Thứ Năm, ngày 17 tháng 2 năm 2011

Câu hỏi tham khảo - Sinh trưởng và phát triển

Lớp trưởng nhớ nhận giấy làm bài trắc nghiệm và ds số báo danh tại thư viện.

Lớp nào đã nhận rồi thì báo ở Comment bên dưới cho thầy biết.


Câu 1: sinh trưỞng thỨ cẤp tẠo ra :

a. gỖ lõi, gỖ dác, vỎ b. lá ,hoa, quẢ

c. rỄ ,thân, lá d. vỎ cây

câu 2: các lỚp tẾ bào ngoài cùng cỦa vỎ cây đưỢc sinh ra tỪ đâu?

a. tỪ thân cây b. tỪ mô phân sinh bên

c. tỪ tẦng sinh bẦn tẠo ra d. tỪ tẾ bào biỂu bì cỦa thân

cau 3: mô phân sinh là :

a. nhóm tẾ bào thỰc vẬt đã phân hóa

b. nhóm tẾ bào thỰc vẬt chưa phân hóa

c. nhóm tẾ bào thỰc vẬtcó chỨc năng rõ ràng

d. nhóm tẾ bào thỰc vẬt có khẢ năng phân chia giẢm nhiỄm

cau 4: hoocmôn thỰc vẬt có vai trò :

a. kích thích hoẠt đỘng cỦa cây b. Ức chẾ hoẠt đỘng cỦa cây

c. kỀm hãm hoẠt đỘng cỦa cây d. điỀu tiẾt hoẠt đỘng cỦa cây

cau 5: điỀu cẦn tránh trong viỆc Ứng dỤng hoocmôn thỰc vẬt là :

a. không nên sỬ dỤng các chẤt điỀu hòa sinh trưỞng nhân tẠo vào các sẢn phẨm trỰc tiẾp làm thỨc ăn

b. không nên sỬ dỤng các chẤt điỀu hòa sinh trưỞng nhân tẠo vỚi liỀu lưỢng quá nhỎ

c. không nên sỬ dỤng các chẤt điỀu hòa sinh trưỞng nhân tẠo vào cây trỒng

d. không nên sỬ dỤng các chẤt điỀu hòa sinh trưỞng nhân tẠo vào vẬt nuôi

cau 6: êtilen có 1 Ứng dỤng rẤt quan trỌng trong sẢn xuẤt nông nghiỆp là :

a. thúc quẢ chóng chín và tẠo quẢ trái vỤ

b. Kích thích sự rụng lá và sự ngủ của hạt.

c. làm chẬm quá trình già cỦa tẾ bào

d. kích thích ra rỄ phỤ

câu 7: tẠi sao có hiỆn tưỢng mỌc vỐng trong bóng tỐi

a. vì trong tỐi lưỢng chẤt kích thích sinh trưỞng nhiỀu hơn chẤt Ức chẾ

b. vì trong tỐi lưỢng chẤt Ức chẾ sinh trưỞng nhiỀu hơn chẤt kích thích

c. vì cây thiẾu ánh sàng

d. vì cây quá dư thỪa chẤt dinh dưỠng

câu 8: sinh trưỞng sơ cẤp cỦa thân là do:

a. hoẠt đỘng phân chia nguyên phân

b. hoẠt đỘng phân chia nguyên phân cỦa tẾ bào thân

c. hoẠt đỘng phân chia nguyên phân cỦa tẾ bào mô phân sinh đỈnh thân

d. hoẠt đỘng phân chia nguyên phân cỦa tẾ bào mô phân sinh bên

câu 9: nhỮng nét hoa văn có trên đỒ gỖ xuẤt xỨ tỪ :

a. sỰ sáng tẠo cỦa con ngưỜi

b. tỪ vòng năm

c. sinh trưỞng không đỀu cỦa cây

d. sinh trưỞng sơ cẤp và thỨ cẤp cỦa cây

câu 10: trong thỰc tẾ ngưỜi ta thưỜng xẾp quẢ chín chung vỚi quẢ xanh đỂ:

a. xẾp đưỢc nhiỀu quẢ trong diỆn tích chẬt hẸp

b. thuẬn lỢi khi vẬn chuyỂn

c. giẢm công sỨc chuyên chỞ

d. quẢ chín giẢi phóng etilen kích thích quá trình chín cỦa quẢ xanh

câu 11: hooc môn thỰc vẬt có đẶc điỂm:

a. nỒng đỘ cao gây biẾn đỔi lỚntrong cơ thỂ

b. tính chuyên hóa thẤp so vỚi hoocmôn đỘng vẬt

c. kích thích sỰ ra hoa kẾt quẢ

d. thiẾu nó cây sẼ chẾt

câu 12: khi mô phân sinh đỈnh bỊ cẮt bỎ thì :

a. thân cây ngỪng sinh trưỞng

b. thân cây tiẾp tỤc sinh trưỞng

c. thân cây ngỪn gsinh trưỞng 1 thỜi gian

d. thân cây sinh trưỞng mỐt thỜi gian ngăn rỒi ngỪng hẲn.

câu 13: thân cây cau, cây dỪa cao lỚn đưỢc hình thành nhỜ kiỂu sinh trưỞng nào?

a. sơ cẤp b. thỨ cẤp

c. sinh dưỠng d. sơ cẤp và thỨ cẤp

câu 14: các nhà sinh vẬt hỌc ngưỜi mỸ tẠo nên cây bẮp cẢi có thân mang hoa cao đẾn 5m là nhỜ :

a. xỬ lý etilen b. xỬ lý auxin

c. xỬ lýgiberelin d. xỬ lý xitokinin

câu 15: hooc môn Ức chẾ sinh trưỞng gỒm :

a. giberelin, aab b. xitokinin, abb c. auxin, abb d. etilen, abb

câu 16: sinh trưỞng thỨ cẤp làm:

a. cây ra hoa kẾt quẢ b. tăng đưỜng kính cỦa cây

c. tăng bỀ dày cỦa lá d. cây bỊ già cỖi

câu 17: tùy theo mỨc đỘ biỂu hiỆn tính kích thích hay Ức chẾ sinh trưỞng ,ngưỜi ta đã chia hoocmôn thỰc vẬt thành 2 loẠi là :

a. hoocmôn kích thích sinh trưỞng và Ức chẾ sinh trưỞng

b. hoocmônthẬt và gỈa

c. hoocmôn thỰc vẬt Ứng dỤng trong sẢn xuẤt nông nghiỆp và trong công nghỆ thỰc phẨm

d. hoocmôn nhân tẠo và tỰ nhiên

câu 18: ngưỜi ta có thỂ xác đỊnh tuỔi cỦa cây nhỜ:

a. ngưỜi trỒng cây cho biẾt thỚi gian trỒng cây

b. sỐ vòng năm hiỆn ra trên mẶt cẮt cỦa cây

c. kích thưỚc cỦa cây

d. cây cho nhiỀu quẢ và hẠt

câu 19: quá trình tăng lên vỀ khỐi lưỢng và kích thưỚc tẾ bào làm cây lỚn lên trong tỪng giai đoẠn đưỢc gỌi là quá trình :

a. sinh dưỠng b. sinh trưỞng

c. sinh trưỞng sơ cẤp d. phát triỂn

câu 20: sinh trưỞng sơ cẤp Ở thỰc vẬt là:

a. sinh trưỞng làm tăng chiỀu dài cỦa thân và cỦa rỂ

b. sinh trưỞng làm tăng diỆn tích bỀ mẶt cỦa cây

c. sinh trưỞng làm tăng tẦng sinh bẦn cỦa cây

d. sinh trưỞng cỦa cây bẬc cao

Câu 1/ Mô phân sinh bên nằm ở bộ phận nào sau đây

A Thân

B Lóng

C Chồi đỉnh

D Đỉnh rễ

Câu 2/ Mạch gỗ thứ cấp của cây được hình thành nhờ

A Mô phân sinh ngọn

B Tầng sinh mạch của mô phân sinh bên

C Tầng sinh vỏ của mô phân sinh bên

D Mô phân sinh lóng

Câu 3/ Mô phân sinh lóng nằm ở

A Tầng sinh mạch

B Các chồi cành

C Phần đỉnh rễ

D Các mắt, nơi gắn lá vào thân

Câu 4/ Hoạt động nào sau đây biểu hiện rõ sự phát triển

A Phân nhánh

B Nẩy chồi

C Ra hoa

D Lớn lên của thân

Câu 5/ Sự gia tăng số lượng, kích thước của tế bào là

A Phân hoá tế bào

B Sinh trưởng

C Sinh sản

D Phát triển

Câu 6/ Sau khi cây mọc mầm và bắt đầu quang hợp, các lá mầm sẽ trở thành

A Mô rễ

B Mô libe

C Tán lá

D Phân hoá và rụng

Câu 7/ Chu kì sinh trưởng của cây một lá mầm thường kéo dài trong

A Khoảng dưới 1 năm

B Trên 2 năm

C Nhiều năm

D Năm năm

Câu 8/ Quá trình sinh trưởng của sinh vật thực chất là

A Sự phân bố tế bào

B Quá trình nguyên phân và giảm phân

C Quá trình phân hoá tế bào

D Gồm sự phân bào và phân hoá tế bào

Câu 9/ Cơ quan nào tiếp nhận ánh sáng và sản sinh florigen

A Lá cây

B Đế hoa

C Cánh hoa

D Chồi hoa

Câu 10/ florigen là gì ?

A Là hoocmôn kích thích ra hoa

B Là chất kích thích sinh trưởng

C Là chất kìm hãm sự ra hoa

D Là chất ức chế sinh trưởng

Câu 11/ Cây ngày ngắn theo quang chu kỳ là

A Ra hoa ở ngày dài và ngày ngắn

B Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng 12 giờ

C Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ

D Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ

Câu 12/ Sự phát tiển của động vật gồm những quá trình nào

A Phân hoá tế bào và phát sinh hình thái cơ quan cơ thể

B Sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái cơ quan cơ thể

C Sinh trưởng, phát triển và phát sinh hình thái cơ quan cơ thể

D Phát sinh hình thái, sinh trưởng và phát triển

Câu 13/ Các giai đoạn lần lượt của chu kỳ phát triển của bướm là

A Trứng, nhộng, sâu, bướm

B Trứng, sâu, nhộng, bướm

C Sâu, bướm, nhộng, trứng

D Bướm, trứng, nhộng, sâu

Câu 14/ Những loài nào sau đây, ấu trùng phải lột xác nhiều lần trước khi trưởng thành

A Ruồi muỗi cua

B Ve sầu, châu chấu, tôm

C Ruồi, châu chấu, ếch

D Tôm, bướm, ruồi

Câu 15/ Sự phát triển cá thể trải qua 2 giai đoạn chính là

A Giai đoạn biến thái và không biến thái

B Giai đoạn trứng và giai đoạn trưởng thành

C Giai đoạn phôi và giai đoạn hậu phôi

D Giai đoạn sinh sản và không sinh sản

Câu 16/ Yếu tố quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật

A Di truyền

B Thức ăn

C Nhiệt độ và ánh sáng

D Hoocmôn

Câu 17/ Tùy theo sự khác biệt trong sự biến đổi con non thành con trưởng thành, người ta phân biệt hai kiểu phát triển:

A Phát triển biến thái hoàn toàn và không hoàn toàn

B Phát triển liên tục và phát triển gián đoạn

C Phát triển nhanh và phát triển chậm

D Phát triển qua biến thái và không qua biến thái

Câu 18/ Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là

A Ấu trùng có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí rất khác với con trưởng thành.

B Con non có các đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự với con trưởng thành

C Ấu trùng giống với con trưởng thành nhưng phải qua nhiều lần lột xác để thành con trưởng thành

D Con non có các đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí gần giống với con trưởng thành

Câu 19/ Những động vật nào dưới đây sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn

A Ếch nhái, tằm, bọ rùa.

B Cá chép, rắn, cánh cam

C Tôm, ếch nhái, tằm

D Cua, bọ ngựa, châu chấu

Câu 20/ Ấu trùng có cấu tạo và hình dạng rất khác với con trưởng thành, đây là kiểu sinh trưởng nào?

A Qua biến thái hoàn toàn

B Biến thái không hoàn toàn

C Biến thái không đầy đủ

D Chuyển hóa hậu phôi

Câu 21/ Nếu cắt bỏ tuyến giáp của nòng nọc thì sao?

A Nòng nọc sẽ không biến đổi thành ếch

B Nòng nọc sẽ chết ngay

C Nòng nọc sẽ biến thành ếch một cách chậm chạp

D Nòng nọc nhanh chóng biến thành ếch

Câu 22/ Thiếu iốt thì cơ thể phát triển không bình thường vì iốt là thành phần của

A Hoocmôn ecđixơn

B Hoocmôn tirôxin

C hoocmôn sinh trưởng

D hoocmôn juvenin

Câu 23/ Các tính trạng sinh dục thứ cấp ở động vật có vú được điều khiển bởi hoocmôn nào?

A Juvenin và ecđixơn

B Sinh trưởng

C Ớstrôgen và testostêron

D Nang trứng và thể vàng

Câu 24/ Yếu tố bên ngoài ảnh hưởng mạnh nhất đến sinh trưởng của động vật là

A Nhiệt độ

B Độ ẩm

C Ánh sáng

D Thức ăn

Câu 25/ Bộ phận nào sau đây không tổng hợp auxin

A Lá non

B Chồi non

C Phôi hạt

D Biểu bì rễ

Câu 26/ Tác dụng nào sau đây là của auxin

A Làm chậm quá trình tạo quả

B Thúc đẩy quá trình rụng của lá, hoa, quả

C Kích thích sự sinh trưởng của chồi bên và rễ phụ

D Kích thích sự lớn lên của quả và tạo quả không hạt

Câu 27/ Tác dụng nào sau đây là của Giberelin

A Ức chế quá trình quang hợp của lá

B Kích thích kéo dài thân, cành,rễ

C Điều chỉnh quá trình hướng động

D Ngăn cản quá trình phân chia tế bào

Câu 28/ Để kích thích quả mau chín người ta sử dụng chất nào sau đây

A Giberelin

B Axit abxixic

C Auxin

D Êtilen

Câu 29/ Tác dụng nào sau đây là của Axit abxixic (ABA)

A Kích thích sự sinh trưởng của cành, lóng

B Thúc đẩy sự già hóa của các cơ quan

C Kích thích sự nẩy mầm của hạt

D Thúc đẩy quá trình phân chia tế bào

Câu 30/ Lượng Axit abxixic trong cây tăng lên ở giai đoạn nào sau đây

A Khi chồi bên phát triển

B Khi các tế bào rễ nguyên phân

C Sau khi hoa hình thành

D Ngay sau khi hạt nẩy mầm

Câu 31/ Chất nào sau đây có tác dụng gây già hóa các cơ quan

A Giberelin

B Axit abxixic

C Êtilen

D Xitokinin

Câu 32/ Hai chất nào sau đây có tác dụng kìm hãm sinh trưởng ở thực vật

A Phênol, Auxin

B Axit abxixic, Êtilen

C Auxin, xitokinin

D Gibêrêlin, Axit abxixic

Câu 33/ Chất nào có tác dụng gây già hoá các cơ quan của cây

A Xitôkinin

B Êtilen

C Axit abxixic

D Chất diệt cỏ

Câu 34/ Êtilen có nhiều trong cơ quan nào của thực vật

A Hạt nẩy mầm

B Quả đang chín

C Rễ non

D Mô phân sinh ngọn

Câu 35/ Hocmôn nào sau đây được tổng hợp từ ngọn

A Xitôkinin

B Auxin

C Gibêrêlin

D Axit abxixic

Câu 36/ Người ta sử dụng xitôkinin nhân tạo có t6en kinêtin vào việc gì

A Kéo dài thời gian sinh trưởng của cây rau muống

B Ức chế ra hoa cây đậu

C Nuôi cấy tế bào và mô thực vật

D Kích thích già hoá của cây

Câu 37/ Giống nhau giữa Gibêrêlin và auxin là

A Làm tăng tỉ lệ hoa cái trên cây

B Kích thích quá trình hấp thu nước của rễ

C Đều có thể được tổng hợp từ lá non, quả non của cây

D Tác dụng ức chế quá trình nguyên phân của tế bào

Câu 38/ Auxin có tác dụng

A Tác động đến sự kéo dài, lớn lên của tế bào

B Tác động đến sự rụng lá

C Trong quá trình phân chia tế bào

D Ngăn chặn sự hoá già của các tế bào

Câu 39/ Êtylen có tác dụng

A Tác động đến sự chín của quả

B Chất diệt cỏ

C Kìm hãm sự rụng ( hoa, quả, lá)

D Làm chậm sinh trưởng

Câu 40/ Muốn quả dứa chín sớm ( thu hoạch sớm) thì cần phun chất điều hoà sinh trưởng nào ?

A Etylen

B Auxin

C Xitokinin

D Axit Abxixic

Câu 41/ Chất nào sau đây có tác động đến quá trình phân chia tế bào, hình thành cơ quan mới, ngăn chặn sự hoá già

A Axit abxixic

B Gibêrelin

C Xitokinin

D Au xin

3 nhận xét:

  1. sao dài quá vậy thầy..học sao nổi

    Trả lờiXóa
  2. tkanks you tkay nkju lem e hok hoj dk rat nkju tu paj gjang cua tkay do

    Trả lờiXóa