Thứ Ba, 9 tháng 6, 2009

ĐỀ 026

Trường THPT Marie Curie TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TSĐH - 2009
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn Sinh vật – Khối 12
Đề số 026 Thời gian: 60phút – không kể thời gian giao đề

1/ Người ta thường gọi bản sao của gen để chỉ cấu trúc nào
a ARN thông tin
b ARN ribôxôm
c ARN vận chuyển
d ARN vận chuyển và ARN thông tin
2/ tARN mang axitamin mở đầu tiến vào riboxôm có bộ ba đối mã là
a UAX b UAG
c UAA d AUG
3/ Nếu cùng chứa thông tin của 100 axit amin như nhau, thì gen ở tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ, gen nào dài hơn
a Ở tế bào nhân sơ dài hơn
b Dài bằng nhau
c Lúc hơn, lúc kém tùy loài
d Ở tế bào nhân thực dài hơn
4/ Điều hòa hoạt động gen ở cấp độ phiên mã thực chất là
a Ổn định số lượng gen trong hệ gen
b Loại bỏ prôtêin chưa cần
c Điều khiển lượng mARN được tạo ra
d Điều hòa thời gian tồn tại của mARN
5/ Theo mô hình Operon Lac ở E.coli, khi nào gen điều hòa hoạt động
a Cả khi có hoặc không có đường lactose trong môi trường
b Khi môi trường không có lactose
c Khi môi trường nhiều lactose
d Khi môi trường có lactose
6/ Khi thay thế một cặp nu này bằng cặp nu kia thì
a Chỉ có bộ 3 có nu bị thay thế mới thay đổi
b Nhiều bộ 3 trong gen bị thay đổi
c Toàn bộ các bộ 3 của gen bị thay đổi
d Các bộ 3 từ vị trí bị thay thế trở đi sẽ thay đổi
7/ Một gen B sau đột biến đã gây hậu quả là làm cho protein tương ứng khác 1 axit amin so với protein bình thường. Vậy đột biến trên gen có thể là:
a Thêm 1 bộ 3 mã KT vào cuối gen
b Thay thế 1 cặp nu này bằng 1 cặp nu khác
c Thêm 1 bộ 3 mã bất kì vào vị trí bất kì
d Thêm 1 bộ 3 mã MĐ vào đầu gen
8/ Bộ 3 nào dưới đây có thể đột biến thành bộ 3 vô nghĩa bằng cách thay thế cặp nu này bằng 1 cặp nu khác
a AXT b TXA
c XAX d ATG
9/ Rối loạn trong phân li toàn bộ bộ nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào từ tế bào 2n = 14, làm xuất hiện thể
a 3n = 21 NST
b 2n - 1 = 13 NST
c 2n + 1 = 15 NST
d 4n = 28 NST
10/ Sự tổ hợp của 2 giao tử đột biến (n-1-1) và (n-1) trong thụ tinh sẽ sinh ra hợp tử có bộ NST là
a (2n-2-1) hoặc (2n-1-1-1)
b (2n-3) hoặc (2n-1-1-1)
c (2n-3) và (2n-2-1)
d (2n-2-1) và (2n-1-1-1)
11/ Bộ NST ở loài 1 là 2n1, loài 2 là 2n2 thì con lai dị tứ bội của chúng có bộ NST là
a 2n2+2n2 b n1+n2
c 2n1+2n1 d 2n1+2n2
12/ Hiện tượng nào dưới đây làm hạn chế sự xuất hiện của biến dị tổ hợp
a Hiện tượng các gen phân ly độc lập
b Tác động qua lại giữa các gen
c Liên kết gen
d Hoán vị gen
13/ Phép lai nào dưới đây có khả năng tạo nhiều biến dị tổ hợp nhất
a AaBbDd x Aabbdd
b AaBbDD x AaBbdd
c AabbDd x aaBbDd
d AaBbDd x AaBbDd
14/ Kiểu gen của một cơ thể nào đó là
a Toàn bộ các kiểu gen trong cơ thể của một cá thể
b Tập hợp các gen trong các cơ thể khác nhau của loài
c Toàn bộ các kiểu gen nằm trong tế bào của một cơ thể sinh vật
d Toàn bộ các gen nằm trong tế bào của cơ thể sinh vật
15/ Cho cá thể mang gen AabbDDEeFf tự thụ phấn thì số tổ hợp giao tử tối đa là
a 64 b 256
c 128 d 32
16/ Hoa Cẩm tú Cầu biểu hiện thành nhiều màu khác nhau khi
a Điều kiện sống thay đổi
b Gen bị đột biến
c Điều kiện sống ổn định
d Độ pH của đất thay đổi
17/ Trên NST giới tính, đoạn không tương đồng là
a Đoạn có các gen đặc trưng trong mỗi chiếc
b Đoạn mang gen quy định tính trạng giới tính
c Đoạn có các locut như nhau
d Đoạn có alen quy định tính trạng khác giới
18/ Ý nghĩa nào dưới nay không phải là của định luật Hacđi - Vanbec:
a Giải thích trong thiên nhiên có những quần thể đã được duy trì ổn định qua thời gian
b Từ tỉ lệ cá thể có biểu hiện tính trạng lặn đột biến có thể suy ra được tần số của alen lặn đột biến đó trong quần thể
c Có thể suy ra tỉ lệ kiểu gen và tần số tương đối của các alen từ tỉ lệ các loại kiểu hình
d Phản ánh trạng thái động của quần thể, giải thích cơ sở của sự tiến hóa
19/ Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền ?
a 0,48BB : 0,36Bb : 0,16bb
b 0,1BB : 0,4 Bb : 0,5bb
c 0,49BB : 0,35Bb : 0,16bb
d 0,04BB : 0,32Bb : 0,64 bb
20/ Dạng đột biến nào dưới đây là rất quý trong chọn giống cây trồng nhằm tạo ra những giống năng suất cao, phẩm chất tốt hoặc không hạt:
a Thể ba nhiễm
b Đột biến dị bội
c Đột biến gen
d Đột biến đa bội
21/ Muốn tạo được những con lai có ưu thế lai cao người ta phải làm thế nào
a Chỉ sử dụng các cá thể cùng dòng thuần chủng trội làm bố mẹ
b Tạo ra những dòng thuần chủng khác nhau
c Duy trì những con lai F1 làm giống
d Chọn lọc nhiều lần những thế hệ con lai có kiểu hình vượt trội
22/ Giao phối cận huyết được thể hiện ở phép lai nào sau đây
a AaBbCcDd x aaBBccDD
b AABBCCDD x aabbccdd
c AaBbCcDd x AaBbCcDd
d AaBbCcDd x aabbccDD
23/ Hệ số di truyền là
a Tích số giữa biến dị kiểu gen và biến dị kiểu hình được tính bằng tỉ lệ phần trăm hoặc số thập phân
b Hiệu số giữa biến dị kiểu gen với biến dị kiểu hình được tính bằng tỉ lệ phần trăm hoặc số thập phân
c Là phần biến dị kiểu hình gây nên bởi sự sai khác về kiểu gen
d Là những biến dị của kiểu gen gây nên bởi sự sai khác về kiểu hình
24/ Hội chứng Đao có thể dễ dàng xác định bằng phương pháp:
a Phả hệ
b Di truyền hoá sinh
c Di truyền tế bào
d Di truyền phân tử
25/ Các bệnh, dị tật nào dưới đây liên quan đến đột biến gen lặn
a Bệnh máu khó đông, bạch tạng, ngón tay ngắn
b Bệnh mù màu, tiểu đường, thừa ngón
c Bệnh bạch tạng, máu khó đông, tật dính ngón tay 2 và 3
d Bệnh mù màu, máu khó đông, down
26/ Trong thí nghiệm của Moocgan, khi lai phân tích ruồi giấm cái F1 thân xám, cánh dài với ruồi giấm đực thân đen cánh ngắn, kết quả thu được như thế nào
a 100% thân xám - cánh dài
b 0,415 xám dài : 0,085 đen ngắn : 0,415 xám ngắn : 0,085 đen dài
c 0,415 xám dài : 0,415 đen ngắn : 0,085 xám ngắn : 0,085 đen dài
d 50% xám dài : 50% đen ngắn
27/ Có 3gen không alen A, B, C nằm trên cùng một NST, biết tần số hoán vị giữa các gen lần lượt là: AB = 49%, AC = 36%. Trình tự các gen trên bản đồ gen là
a CAB b CBA
c ABC d ACB
28/ Ở người, bệnh máu khó đông do gen lặn m nằm trên X không có alen trên Y quy định. Cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh ra con trai bệnh máu khó động với xác suất 25%
a P: XMXm x XMY
b P: XmXm x XMY
c P: XMXM x XMY
d P: XMXM x XmY
29/ Màu lông của một giống gà di truyền đơn gen không liên kết với giới tính. Cho lai gà trống trắng với gà mái đen đều thuần chủng, được F1 100% gà xanh da trời . F2 sẽ là
a 1 đen : 1 trắng
b 3 đen : 1 trắng
c 1 đen : 2 xanh : 1trắng
d 100% đều lông đen
30/ Giữa các đơn phân trong phân tử ADN có các loại liên kết hoá học nào sau đây
a Liên kết hiđrô
b Liên kết peptit và liên kết hiđrô
c Liên kết hoá trị
d Liên kết hiđrô và liên kết hoá trị
31/ Thành phần nguyên tố cấu tạo nên ADN bao gồm
a C, H, O, N, P b C, H, O, N, S
c C, H, O, N d C, H, O, S
32/ Các axit amin - đơn phân của protein - được nối với nhau bởi liên kết gì
a Liên kết peptit
b Liên kết Glicôzit
c Liên kết photphođieste
d Liên kết hiđrô
33/ ADN có trong thành phần nào sau đây của tế bào
a Chỉ có ở bào quan
b Phần lớn ở trong nhân và một ít ở bào quan
c Chỉ có ở trong nhân
d Màng tế bào
34/ Các cơ quan tương đồng giống nhau chủ yếu về
a Cấu trúc bên trong
b Chức năng hoạt động
c Vị trí tương tự nhau
d Cấu tạo bên ngoài
35/ Cơ quan thoái hóa của sinh vật là
a Cơ quan kém phát triển nhất của sinh vật
b Cơ quan đã tiêu giảm chỉ còn dấu vết
c Cơ quan mà sinh vật không còn sử dụng nữa
d Cơ quan ở tổ tiên hay ở phôi phát triển, sau đó tiêu giảm
36/ Bằng chứng địa lý sinh học về tiến hóa dẫn đến kết luận quan trọng nhất là
a Sinh vật chung nguồn gốc, phân hóa là do cách li địa lý
b Sinh vật khác nhau do sống ở khu địa lý khác nhau
c Sinh vật giống nhau do ở khu địa lý như nhau
d Trước đây, các lục địa là một khối liền nhau
37/ Các thuyết tiến hóa giải thích quá trình tiến hóa của giai đoạn nào sau
a Tiến hóa hóa học
b Tiến hóa tiền sinh học
c Tiến hóa sinh học
d Tiến hóa hóa học và tiền sinh học
38/ Quan niệm của Lamac về khả năng thích nghi của sinh vật là
a Mọi sinh vật đều thích nghi trước sự thay đổi của ngoại cảnh
b Chọn lọc tự nhiên tạo ra các đặc điểm thích nghi
c Thích nghi là kết quả của chọn lọc nhân tạo
d Thích nghi chỉ tồn tại trong một đời của cá thể mà thôi
39/ Darwin được người đời sau nhắc đến chủ yếu là nhờ công lao về
a Phát hiện vai trò của chọn lọc tự nhiên
b Giải thích sự hình thành loài người từ động vật
c Chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới
d Giải thích thành công quá trình hình thành tính thích nghi
40/ Tiến hóa là quá trình làm biến đổi :
a Tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
b Tần số alen của quần thể theo 1 hướng xác định
c Kiểu gen và kiểu hình của quần thể theo hướng thích nghi với môi trường sống
d Tần số alen hoặc thành phần kiểu gen của quần thể
41/ Các cơ chế cách li có vai trò :
a Gián tiếp duy trì sự khác biệt về tần số alen và tần số kiểu gen
b Ngăn cản sự tạo thành hợp tử hoặc con lai hữu thụ
c Trực tiếp làm biến đổi tần số alen của quần thể
d Làm biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo 1 hướng xác định
42/ Vai trò của cơ chế cách li trong quá trình tiến hóa là
a Ổn định thành phần kiểu gen trong quần thể
b Ngăn cản sự giao phối tự do, tăng cường sự phân hoá kiểu gen so với quần thể gốc
c Làm cho tần số kiểu hình của quần thể được ổn định
d Làm cho tần số tương đối các alen trong quần thể duy trì không đổi
43/ Một loại thuốc trừ sâu dùng nhiều sẽ mất tác dụng, thậm chí càng dùng thì càng làm sâu bọ phát triển mạnh hơn bởi vì
a Sâu bọ đã quen thuốc này nên lờn thuốc
b Có thể thuốc bị hỏng hay dùng nhầm thuốc
c Nó làm sâu bọ phát sinh đột biến kháng thuốc
d Nó làm tăng cường kiểu gen kháng thuốc vốn tình cờ có
44/ Dựa vào tiêu chuẩn địa lí, thì quan hệ giữa voi Ấn độ và voi Châu phi
a Quan hệ cùng loài vì sai khác giữa chúng rất nhỏ
b Quan hệ cùng loài vì chúng vẫn được gọi là voi
c Quan hệ khác nguồn, ngẫu nhiên giống nhau
d Quan hệ loài thân thuộc vì không cùng phân bố
45/ Cùng là Prôtêin ở hồng cầu, nhưng prôtêin của ếch miền Bắc chịu nhiệt kém hơn của ếch miến Nam, đó là khác biệt về
a Tiêu chuẩn sinh thái
b Tiêu chuẩn địa lý
c Tiêu chuẩn hình thái
d Tiêu chuẩn hóa sinh
46/ Trong phòng thí nghiệm, từ H2O, CO2, CH4, NH3 bằng tia lửa điện cao thế người ta đã tạo ra được
a Vitamin b Axit amin
c Lipit d Polisaccarit
47/ Những điểm giống nhau giữa người và thú chứng minh rằng
a Người và vượn có quan hệ thân thuộc rất gần
b Quan hệ nguồn gốc giữa người và động vật có xương sống
c Người và vượn người có chung một nguồn gốc
d Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người
48/ Đặc điểm nào trên đây không thuộc về vật chất chủ yếu của sự sống
a Đều chứa đựng và truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ
b Đều có tính đa dạng và đặc thù
c Đều được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
d Là các đại phân tử sinh học có kích thước và khối lượng lớn
49/ Loài xuất hiện đầu tiên trong chi Homo là
a H.neanderthalensis b H.erectus
c H.habilis d H.sapiens
50/ Voi, gấu ở vùng khí hậu lạnh có kích thước cơ thể lớn hơn voi, gấu sống ở vùng nhiệt đới, đó là:
a Do đặc điểm của nhóm sinh vật đẳng nhiệt.
b Quy tắc về diện tích bề mặt cơ thể.
c Do đặc điểm của nhóm sinh vật biến nhiệt.
d Quy tắc về kích thước cơ thể.
51/ Tìm ý chưa đúng trong các phát biểu sau
a Quan hệ giữa sinh vật với môi trường là mối quan hệ 1 chiều
b Sinh vật có thể tác động đến môi trường làm thay đổi các nhân tố sinh thái
c Môi trường sống luôn luôn tác động đến sinh vật
d Môi trường và sinh vật luôn có mối quan hệ qua lại
52/ Ổ sinh thái của sinh vật là
a Là nơi các sinh vật cùng loài cùng sống và sinh hoạt
b Là nơi làm tổ, sinh sản cho các loài sinh vật
c Là môi trường chứa các nhân tố sinh thái thích hợp cho sự tồn tại và phát triển của sinh vật
d Là tổ của một loài sinh vật nào đó trong môi trường sống
53/ Nhóm sinh vật nào sau đây không phải là một quần thể ?
a Các con cá chép sống trong một cái hồ.
b Các con chim sống trong một khu rừng.
c Các cây cọ sống trên một quả đồi.
d Các con voi sống trong rừng Tây nguyên.
54/ Trong các dạng biến động số lượng cá thể sau, dạng nào biến động không theo chu kì ?
a Bò sát, chim nhỏ, thú gậm nhấm giảm mạnh sau những trận lụt
b 7 năm cá cơm ở vùng biển Pêru lại biến động 1 lần
c 3-4 năm số lượng cáo ở đồng rêu phương Bắc lại tăng 1 lần
d 9-10 năm số lượng thỏ và mèo rừng Canada lại biến động 1 lần
55/ Quan hê cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa gì?
a Đảm bảo thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đàn
b Duy trì số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp
c Giúp khai thác tối ưu nguồn sống
d Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định
56/ Kết quả của diễn thế sinh thái là
a Thiết lập mối cân bằng mới
b Thay đổi cấu trúc quần xã
c Tăng sinh khối
d Tăng số lượng quần thể
57/ Vi sinh vật nào sau đây là sinh vật phân huỷ trong hệ sinh thái
a Nấm và vi khuẩn hoại sinh
b Vi khuẩn lam
c Tảo đơn bào
d Động vật nguyên sinh
58/ ĐV đẳng nhiệt sống ở vùng ôn đới hạn chế toả nhiệt do:
a Tăng tỉ lệ thể tích cơ thể/ diện tích bề mặt cơ thể
b Giảm tỉ lệ diện tích bề mặt cơ thể/ thể tích cơ thể
c Giảm tỉ lệ thể tích cơ thể/ diện tích bề mặt cơ thể
d Tăng tỉ lệ diện tích bề mặt cơ thể/ thể tích cơ thể
59/ Tập họp không thể làm ví dụ cho một quần xã là
a Tất cả sinh vật sống trong 1 cái hồ
b Mọi sinh vật sống ở cùng 1khu rừng
c Mọi sinh vật ở một ao và môi trường của chúng
d Toàn bộ sinh vật sống ở một hòn đảo
60/ Quan hệ được xem như là động lực của CLTN
a Hội sinh b Cộng sinh
c Hợp tác d Cạnh tranh

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét