai có kiểu hình khác hoàn toàn so với bố mẹ
a Định luật phân ly độc lập
b Quy luật hoán vị gen
c Quy luật tác động gen không alen
d Quy luật liên kết gen
15/ Kết quả nào sau đây là đúng với quy luật đồng tính
a Tất cả các thế hệ con lai đều nhất loạt mang tính trạng trội
b Các con lai thuộc thế hệ thứ nhất đồng loạt biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ
c Các con lai thuộc các thế hệ biểu hiện tính trạng của mẹ
d Các con lai thuộc thế hệ thứ nhất biểu hiện tính trạng của bố
16/ Cho phép lai AAaa (4n) x AAaa(4n). Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp ở đời con là
a 8/36 b 4/36
c 2/36 d 1/36
17/ Nhiễm sắc thể giới tính là nhiễm sắc thể
a Luôn luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng gồm hai chiếc giống hệt nhau trong cặp sinh dưỡng
b Chỉ có 1 cặp trong tế bào sinh dưỡng và khác nhau giữa các cá thể đực và cái trong mỗi loài
c Luôn giống nhau giữa các cá thể đực và cái trong loài
d Luôn luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng ở tất cả các cá thể đực và cái
18/ Tính trạng nào sau đây của gà có mức phản ứng hẹp nhất
a Trọng lượng trứng
b Sản lượng trứng
c Hàm lượng protein trong thịt
d Sản lượng thịt
19/ Với một gen gồm 2 alen trên NST giới tính X, một loài có thể có bao nhiêu kiểu gen
a 3 kiểu b 4 kiểu
c 6 kiểu d 5 kiểu
20/ Cặp tính trạng tương phản là
a Hai trạng thái khác nhau của cùng một tính trạng nhưng biểu hiện trái ngược nhau
b Hai tính trạng khác nhau
c Hai trạng thái biểu hiện khác nhau của cùng một tính trạng ở hai cá thể có giới tính khác nhau
d Hai tính trạng biểu hiện ở hai cá thể có giới tính khác nhau
21/ Phép lai nào được sử dụng để phát hiện hiện tượng di truyền qua tế bào chất
a Giao phối gần động vật
b Phép lai thuận nghịch
c Phép lai xa
d Tự thụ phấn ở hoa loa kèn
22/ Giả sử trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên, không có chọn lọc và đột biến, tần số tương đối của 2 alen A và a là: A/ a= 0,7 / 0,3 . Tần số tương đối A : a ở thế hệ sau là:
a A : a = 0,5 : 0,5
b A : a = 0,8 : 0,2
c A : a = 0,7 : 0,3
d A : a = 0,75 : 0,25
23/ Quần thể nào sau đây chưa cân bằng ?
a 0,01BB : 0,18Bb : 0,81bb
b 0,09BB : 0,42Bb : 0,49bb
c 0,1BB : 0,4 Bb : 0,5bb
d 0,04BB : 0,32Bb : 0,64bb
24/ Trong tự nhiên, quần thể giao phối được xem là
a Nguồn nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên
b Một đơn vị của nòi và thứ mới
c Nguồn nguyên liệu của quá trình chọn giống
d Đơn vị sinh sản và là đơn vị tồn tại của loài
25/ Tác dụng của cônsixin trong việc gây ra đột biến nhân tạo là
a Kìm hãm sự hình thành thoi vô sắc
b Kích thích và ion hoá các nguyên tử khi thấm vào tế bào
c Gây ra đột biến gen dạng thay nuclêôtit
d Làm rối loạn phân li nhiễm sắc thể trong phân bào làm xuất hiện dạng dị bội
26/ Giả thiết siêu trội trong ưu thế lai là
a Con lai ở trạng thái dị hợp tử có những ưu thế vượt trội về mặt kiểu hình so với các dạng đồng hợp
b Là sự phối hợp giữa các gen trội trong cùng 1 kiểu gen đồng hợp
c Các alen trội thường có tác động có lợi nhiều hơn các alen lặn
d Ở cơ thể dị hợp, alen trội có lợi át chế sự biểu hiện của các alen lặn có hại
27/ Trong phương pháp phả hệ, việc xây dựng phả hệ phải được thực hiện qua ít nhất là:
a 2 thế hệ b 5 thế hệ
c 3 thế hệ d 10 thế hệ
28/ Trong nghiên cứu di truyền người phương pháp di truyền tế bào là phương pháp:
a So sánh hình dạng của 2 tế bào dưới kính hiển vi
b Nghiên cứu trẻ đồng sinh được sinh ra từ cùng một trứng hay khác trứng
c Phân tích tế bào học bộ nhiễm sắc thể của người để đánh giá về số lượng và cấu trúc của các nhiễm sắc thể
d Sử dụng kĩ thuật ADN tái tổ hợp để nghiên cứu cấu trúc của gen
29/ Đối với một bệnh di truyền do gen đột biến lặn nằm trên NST thường, nếu bố mẹ bình thường, nhưng mang gen bệnh thì tỉ lệ con của họ không mắc bếnh sẽ là
a 75% b 50%
c 0% d 25%
30/ Biết A, B là trội hoàn toàn so với a,b; D là trội không hoàn toàn so với d. Phép lai nào cho tỉ lệ ở đời con là 32 tổ hợp giao tử và 8 kiểu hình
a aaBbDd x aaBBDd
b AaBbDd x AaBbdd
c AaBbDD x AaBbDd
d AaBbDd x AaBBDd
31/ Trong thí nghiệm của Moocgan, khi lai phân tích ruồi giấm đực F1 thân xám, cánh dài với ruồi giấm cái thân đen cánh ngắn, kết quả thu được như thế nào
a 0,415 xám dài : 0,415 đen ngắn : 0,085 xám ngắn : 0,085 đen dài
b 0,415 xám dài : 0,085 đen ngắn : 0,415 xám ngắn : 0,085 đen dài
c 50% xám dài : 50% đen ngắn
d 100% thân xám - cánh dài
32/ Có 2 gen không alen A và B nằm trên cùng 1 NST và cách nhau 50cM. Cho cá thể di hợp tử 2 cặp gen lai phân tích, trong trường hợp xảy ra hoán vị thì kiểu gen dị hợp tử AaBb có thể tạo ra được các loại giao tử với tĩ lệ ra sao
a 43,75%AB : 6,25%Ab : 6,25%aB : 43,75%ab
b 25%AB : 25%Ab : 25%aB : 25%ab
c 41%AB : 9%Ab : 9%aB : 41ab
d 37,5%AB : 12,5%Ab : 12,5%aB : 37,5%ab
33/ Biết A: quả đỏ; a: quả vảng. Cặp bố mẹ có kiểu gen nào sau đây cho kết quả theo tỉ lệ 11 đỏ : 1 vàng
a AAAa x Aa
b AAa x Aaaa
c AAAa x Aaaa
d AAaa x Aa
34/ Lai 2 cơ thể P thuần chủng khác nhau n cặp tính trạng tương phản, số loại giao tử ở F1 và tỉ lệ kiểu hình ở F2 là
a Số giao tử ở F1: 3n. Tỉ lệ kiểu hình ở F2: (3 : 1)n
b Số giao tử ở F1: 2n. Tỉ lệ kiểu hình ở F2: (9 : 3 : 3 : 1)
c Số giao tử ở F1: 3n. Tỉ lệ kiểu hình ở F2: ( 1 : 2 : 1)n
d Số giao tử ở F1: 2n. Tỉ lệ kiểu hình ở F2: (3 : 1)n
35/ Ở người: gen D - mắt đen (trội hoàn toàn), d - mắt xanh, cả 2 gen đều thuộc NST thường. Bố mẹ đều mắt đen mà con có người mắt xanh, thì kiểu gen bố mẹ phải là
a Dd x DD b DD x DD
c Dd x Dd d DD x dd
36/ Gen bình thường có A = 800; G = 400. Gen đột biến có khối lượng 720.000đvC và kém gen bình thường 2 liên kết Hiđrô. Đột biến này có dạng
a Thêm một cặp A=T
b Mất một cặp A=T
c Thay 2 cặp A=T bằng 2 cặp G=X
d Thay 2 cặp G=X bằng 2 cặp A=T
37/ Một cơ thể có tế bào chứa cặp NST giới tính XAXa. Trong quá trình giảm phân phát sinh giao tử, ở một số tế bào cặp NST này không phân li trong lần phân bào II. Các loại giao tử có thể được tạo ra từ cơ thể trên là
a XA, Xa, XAXA, XAXa, O
b XA, Xa, XAXa, XaXa, O
c XA, XAXA, XaXa, O
d XA, Xa, XAXA, XaXa, O
38/ Lai thuận nghịch 2 giống ngựa thuần chủng lông xám x lông hung --> F1: 1000% lông xám. F2 phân li tỉ lệ = 12 xám : 3 đen : 1 hung. Phép lai này tuân theo
a Tương tác át chế
b Tương tác cộng gộp
c Tương tác bổ sung
d Tương tác bổ trợ
39/ Loại liên kết hoá học nối giữa các nuclêôtit trên cùng một mạch của phân tử ADN là
a Liên kết peptit
b Liên kết ion
c Liên kết hiđrô
d Liên kết cộng hoá trị
40/ ADN không thực hiện chức năng nào sau đây
a Bảo quản thông tin di truyền
b Truyền thông tin di truyền qua các thế hệ
c Chứa nhiễm sắc thể
d Chứa gen mang thông tin di truyền
41/ Thế nào là cơ quan tương tự
a Các cơ quan thực hiện những chức năng tương tự nhau.
b Các cơ quan được tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
c Các cơ quan được tiến hóa từ một nguồn gốc chung nhưng nay không còn chức năng.
d Các cơ quan thực hiện các chức năng tương tự nhau nhưng lại không được tiến hóa từ một cơ quan chung của loài tổ tiên.
42/ Đặc điểm nào dưới đây được xem là bằng chứng về giải phẫu học chứng minh người và thú có quan hệ nguồn gốc với nhau
a Phôi người lúc 2 tháng có đuôi khá dài.
b Đẻ con và nuôi con bằng sữa.
c Bộ não người lúc 1 tháng còn có 5 phần riêng rẽ.
d Tháng thứ 6 hầu hết bề mặt phôi có lông mịn bao phủ.
43/ Nghiên cứu về địa lí sinh học cung cấp cho ta những bằng chứng gì về sự tiến hoá của sinh giới
a Cung cấp cho ta bằng chứng về sự phát triển của sinh vật từ tổ tiên chung.
b Cung cấp bằng chứng về sự phát tán của các sinh vật từ tổ tiên chung.
c Cung cấp cho ta bằng chứng về sự hình thành của các loài sinh vật.
d Cung cấp cho ta bằng chứng về sự hình thành và phát tán của các loài tổ tiên chung được diễn ra như thế nào.
44/ Theo Darwin, nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi là
a Chọn lọc tự nhiên, đột biến và giao phối
b Chọn lọc tự nhiên thông qua biến dị và di truyền
c Đột biến và chọn lọc tự nhiên
d Biến dị cá thể và quá trình giao phối
45/ Ngày nay, loại biến dị cá thể của Darwin có thể gọi là
a Đột biến b Biến dị tổ hợp
c Thường biến d Biến dị di truyền
46/ Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là
a Loài b Quân xã
c Quần thể d Cá thể
47/ Muốn phân biệt chính xác 2 loài đồng hình cần dựa vào
a Tiêu chuẩn sinh lí
b Phối hợp nhiều tiêu chuẩn
c Tiêu chuẩn hóa sinh
d Tiêu chuẩn di truyền
48/ Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng này là
a Cách li mùa vụ
b Cách li trước hợp tử
c Cách li sau hợp tử
d Cách li tập tính
49/ Cách li sinh thái là
a Trở ngại do NST khác nhau dẫn đến không thụ tinh hay bất thụ
b Trở ngại do thích nghi với môi trường khác nhau
c Trở ngại do cấu tạo cơ quan sinh sản hoặc giao tử không tương thích
d Trở ngại do không gian hoặc vật cản tự nhiên ngăn giao phối tự do
50/ Các nhà khoa học đã phân chia lịch sử của quả đất thành các đại căn cứ trên
a Các thời kỳ băng hà
b Những biến cố lớn về địa chất, khí hậu và các hoá thạch điển hình
c Sự phân bố lại đại lục và đại dương
d Đặc điểm của các di tích hoá thạch
51/ Vai trò không thể thiếu của lipit trong việc tạo thành tế bào sơ khai nguyên thủy là
a Liên kết với Prôtêin với ADN
b Làm tế bào nổi trong nước
c Tạo thành màng bán thấm
d Cung cấp năng lượng
52/ Để thích nghi với sự trao đổi nhiệt của cơ thể, sinh vật sẽ có các đặc điểm;
a Có khả năng giữ cân bằng nhiệt,tỏa bớt nhiệt và chống mất nhiệt
b Có ít lông, kích thước cơ thể nhỏ
c Có nhiều khả năng di cư đến nơi có nhiệt độ ổn định
d có nhiều lông, kích thước cơ thể lớn
53/ Nhân tố nào là nhân tố sinh thái vô sinh?
a Cá rô phi
b Rừng mưa nhiệt đới
c Lá khô trên sàn rừng
d Đồng lúa
54/ Khả năng thích nghi của động vật sống nơi thiếu ánh sáng là:
a Nhận biết đồng loại nhờ tiếng nói
b Cơ quan thị giác tiêu giảm
c Cơ quan thị giác phát triển mạnh
d Cơ quan xúc giác tiêu giảm
55/ Cạnh tranh khốc liệt thường diễn ra khi 2 loài có cùng
a Vị trí sinh sản như nhau
b Ổ sinh thái như nhau
c Nơi ở giống hệt nhau
d Giới hạn sinh thái như nhau
56/ Nhân tố sinh thái là gì?
a Là nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, không khí của môi trường
b Là những nhân tố của môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến SV
c Là những nhân tố của môi trường có ảnh hưởng trực tiếp đến SV
d Là nhân tố vô sinh và hữu sinh của môi trường ảnh hưởng trực tiếp đến SV
57/ Hình thức quan hệ giữa hai loài khi sống chung cùng có lợi nhưng không nhất thiết cần cho sự tồn tại của hai loài đó, được gọi là
a Quan hệ hợp tác
b Quan hệ cộng sinh
c Quan hệ đối địch
d Quan hệ hỗ trợ
58/ Quần thể đặc trưng trong quần xã là quần thể có
a Kích thước lớn, phân bố rộng, thường gặp
b Kích thước bé, phân bố hẹp, có giá trị đặc biệt
c Kích thước bé, ngẫu nhiên nhất thời, sức sống mạnh
d Kích thước lớn, không ổn định, thường gặp
59/ Trong một khu rừng, hiện tượng số lượng thú ăn cỏ tỉ lệ nghịch với số lượng thú ăn thịt là biểu hiện của
a Cạnh tranh khác loài
b Cân bằng quần thể
c Khống chế sinh học
d Cân bằng sinh học
60/ Trong diễn thế sinh thái, vai trò quan trọng hàng đầu thường thuộc về nhóm loài
a Sinh vật sản xuất
b Sinh vật tiên phong
c Sinh vật phân hủy
d Sinh vật ưu thế

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét