Chủ Nhật, ngày 12 tháng 9 năm 2010

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I - 12 (CB-NC)

Câu 1/ Một gen có 95 chu kỳ xoắn, nuclêôtit loại T = 450 bị đột biến làm cho khối lượng gen đột biến kém gen ban đầu 1200 đvC và có số liên kết hiđrô là 2395. Đột biến gen thuộc dạng:

A. Mất 2 cặp nuleotit G - X, 1 cặp A - T B. Mất 2 cặp nuclêôtit A - T, 1 cặp G-X

C. Mất 1 cặp G-X, 1 cặp A -T D. Mất 3 cặp nuclêôtit A - T

Câu 2/ Một gen có 150 vòng xoắn và có 4050 liên kết hydro. Số lượng từng lọai nulêôtit của gen là

A. A=T=1550 và G=X=450 B. A=T=G=X=750

C. A=T=450 và G=X=1050 D. A=T=900 và G=X=600

Câu 3/ Bộ 3 nào dưới đây có thể đột biến thành bộ 3 vô nghĩa bằng cách thay thế cặp nu này = 1 cặp nu khác?

A. Bộ ba TTT B. Bộ ba XAX C. Bộ ba AXT D. Bộ ba TXA

Câu 4/ Điều nào sau đây là đúng nhất khi nói về cơ chế phát sinh đột biến mất đoạn?

A. Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 NST tương đồng làm giảm số lượng gen trên NST.

B. Một đoạn nào đó của NST đứt ra và gắn vào vị trí khác.

C. Một đoạn của NST bị đứt ra và mất đi.

D. Một đoạn của NST bị đứt ra và mất đi hoặc sự trao đổi chéo không cân giữa 2 NST tương đồng làm giảm số lượng gen trên NST

Câu 5/ Đột biến giao tử và đột biến tiền phôi giống nhau chỗ nào?

A. Đều biểu hiện ra ngay thành kiểu hìngh trên thể đột biến

B. Di truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính

C. Biểu hiện ngay thành kiểu hình và di truyền cho thế hệ sau

D. Nếu là đột biến gen trội sẽ biểu hiện ngay trên một phần cơ thể

Câu 6/ Đột biến giao tử là dạng đột biến nào trong các trường hợp sau?

A. Phát sinh trong giảm phân, ở 1 tế bào sinh dục nào đó

B. Phát sinh trong nguyên phân, ở 1 tế bào sinh dưỡng

C. Phát sinh trong lần nguyên phân đầu của hợp tử

D. Phát sinh trong giảm phân, ở 1 tế bào xôma

Câu 7/ các hoạt động sau, hoạt động nào có ý nghĩa điều hoà hoạt động gen ở cấp độ dịch mã?

A. Điều hòa thời gian tồn tại của mARN B. Điều khiển lượng mARN được tạo ra

C. Loại bỏ những phân tử prôtêin chưa cần D. Ổn định số lượng gen trong hệ gen

Câu 8/ Cấu trúc nào không thuộc thành phần của Operon nhưng có vai trò quyết định sự hoạt động của Operon?

A. Gen cấu trúc B. Gen vận hành C. Gen điều hòa D. Gen khởi động

Câu 9/ Tại một thời điểm xác định, phần lớn các gen trong tế bào tồn tại ở trạng thái nào?

A. Trạng thái hoạt động B. Trạng thái bị kích thích

C. Trạng thái ức chế D. Trạng thái tháo xoắn tối đa

Câu 10/ Ở sinh vật nhân sơ, sự điều hoà hoạt động của gen chủ yếu diễn ra ở giai đoạn nào?

A. Trước phiên mã B. Trước dịch mã C. Phiên mã D. Dịch mã

Câu 11/ Đơn phân của ADN và đơn phân của ARN không giống nhau ở thành phần nào sau đây?

A. Loại bazơ nitric guanin B. Loại bazơ nitric ađênin

C. Loại axit trong đơn phân D. Phân tử đường trong đơn phân

Câu 12/ Đặc điểm của các vòng xoắn trong ADN là:

A. Luôn chứa một loại đơn phân nhất định

B. Có chiều dài tương đương với chiều dài của 20 nuclêôtit

C. Lặp đi lặp lại mang tính chu kỳ

D. Có số cặp nuclêôtit khác nhau

Câu 13/ Số lượng các loại nucleotit trên ADN luôn tuân theo nguyên tắc bổ sung, kết luận nào sau đây là đúng theo NTBS?

A. A = T = G = X B. A + G có số lượng bằng T + X

C. A + G có số lượng nhiều hơn T + X D. A + T có số lượng ít hơn G + X

Câu 14/ Điều nào không đúng với cơ chế tự nhân đôi của ADN?

A. Enzim tổng hợp đoạn mồi ở mạch gián đoạn phải hoạt động nhiều hơn mạch liên tục

B. Mạch tổng hợp gián đoạn kết thúc nhanh hơn mạch tổng hợp liên tục

C. Enzim nối các đoạn Okazaki ở mạch tổng hợp gián đoạn có tên là ADN ligaza

D. Mạch tổng hợp gián đoạn kết thúc chậm hơn mạch tổng hợp liên tục

Câu 15/ Trên phân tử ADN, theo nguyên tắc liên tục mã di truyền được đọc như thế nào?

A. Từ giữa gen sang 2 đầu, theo từng bộ 3

B. Từ 1 điểm xác định, theo từng bộ 3 ở mỗi mạch

C. Từ 1 điểm xác định theo từng bộ 3 của cả 2 mạch

D. Từ điểm bất kì, theo từng bộ 3 trên mạch gốc

Câu 16/ Gen có 2 mạch đối song song, thì mạch bổ sung với mạch gốc có đặc điểm gì?

A. Mạch có mã khởi đầu là 3' ATG 5' B. Mạch có chiều 3' - 5'

C. Mạch có mã khởi đầu là 5' ATG 3' D. Mạch có chiều đọc 5' - 3'

Câu 17/ Xét ở cấp độ siêu hiển vi thì cấu trúc của nhiễm sắc thể có dạng nào sau đây?

A. 1 phân tử ARN B. 1 phân tử ADN mạch vòng

C. 1 phân tử ADN 2 mạch thẳng D. 1 phân tử ADN mạch đơn

Câu 18/ Nhiễm sắc thể biến đổi qua các kì nguyên phân được bộc lộ rõ sự thay đổi nào sau đây?

A. Số lượng B. Cấu trúc C. Hình thái D. Cấu tạo hoá học

Câu 19/ Đột biến nhiễm sắc thể (NST) gồm các dạng nào sau đây?

A. Thêm đoạn và đảo đoạn B. Đa bội và dị bội

C. Đột biến số lượng và cấu trúc D. Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ

Câu 20/ Hiện tượng nào sau đây được xem là 1 nguyên nhân dẫn tới đột biến cấu trúc NST?

A. Sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST

B. Sự tổ hợp tự do của các cặp NST

C. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa các cromatit trong cặp NST tương đồng

D. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các cromatit trong cặp NST tương đồng

Câu 21/ Dạng đột biến nào ở nhiễm sắc thể không làm thay đổi lượng ADN trong tế bào?

A. Đột biến chuyển đoạn B. Đột biến mất đoạn

C. Đột biến đảo đoạn D. Đột biến lặp đoạn

Câu 22/ Xét về ý nghĩa,dạng đột biến làm biến đổi bộ 3 UAU thành UAA gọi là đột biến gì?

A. Đột biến đồng nghĩa B. Đột biến sai nghĩa

C. Đột biến nhầm nghĩa D. Đột biến vô nghĩa

Câu 23/ Sự biến đổi nào sau đây giải thích cho kiểu đột biến đồng nghĩa diễn ra trong cơ chế di truyền?

A. Biến đổi bộ 3 quy định axit amin này thành bộ 3 kết thúc

B. Biến đổi bộ 3 này thành bộ 3 khác cùng quy định một axit amin

C. Biến đổi bộ 3 quy định axit amin này thành bộ 3 quy định axit amin khác

D. Làm khung đọc dịch chuyển đi 1 nucleotit trên mARN

Câu 24/ Đột biến thay thế một cặp nuclêotit trên gen sẽ gây ra trường hợp thay đổi nào sau đây?

A. Các bộ 3 từ vị trí bị thay thế trở đi sẽ thay đổi

B. Nhiều bộ 3 trong gen bị thay đổi

C. Chỉ có bộ 3 có nuclêotit bị thay thế mới thay đổi

D. Toàn bộ các bộ 3 của gen bị thay đổi

Câu 25/ Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi cấu trúc của phân tử ADN mà không làm thay đổi cấu trúc NST?

A. Đột biến gen. B. Đột biến chuyển đoạn.

C. Đột biến số lượng NST D. Đột biến cấu trúc NST

Câu 26/ Hóa chất nào sau đây có tác dụng gây đột biến gen dạng mất hoặc thêm 1 cặp nuclêotit trên ADN?

A. Etyl metan sunphonat B. Acridin

C. 5-Brom Uraxin (5BU) D. Consixin

Câu 27/ Đột biến gen xảy ra trong cấu trúc của gen bao gồm những dạng nào?

A. Mất, thay, thêm và đảo vị trí một hoặc một số cặp nuclêôtit

B. Mất, nhân, thêm và đảo một hoặc một số cặp nuclêôtit

C. Mất, thay, đảo và chuyển một hoặc một số cặp nuclêôtit

D. Mất, thay, nhân và lặp một hoặc một số cặp nuclêôtit

Câu 28/ Số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội của một loài 2n = 12.Số nhiễm sắc thể có thể dự đoán ở thể tứ bội là:

A. 7 B. 8 C. 18 D. 24

Câu 29/ Trong nguyên phân, khi các NST đã nhân đôi nhưng thoi vô sắc không được hình thành làm cho NST không phân li sẽ dẫn đến trường hợp nào?

A. Thể dị bội B. Thể đa nhiễm C. Thể đa bội D. Thể tam bội

Câu 30/ Thể đa bội trên thực tế được gặp chủ yếu ở nhóm sinh vật nào dưới đây?

A. Vi sinh vật B. Thực vật

C. Động vật D. Cả động vật và thực vật

Câu 31/ Cơ chế hình thành thể đa bội chẵn là

A. Sự thụ tinh của nhiều giao tử n B. Sự thụ tinh của giao tử 2n và n

C. Sự thụ tinh của 2 giao tử đơn bội D. Sự thụ tinh của 2 giao tử lưỡng bội

Câu 32/ Thể khảm tứ bội(4n) trên cơ thể lưỡng bội(2n) được phát sinh và biểu hiện trên 1 cây có hoa là do cơ chế nào?

A. Các cromatit ở mỗi NST kép không phân li ở lần phân cắt đầu tiên của hợp tử

B. Các cromatit ở mỗi NST kép không phân li ở những tế bào non của đỉnh sinh trưởng

C. Các cặp NST kép đồng dạng không phân li ở lần phân bào I của giảm phân ở tế bào sinh hạt phấn

D. Các cặp NST kép đồng dạng không phân li ở những tế bào sinh giao tử

Câu 33/ Thể tam nhiễm có thể hình thành từ các dạng giao tử nào?

A. Giao tử (n+2) và (n-1) B. Giao tử (n+1) và (n-1)

C. Giao tử (n+1) và (n+2) D. Giao tử (n+1) và (n+1)

Câu 34/ Phát biểu nào sau đây sai?

A. Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường

B. Một tính trạng được di truyền từ đời bố mẹ đến đời con là sự di truyền của chính tính trạng đó

C. Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước những biến đổi của môi trường

D. Kiểu gen quyết định sự biểu hiện kiểu hình theo các quy luật di truyền

Câu 35/ Thế nào là thể dị đa bội?

A. Cơ thể chứa bộ NST lưỡng bội của 2 loài B. Cơ thể vốn là đa bội, sau bị lệch bội hóa

C. Một dạng đặc biệt của lệch bội D. Một loại đa bội dị thường

Câu 36/ Các axit amin - đơn phân cấu tạo phân tử protein- được nối với nhau bởi liên kết gì?

A. Liên kết Glicôzit B. Liên kết photphođieste

C. Liên kết peptit D. Liên kết hiđrô

Câu 37/ Trong tổng hợp prôtêin, axit amin không tham gia vào cấu trúc của phân tử prôtêin, dù trước đó đã được tổng hợp là

A. Axit amin thứ hai B. Axit amin thứ nhất C. Axit amin mở đầu D. Axit amin cuối cùng

Câu 38/ Tính đa dạng của các loại prôtêin được quy định bởi yếu tố nào?

A. Nhóm gốc hiđrôcacbon (-R) của các axit amin

B. Số lượng và trình tự của các loại axit amin

C. Nhóm amin (-NH2) của các axit amin

D. Nhóm cacbôxyl (-COOH) của các axit amin

Câu 39/ Xét về sự truyền đạt thông tin di truyền, thực chất của quá trình dịch mã là gì?

A. Tạo ra chuỗi ribônuclêôtít từ chuỗi nuclêôtít

B. Chuyển trình tự ribônuclêôtít thành trình tự nuclêôtít

C. Tạo ra phân tử Prôtêin có cấu trúc bậc cao

D. Chuyển trình tự nuclêôtit thành trình tự axit amin trong chuỗi prôtêin

Câu 40/ Chiều dài của phân tử ARN như thế nào so với chiều dài của gen tổng hợp ra nó ?

A. Gấp đôi

B. Bằng 2/3

C. Bằng nhau

D. Bằng một nửa

¤ Đáp án của đề thi:

1.C 2.C 3.A 4.D 5.B 6.A 7.A 8.C 9.C 10.C 11.D 12.C 13.B 14.B 15.B 16.C 17.C 18.C 19.C 20.C 21.C 22.D 23.C 24.C 25.A 26.B 27.A 28.D 29.C 30.B 31.D 32.B 33.C 34.B 35.A 36.C 37.C 38.B 39.D 40.C

3 nhận xét: