Thứ Ba, 9 tháng 6, 2009

ĐỀ 027

Trường THPT Marie Curie TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TSĐH - 2009
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn Sinh vật – Khối 12
Đề số 027 Thời gian: 60phút – không kể thời gian giao đề

1/ Khi prôtêin được tổng hợp nhưng lại bị enzim phân giải có chọn lọc, đó là điều hòa ở cấp độ
a Sau dịch mã b Phiên mã
c Dịch mã d Trước phiên mã
2/ Đối với hoạt động của Operon, chất cảm ứng có vai trò
a Vô hiệu hóa prôtêin ức chế
b Hoạt hóa vùng khởi động
c Hoạt hóa ARN-polimerase
d Ức chế gen điều hòa
3/ Đột biến NST kiểu mất đoạn thường xuất hiện kèm theo với loại đột biến nào sau đây
a Đột biến đảo đoạn
b Đột biến thêm đoạn mới
c Đột biến lặp đoạn
d Đột biến chuyển đoạn không tương hỗ
4/ Cơ thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏe, chống chịu tốt là do
a Thể đa bội chỉ được nhân lên nhờ sinh sản sinh dưỡng
b Các thể đa bội không có khả năng sinh giao tử bình thường
c Tế bào của thể đa bội có hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh
d Số NST trong tế bào của cơ thể tăng gấp 3 lần dẫn đến số gen tăng gấp 3
5/ Thể song nhị bội có khả năng sinh sản được là do
a Cơ chế tiếp hợp của nó không cần cặp tương đồng
b Nó có bộ NST gồm đủ cặp tương đồng
c Bộ NST của nó hoàn toàn bình thường
d Bộ NST của nó là một số chẵn
6/ Khi nào quần thể chưa cân bằng đạt tới trạng thái cân bằng ?
a Sau nhiều thế hệ giao phối tự do
b Sau 1 thế hệ ngẫu phối
c Sau 1 thế hệ tự phối
d Sau 5 đến 7 thế hệ tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết
7/ Điều nào sau đây nói về quần thể tự phối là không đúng:
a Quần thể bị phân dần thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau
b Số cá thể đồng hợp tăng, số thể dị hợp giảm
c Thể hiện đặc điểm đa hình
d Sự chọn lọc không mang lại hiệu quả đối với con con cháu của một cá thể thuần chủng tự thụ
8/ Từ phả hệ đã cho người ta có thể
a Các bệnh tật di truyền có liên quan với các đột biến NST
b Theo dõi các alen nhất định trên những người thuộc cùng gia đình, dòng họ qua nhiều thế hệ
c Xác định được tính trạng nào do gen quyết định và tính trạng nào phụ thuộc vào môi trường
d Biết được tính trạng nào đó là trội hay lặn, do một hay nhiều gen quy định, có di truyền liên kết với giới tính hay không
9/ Nếu các gen phân ly độc lập, 1 tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBb có thể sinh ra các loại giao tử
a AB và ab (hoặc aB, Ab) b Ab và aB
c AB, Ab, aB, và ab d AB và Ab
10/ Tiến hóa tiền sinh học là
a Giai đoạn hình thành các sinh vật từ tế bào đầu tiên
b Giai đoạn hình thành chất hữu cơ từ chất vô cơ
c Giai đoạn hình thành những tế bào sống đầu tiên
d Giai đoạn hình thành sinh giới ngày nay
11/ Nguồn năng lượng không tham gia vào hình thành sự sống trong giai đoạn tiến hóa hóa học
a Tia vũ trụ hoặc phóng xạ
b Sự phóng điện trong khí quyển
c Năng lượng sinh học
d Năng lượng núi lửa
12/ Bằng chứng khoa học thực nghiệm chứng tỏ ARN xuất hiện sớm hơn ADN trong tiến hóa là
a Hiện nay, có ARN có thể phiên mã ngược tạo ADN
b Trong tự nhiên, ARN bền vững hơn ADN
c Có ARN tự sao không cần enzime
d ADN không thể tạo thàh nếu thiếu enzime
13/ Lồi cằm ở người là dấu hiệu chủ yếu của
a Bộ não rất phát triển
b Ăn thức ăn chín
c Đứng thẳng hoàn toàn
d Có tiếng nói
14/ Cây ưa sáng, có đặc điểm thích nghi như sau:
a Lá có màu xanh sẫm
b Thân có vỏ dày, màu nhạt
c Hạt lục lạp có kích thước lớn
d Lá xếp nằm ngang
15/ Trường hợp nu thứ 10 là G-X bị thay bởi A-T. Hậu quả sẽ xảy ra trong chuỗi polipeptit được tổng hợp là
a Chuỗi polipeptit bị ngắn lại
b a.a thuộc bộ 3 thứ 4 có thể bị thay đổi
c Thay thế 1 a.a
d Trình tự a.a từ mã bị đột biến đến cuối chuỗi polipeptit bị thay đổi
16/ Tần số đột biến gen ở tự nhiên dao động trong khoảng
a 10-2 đến 10-6 b 10-4 đến 10-6
c 10-1 đến 10-3 d 10-5 đến 10-7
17/ Chất 5BU (5-brôm uraxin) gây đột biến thay thế được là do
a 5BU có cấu tạo tương tự Guanin
b 5BU có cấu tạo tương tự Timin
c 5BU có cấu tạo tương tự Adenin
d 5BU có cấu tạo tương tự Xitoxin
18/ Loại đột biến gen thường bị chọn lọc tự nhiên sớm đào thải là
a Đột biến gen lặn có hại
b Đột biến trung tính
c Đột biến gen trội có hại
d Đột biến gen có lợi
19/ Khi xảy ra dạng đột biến mất 1 cặp nu, số liên kết H của gen thay đổi như thế nào
a Giảm xuống 2 liên kết
b Có thể giảm xuống 2 hoặc 3 liên kết
c Giảm xuống 3 liên kết
d Giảm xuống 1 liên kết
20/ Prôtêin nhiệt là
a Pôlipéptít có khả năng sinh nhiều nhiệt
b Chuỗi pôlipéptít hình thành nhờ nhiệt độ cao
c Prôtêin chịu được nhiệt độ cao
d Prôtêin dễ phân hủy bởi nhiệt
21/ Ở cà chua R - thân đỏ; r - thân lục; B - quả tròn; b - quả dài (trội hoàn toàn). Phép lai P = thân đỏ, quả dài x thân lục, quả tròn --> cho kết quả: 25.2% thân đỏ, quả tròn : 24.8% thân lục, quả tròn : 24.6% thân đỏ, quả dài : 25.4% thân lục, quả dài. Kiểu gen của P là
a RRBb x rrbb b Rrbb x rrBb
c Rrbb x rrBB d RrBb x rrBb
22/ Kiểu cấu tạo giống nhau của các cơ quan tương đồng phản ánh nguồn gốc chung của chúng, những sai khác về chi tiết là do
a Thực hiện các chức phận khác nhau
b Sự thái hoá trong quá trình phát triển
c Chúng phát triển trong các điều kiện sống khác nhau
d Chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo các hướng khác nhau
23/ Khẳng định nào dưới đây đúng nhất trong việc xác định mối quan hệ họ hàng giữa các loài
a Các loài có quan hệ họ hàng càng gần thì sự sai khác về thành phần các loại axit amin trong phân tử prôtêin càng nhỏ.
b Các loài có quan hệ họ hàng càng gần thì trình tự sắp xếp các nuclêôtit càng khác nhau.
c Các loài có quan hệ họ hàng càng gần thì trình tự các nuclêôtit và trình tự các axit amin càng giống nhau và ngược lại
d Các loài có họ hàng càng gần thì sự sai khác thành phần các loại nuclêôtit càng lớn.
24/ Nhân tố qui định chiều hướng tiến hóa của sinh giới là
a Cơ chế cách li b Quá trình đột biến
c Quá trình giao phối d Chọn lọc tự nhiên
25/ Một giống tằm có gen quy định màu trứng ở NST giới tính X: gen B --> màu sẫm trội hoàn toàn so với gen --> màu sáng. Cho tằm đực nở từ trứng màu sáng lai với tằm cái nở từ trứng màu sẫm, được F1. Trứng F2 do F1 tạp giao sinh ra là:
a 75% trứng sẫm : 25% trứng sáng
b 75% trứng sáng : 25% trứng sẫm
c 100% trứng sẫm màu
d 50% trứng sẫm : 50% trứng sáng
26/ Vật chất di truyền quy định kiểu hình trong di truyền ngoài nhân là
a ARN ngoài nhân b ADN vòng
c Prôtêin d ADN thẳng
27/ Một gia đình, người bố có 1 túm lông tai thì tỉ lệ xuất hiện kiểu hình ở các con sẽ là
a Con gái có thể có túm lông tai
b 50% bình thường : 50% lông tai
c 50% con gái bình thường : 50% con trai lông tai
d Con trai có túm lông tai, co gái không có
28/ Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí
a Thường gặp ở cả động vật và thực vật
b Điều kiện địa lí là nguyên nhân chính gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật từ đó tạo ra loài mới
c Trong những điều kiện địa lí khác nhau CLTN đã tích lũy biến dị theo các hướng khác nhau
d Quá trình diễn ra chậm chạm trong một thời gian dài
29/ Đặc điểm di truyền của các tính trạng được qui định bởi gen lặn nằm trên NST X
a Tính trạng chỉ biểu hiện ở cá thể mang XY
b Có hiện tượng di truyền thẳng
c Có hiện tượng di truyền chéo
d Tính trạng chỉ biểu hiện ở cá thể mang XX
30/ Sự phát sinh sự sống trên trái đất thực chất là
a Quá trỉnh tương tác giữa các vật chất hữu cơ
b Quá trình tiến hoá của các hợp chất chứa cácbon
c Sự tương tác giữa các điều kiện tự nhiên
d Quá trình phát sinh năng lượng
31/ Kết quả quan trọng của giai đoạn tiến hoá hoá học là
a Tổng hợp được các hợp chất vô cơ
b Hấp thụ năng lượng tự nhiên
c Tạo ra các sinh vật đầu tiên
d Hình thành các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ
32/ Nhận định nào không đúng?
a Động vật đẳng nhiệt sống ở vùng ôn đới thì có các chi nhỏ hơn các Đv sống ở vùng nhiệt đới
b Động vật có lớp mỡ dày thì có khả năng chống rét tốt
c Động vật đẳng nhiệt sống ở vùng ôn đới thì có kích thước cơ thể lớn hơn các động vật sống ở vùng nhiệt đới
d Động vật đẳng nhiệt sống ở vùng ôn đới thì có kích thước cơ thể nhỏ hơn các động vật sống ở vùng nhiệt đới
33/ Tổng hợp các nhân tố xung quanh có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến sinh vật tạo thành
a Tổng hợp các nhân tố hữu sinh
b Môi trường sống của sinh vật
c Giới hạn sinh thái của sinh vật
d Ổ sinh thái của sinh vật
34/ Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa gì?
a Đảm bảo nguồn thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đàn
b Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định, khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường
c Sự phân bố các cá thể hợp lý hơn
d Số lượng các cá thể trong quần thể duy trì ở mức đô phù hơp
35/ Có thể hiểu diễn thế sinh thái là
a Thay thế quần xã sinh vật này bằng quần xã sinh vật khác
b Thay đổi hệ động thực vật trong một ổ sinh thái
c Sự biến động số lựơng cá thể trong quần thể
d Quá trình thu hẹp khu phân bố của các loài
36/ Biến dị sinh ra do thay đổi tập tính sinh hoạt của cơ quan thực chất là
a Biến dị tổ hợp b Biến dị cá thể
c Thường biến d Đột biến
37/ Quần thể bò rừng phát triển quá mạnh, ăn và phá nhiều cỏ cây làm rừng tàn lụi. Nhân tố gây diễn thế này thuộc loại
a Tác động dây chuyền
b Nhân tố bên trong
c Nhân tố hỗn hợp
d Nhân tố bên ngoài
38/ Bàn tay người đã trở thành cơ quan sử dụng và chế tạo công cụ lao động dưới tác dụng của
a Cột sống cong hình chữ S
b Dáng đi thẳng
c Săn bắn và chăn nuôi
d Nhu cầu trao đổi kinh nghiệm
39/ Hai cơ quan của 2 loài khác nhau được coi là tương đồng khi
a Cùng nguồn gốc từ phôi, có vị trí tương đồng
b Giống nhau về hình thái và cấu tạo trong
c Khác nguồn gốc nhưng cùng chức năng
d Ở vị trí tương đương nhau trên cơ thể
40/ Quan niệm nào sau đây không phải của Lamac
a Cơ sở của CLTN là biến dị và di truyền
b Ở SV có sự tích lũy biến đổi từ nhỏ đến lớn
c Ngoại cảnh là nhân tố dẫn đến hình thành các đặc điểm thích nghi
d Tất cả các biến đổi ở sinh vật đều di truyền
41/ Theo Lamac, trước sự thay đổi của ngoại cảnh thì mọi cá thể trong loài sẽ
a Biến đổi khác nhau tùy cá thể
b Không biến đổi
c Đều biến đổi giống nhau
d Có lúc giống nhau, có lúc khác nhau
42/ Cây ưa sáng có những đặc điểm nào sau đây
a Hạt lục lạp có kích thước lớn
b Lá có màu xanh sẫm, nhiều lục lạp
c Phiến lá dày, mô giậu phát triển
d Lá xếp nằm ngang, màu sẫm
43/ Đề cập đến đột biến, quan niệm hiện đại cho rằng
a Phát sinh phải thông qua con đường sinh sản
b Là nguồn nguyên liệu thứ cấp của chọn lọc tự nhiên
c Luôn gây hại cho sinh vật
d Xảy ra mang tính vô hướng và không xác định
44/ Theo Dacuyn, kết quả của chọn lọc tự nhiên tạo ra sự phân hóa về
a Khả năng phát sinh biến dị của các cá thể trong quần thể
b Khả năng sống sót giữa các cá thể trong quần thể
c Khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể
d Khả năng phản ứng trước môi trường của các cá thể trong quần thể
45/ Ứng dụng của việc nghiên cứu diễn thế là
a Xây dựng kế hoạch dài hạn cho nông, lâm, ngư nghiệp
b Biết được quần xã trước và quần xã sẽ thay thế nó
c Nắm được quy luật phát triển của quần xã
d Phán đoán được quần xã tiên phong và quần xã cuối cùng
46/ Hiện tượng khống chế sinh học có ý nghĩa gì trong quần xã
a Làm tăng mối quan hệ giữa các loài
b Phá vỡ trạng thái cân bằng sinh học
c Làm giảm mối quan hệ giữa các loài
d Dẫn đến trạng thái cân bằng sinh học
47/ Đơn phân của ADN và đơn phân của ARN không giống nhau ở thành phần nào sau đây
a Loại bazơ nitric ađênin
b Phân tử đường trong đơn phân
c Loại axit trong đơn phân
d Loại bazơ nitric guanin
48/ Mỗi axit amin được cấu tạo bởi 3 thành phần nào sau đây
a Axit phôtphoric, nhóm amin, nhóm gốc
b Đường ribô, axit phôtphoric, bazơ nitric
c Đường đêôxiribô, axit phôtphoric, bazơ nitric
d Nhóm amin, nhóm cacbôxyl, nhóm gốc
49/ Khi các gen phân li độc lập P = AaBbccDdee x AabbccDdEe sinh ra F1 có kiểu gen aabbccddee chiếm tỉ lệ
a 1/128 b 1/96
c 1/64 d 1/256
50/ Phương pháp nghiên cứu nào dưới đây không được áp dụng để nghiên cứu di truyền người:
a Phương pháp di truyền tế bào
b Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh
c Phương pháp lai phân tích
d Phương pháp phả hệ
51/ Khi cá thể mang gen BbDdEEff giảm phân bình thường, sinh ra các kiểu giao tử là
a B,b,D,d,E,e,F,f
b BDEf,bdEf,BdEf,bDEf
c BbDd,Eeff,Bbff,DdEE
d BbEE,Ddff,BbDd,Eeff
52/ Kết quả nào sau đây không phải của đột biến thay thế 1 cặp nu
a Đột biến đồng nghĩa
b Đột biến vô nghĩa
c Đột biến dịch khung
d Đột biến nhầm nghĩa
53/ Lý do giải thích trong di truyền qua tế bào chất, kiểu hình của con luôn giống mẹ là
a Gen trên nhiễm sắc thể của bố bị gen trên nhiễm sắc thể của mẹ lấn át
b Sau khi thụ tinh, hợp tử chỉ chứa nguyên liệu di truyền của mẹ
c Tốc độ nhân đôi của gen có nguồn gốc từ bố chậm hôn tốc độ nhân đôi của gen có nguồn gốc từ mẹ
d Hợp tử phát triển chủ yếu trong tế bào chất của trứng, tế bào chất của tinh trùng nhỏ, không đáng kể
54/ Một quần thể ngẫu phối có số cá thể mang kiểu gen đồng hợp lặn chiếm 36%. Tính tần số tương đối các alen của quần thể trên ở trạng thái cân bằng
a A = 0,6; a = 0,4 b A = 0,7; a = 0,3
c A = 0,5; a = 0,5 d A = 0,4; a = 0,6
55/ Nếu các gen phân ly độc lập, trội hoàn toàn và tác động riêng lẻ, phép lai AaBbCcDdEe x aaBbccDdee cho F1 có kiểu hình trội về cả 5 gen chiếm tỷ lệ
a 1/2 * 3/4 * 1/2 * 3/4 * 1/2
b 1/2 * 1/4 * 1/2 * 1/4 * 1/2
c 1 * 3/4 * 1 * 3/4 * 1/2
d 1/2 * 1/4 * 1/2 * 1/4 * 1/2
56/ Khi lai chim thuần chủng mắt đỏ x mắt trắng được F1. F2 phân li 34 mắt đỏ : 11 mắt trắng, trong đó chim mắt trắng toàn là giống cái. Phép lai này tuân theo
a Di truyền do gen lặn trên X qui định
b Di truyền phụ thuộc giới tính
c Quy luật do truyền Menđen
d Di truyền do gen lặn trên Y qui định
57/ Ở thực vật, để duy trì và củng cố ưu thế lai người ta sử dụng phương pháp
a Sử dụng hình thức lai hữu tính giữa các cá thể F1
b Lai luân phiên, F1 được đem lai với cơ thể bố hoặc mẹ
c Cho F1 thực hiện việc tự thụ phấn
d Sử dụng hình thức sinh sản sinh dưỡng
58/ Cơ sở giải thích cho tỷ lệ phân hoá đực : cái = 1 : 1 trong tất cả các loài động vật phân tính là
a Tỷ lệ kết hợp giữa tinh trùng với trứng trong thụ tinh là 1:1
b Giới đực tạo ra một loại tinh trùng, giới cái tạo ra hai loại trứng với tỷ lệ ngang nhau
c Giới đực tạo ra hai loại tinh trùng với tỷ lệ ngang nhau, giới cái tạo ra một loại trứng duy nhất
d Một giới tạo ra một loại giao tử, giới còn lại tạo hai loại giao tử với tỷ lệ ngang nhau
59/ Tế bào sinh dưỡng của thể tam bội có đặc điểm là
a Một cặp NT nào đó có 5 chiếc (dư 3chiếc)
b Bộ NSt lưỡng bội được tăng lên 3 lần
c Một hoặc một số cặp NST có 3 chiếc
d Tất cả các cặp NST đều có 3 chiếc
60/ Nhân tố nào là nhân tố hữu sinh gây biến động số lượng cá thể của quần thể?
a Khí hậu
b Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong đàn
c Lũ lụt
d Nhiệt độ xuống quá thấp

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét