Thứ Sáu, 21 tháng 8, 2009

KT15-HKI

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT KHỐI 12B
1/ Nguyên tắc bán bảo toàn có nghĩa là
a 1 nửa số phân tử ADN con tạo ra có trình tự giống ADN mẹ
b ADN con có 1 mạch có nguồn gốc từ ADN mẹ, mạch còn lại từ môi trường
c Phân tử ADN được tạo thành có 1 nửa đoạn có trình tự giống ADN mẹ
d Phân tử ADN con được tạo thành có một nửa giống phân tử ADN mẹ
2/ Giai đoạn tổng hợp ADN mới trong quá trình tái bản ADN chịu sự điều khiển của enzim nào
a ADN-polimeraza
b ADN-Toipoisomeraza
c ADN-restrictaza
d ADN-ligaza
3/ Vai trò của ADN-polimeraza trong quá trình tái bản là
a Bẻ gãy các liên kết giữa 2 mạch ADN
b Tháo xoắn phân tử ADN
c Lắp ráp các nuclêôtít tự do với các nu trên mạch khuôn
d Cung cấp năng lượng cho quá trình tổng hợp
4/ Chiều tổng hợp của chuỗi pôlinuclêôtit trong phân tử ADN được xác định
a Chiều từ 2’ đến 4’
b Chiều từ 3’ đến 5’
c Chiều từ 5’ đến 3’
d Chiều từ 4’ đến 2’
5/ Chiều dài trung bình của một vòng xoắn của phân tử ADN là
a 34 ăngstron
b 20 ăngstron
c 3,4 micrômet
d 3,4 ăngstron
6/ Bốn loại nuclêôtit tham gia cấu tạo phân tử ADN là
a Ađênin, timin, uraxin và guanin
b Ađênin, guanin, xitôzin và timin
c Ađênin, timin, xitôzin và uraxin
d Uraxin, timin, guanin và xitôzin
7/ Tự nhân đôi ADN còn được gọi là quá trình
a Sao mã
b Giải mã
c Tự sao
d Phiên mã
8/ Trên một mạch của gen có 250 ađênin và 350 timin và gen có 30% xitôzin. Khối lượng của gen bằng
a 900000 đơn vị cacbon
b 720000 đơn vị cacbon
c 360000 đơn vị cacbon
d 540000 đơn vị cacbon
9/ Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là
a Phân tử ADN có cấu trúc 2 mạch xoắn
b Phân tử ADN chỉ có một loại liên kết hoá học giữa các đơn phân là liên kết hiđrô
c Có 4 loại nuclêôtit khác nhau cấu tạo các phân tử ADN
d Phân tử ADN được cấu tạo từ các đơn phân nuclêôtit
10/ Cho một đoạn mạch đơn của ADN có trình tự các nuclêôtit như sau: T - A - X - G - X - A . Trật tự các nuclêôtit của đoạn mạch tương ứng còn lại là
a T - A - X - G - X - A
b A - G - T - X - G - A
c A - T - G - X - G - T
d A - X - G - X - A - T
11/ Một gen có chứa 132 vòng xoắn thì có chiều dài là bao nhiêu
a 4488 ăngstron
b 6732 ăngstron
c 2244 ăngstron
d 8976 ăngstron
12/ Thành phần nguyên tố cấu tạo nên ADN bao gồm
a C, H, O, S
b C, H, O, N
c C, H, O, N, P
d C, H, O, N, S
13/ Loại liên kết hoá học nối giữa các nuclêôtit trên cùng một mạch của phân tử ADN là
a Liên kết peptit
b Liên kết ion
c Liên kết hiđrô
d Liên kết cộng hoá trị
14/ ADN không thực hiện chức năng nào sau đây
a Chứa gen mang thông tin di truyền
b Chứa nhiễm sắc thể
c Truyền thông tin di truyền qua các thế hệ
d Bảo quản thông tin di truyền
15/ ADN có trong thành phần nào sau đây của tế bào
a Chỉ có ở trong nhân
b Chỉ có ở bào quan
c Màng tế bào
d Phần lớn ở trong nhân và một ít ở bào quan
16/ Trong tế bào nhân thực gen không có ở
a Ti thể
b Nhiễm sắc thể
c Lục lạp
d Trung thể
17/ Nói chung, vị trí của một gen xác định có thể thay đổi không
a Có, nếu ngoại cảnh thay đổi
b Luôn đổi chỗ
c Thường ổn định
d Lúc cố định, lúc thay đổi
18/ Tính đặc hiệu của mã di truyền biểu hiện ở điểm
a Mọi loài sinh vật đều chung 1 bộ mã
b Mỗi loại bộ 3 chỉ mã hóa một loại axít amin
c 1 axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ 3
d Được đọc liên tục không gối nhau
19/ Tính thoái hóa của mã di truyền thể hiện ở điểm
a Mọi loài sinh vật đều dùng chung 1 bộ mã
b 1 loại axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ ba
c Được đọc liên tục 1 chiều không gối lên nhau
d 1 bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin
20/ Gen có 2 mạch thì mạch nào mang mã di truyền chính thức
a Mạch gốc
b Mạch 5' - 3'
c Mạch 3' - 5'
d Mạch bổ sung
21/ Dấu hiệu để nhận biết mạch gốc là
a Có codon mở đầu là 3' XAT 5'
b Có codon mở đầu là 5' XAT 3'
c Mạch bên trái, chiều 3' - 5'
d Mạch ở phía trên, chiều 5' - 3
22/ Trên ADN, mã di truyền được đọc như thế nào
a Từ 1 điểm xác định theo từng bộ 3 ở 2 mạch
b Từ giữa gen sang 2 đầu, theo từng bộ 3
c Từ 1 điểm xác định, theo từng bộ 3 ở mỗi mạch
d Từ điểm bất kì, theo từng bộ 3 trên mạch gốc
23/ Đầu 5' và 3' của chuỗi ADN có ý nghĩa gì?
a 5' là C5 của photphat gắn với đường tự do, 3' là C3 gắn với OH tự do
b Đầu 5' có đường 5C, còn đầu 3' không có
c Đầu 5' có 5C tự do, đầu 3' có 3C tự do
d 5' là C5 của đường gắn với nhóm P tự do, 3' là C3 gắn với OH tự do
24/ Gen có 2 mạch đối song song thì mạch bổ sung với mạch gốc là
a Mạch có chiều 5' - 3'
b Mạch có chiều 3' - 5'
c Mạch có mã khởi đầu là 5' ATG 3'
d Mạch có mã khởi đầu là 3' ATG 5'
25/ Nếu mã gốc có đoạn: TAX ATG GGX GXT AAA... thì mạch bổ sung là
a UAX AUG GGX GXU AAA
b ATG TAX GGX GXT AAA
c ATG TAX XXG XGA TTT
d AUG UAX XXG XGA UUU
26/ Quá trình tổng hợp phân tử ARNm từ ADN gọi là
a Tái bản
b Dịch mã
c Giải mã
d Phiên mã
27/ Nơi diễn ra quá trình dịch mã tổng hợp chuỗi prôtêin là
a Riboxôm
b Tế bào chất
c mARN
d Nhân tế bào
28/ Bản mã sao là tên gọi của
a ARN vận chuyển và ARN thông tin
b ARN ribôxôm
c ARN vận chuyển
d ARN thông tin
29/ Chuỗi các đơn phân cấu tạo của phân tử prôtêin gọi là:
a Chuỗi pôlinuclêôtit
b Chuỗi nuclêôxôm
c Chuỗi pôliribônuclêôtit
d Chuỗi pôlipeptit
30/ Các axit amin - đơn phân của protein - được nối với nhau bởi liên kết gì
a Liên kết hiđrô
b Liên kết peptit
c Liên kết Glicôzit
d Liên kết photphođieste
31/ Quá trình tổng hợp prôtêin được gọi là
a Khớp mã
b Tự sao
c Sao mã
d Giải mã
32/ Ribôxôm chuyển dịch trên phân tử mARN theo từng nấc trong quá trình giải mã, mỗi nấc đó tương ứng với
a Ba bộ ba
b Một ribônuclêôtit
c Một bộ ba
d Một nuclêôtit
33/ Các loại axit amin khác nhau được phân biệt bởi thành phần nào sau đây của chúng
a Nhóm gốc hiđrôcacbon (-R)
b Đường C5H10O5
c Nhóm cacbôxyl (-COOH)
d Nhóm amin (-CH2)
34/ Tính đa dạng của prôtêin được quy định bởi
a Nhóm amin (-CH2) của các axit amin
b Nhóm gốc hiđrôcacbon (-R) của các axit amin
c Nhóm cacbôxyl (-COOH) của các axit amin
d Số lượng và trình tự của các axit amin
35/ Trong tế bào sống, sự phiên mã diễn ra ở đâu
a Dịch nhân
b Lưới nội chất
c Trên crômatit
d Ribôxôm
36/ Trong tế bào sống, sự dịch mã diễn ra ở đâu
a Ribôxôm
b Trên crômatit
c Dịch nhân
d Lưới nội chất
37/ Trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin, cấu trúc nào làm nhiệm vụ vận chuyển axit amin
a tARN
b rARN
c ADN
d mARN
38/ Tổng hợp ADN và ARN giống nhau ở điểm là
a Xảy ra ở NST, theo NTBS
b Tạo nên cơ chế di truyền phân tử
c Đều dựa vào nguyên tắc bán bảo toàn
d Diễn ra 1 lần trong mỗi chu kỳ tế bào
39/ Ý nghĩa của pôlixôm là
a Tăng hiệu suất phiên mã
b Phiên mã nhanh hơn
c Tăng hiệu suất của quá trình giải mã
d Tổng hợp được nhiều loại prôtêin
40/ Phân tử đóng vai trò chủ đạo nhưng không trực tiếp tham gia giải mã là
a mARN
b tARN
c rARN
d ADN



¤ Đáp án của đề thi:
1[ 1]b... 2[ 1]a... 3[ 1]c... 4[ 1]c... 5[ 1]a... 6[ 1]b... 7[ 1]c... 8[ 1]a...
9[ 1]b... 10[ 1]c... 11[ 1]a... 12[ 1]c... 13[ 1]d... 14[ 1]b... 15[ 1]d... 16[ 1]d...
17[ 1]c... 18[ 1]b... 19[ 1]b... 20[ 1]a... 21[ 1]b... 22[ 1]c... 23[ 1]d... 24[ 1]c...
25[ 1]c... 26[ 1]d... 27[ 1]a... 28[ 1]d... 29[ 1]d... 30[ 1]b... 31[ 1]d... 32[ 1]c...
33[ 1]a... 34[ 1]b... 35[ 1]c... 36[ 1]a... 37[ 1]a... 38[ 1]a... 39[ 1]c... 40[ 1]d...

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét